wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 14. MỘT SỐ LUONG THỰC- THỰC PHẨM

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Loại nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

2.

Vai trò nào sau đây không phải của lương thực - thực phẩm?

a)

Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động cơ thể

b)

Chất béo có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng

c)

Chất đạm là một trong các thành phần cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

Các loại vitamin và khoáng chất làm giảm hệ miễn dịch

3.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

4.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

5.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

7.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

8.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

9.

Đây là lương thực hay thực phẩm

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

10.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây