WorksheetsÔn tập giữa học kỳ 1 môn Địa lý phần 2
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Câu 1. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào
A. các đường kinh, vĩ tuyến
B. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.
C. mép bên trái tờ bản đồ.
D. các mũi tên chỉ hướng.
Câu 3. Theo quy ước đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?
A. Tây
B. Đông
C. Bắc
D. Nam
Câu 4. Theo quy ước đầu bên trên của kinh tuyến chỉ hướng nào sau đây?
A.Tây
B. Đông
C. Bắc
D. Nam
Câu 5. Nước ta nằm ở phía nào của châu Á?
A. Tây Na
B. Đông Nam
C.Tây Bắc
D.Đông Bắc
Câu 6. Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ
A. mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
B. độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.
C. khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.
D. độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.
Câu 7. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A. đọc bản chú giải.
B. tìm phương hướng.
C. xem tỉ lệ bản đồ.
. D. đọc đường đồng mức.
Câu 8. Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần
A. kí hiệu bản đồ.
B. tỉ lệ bản đồ
C. bảng chú giải và kí hiệu
D. bảng chú giải.
Câu 9. Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là
A. 1 cm trên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
B. 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.
C. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
D. 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.
Câu 10. Mức độ thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ phụ thuộc vào
A. kí hiệu bản đồ.
B. mạng lưới kinh, vĩ tuyến.
C. phép chiếu đồ.
D. tỉ lệ bản đồ
Câu 12. Các hướng chính trên bản đồ là
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Tây Nam
D. Bắc, Nam, Đông, Tây
Câu 13. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng
A. Rất nhỏ
B.Nhỏ
C.Trung bình
D. lớn
Câu 14. Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?
A. 1: 7.500
B. 1: 200.000.
C. 1: 15.000.
D. 1: 1.000.000.
Câu 15 Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm
A. tỉ lệ số và tỉ lệ thức.
B. tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.
C. tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.
D. tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
Câu 16. Độ dài giữa hai điểm trên tờ bản đồ có tỉ lệ 1:3000 000 cho biết độ dài hai điểm đó đo được 4cm.Vậy trên thực địa điểm A-B là bao nhiêu km?
A. 120 km.
B.30 km
C. 400 km
D. 300 km.
Câu 17. Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì
A. mức độ chi tiết của bản đồ càng thấp
B. thể hiện được ít đối tượng địa lí hơn.
C. mức độ chi tiết của bản đồ càng cao
D. sai số về hình dạng và diện tích các vùng đất càng thấp.
Câu 2. Đối với bản đồ không có mạng lưới kinh, vĩ tuyến khi xác định phương hướng cần dựa vào
A. kí hiệu trên bản đồ.
B. tỉ lệ bản đồ.
C. mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ.
D. màu sắc trên bản đồ
