wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA10_ÔN TẬP GIỮA HKI_112021

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

a)

electron, nơtron, proton

b)

nơtron, electron

c)

electron, proton

d)

proton, nơtron

2.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp lần lượt theo thứ tự nào?

a)

Số khối tăng dần

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần

c)

Số lớp electron tăng dần

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần

3.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Electron

b)

Electron và nơtron

c)

Proton và nơton

d)

Proton và electron

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Electron

d)

Nơtron và electron

5.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

điện tích hạt nhân

c)

số electron

d)

tổng số proton và nơtron

6.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phân lớp s, p, d, f đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là:

a)

2, 6, 10, 16

b)

2, 8, 10, 16

c)

2, 6, 10, 14

d)

2, 6, 10, 18

8.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

a)

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

b)

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

c)

Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

d)

Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

9.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

10.

Chu kì là dãy nguyên tố có cùng:

a)

số lớp electron

b)

số electron hóa trị

c)

số proton

d)

số điện tích hạt nhân

11.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:

a)

3 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

2 và 3

12.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn bằng

a)

số electron hóa trị

b)

số khối

c)

số hiệu nguyên tử

d)

số notron

13.

Số electron tối đa trên lớp L là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

26

14.

Công thức tính sai số khối là

a)

A = E + N

b)

A = P + N

c)

A = Z + N

d)

A = 2Z + N

15.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp O

d)

Lớp Q

16.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố s và nguyên tố p

d)

Nguyên tố d và nguyên tố f

17.

Lớp M (n=3) có số electron tối đa bằng

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

18.

Các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

tính kim loại tăng dần

b)

tính phi kim tăng dần

c)

bán kính nguyên tử tăng dần

d)

số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

19.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kỳ 5 lần luợt là:

a)

18 và 32

b)

12 và 32

c)

8 và 12

d)

8 và 18

20.

Trong BTH nhóm các nguyên tố phi kim điển hình là

a)

VA

b)

IVA

c)

VIA

d)

VIIA

21.

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

a)

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB

b)

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VB

c)

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA

d)

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA

22.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là

a)

Al (Z=13)

b)

Cl (Z=17)

c)

P (Z=15)

d)

Si (Z=14)

23.

Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?

a)

[Ar] 3d54s1

b)

[Ar] 3d44s2

c)

[Ar] 4s24p6

d)

[Ar] 4s14p5

24.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?

a)

3

b)

16

c)

18

d)

15

25.

Nguyên tố có Z=15 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

26.

Hãy chọn câu phát biểu đúng về nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2, nguyên tố trên là

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

không xác định

27.

Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình e là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. Nguyên tố A nằm ở ô thứ bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

40

28.

Xác định số electron hóa trị của nguyên tố X, biết X có cấu hình electron: 1s²2s²2p⁶3s²3p²

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

29.

Xác định số electron hóa trị của nguyên tử nguyên tố Y biết Y có cấu hình 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁵4s²

a)

2

b)

4

c)

7

d)

8

30.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. X thuộc chu kì

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

oxi(Z = 8)

b)

lưu huỳnh (Z = 16)

c)

Fe (Z = 26)

d)

Cr (Z = 24)

32.

Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB

b)

Ô số 24, chu kì 3, nhóm VIB

c)

Ô số 24, chu kì 4, nhóm IB

d)

Ô số 24, chu kì 4, nhóm IIA

33.

Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

1

34.

Số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tử X có phân lớp cuối là 3p3

a)

13

b)

15

c)

8

d)

12

35.

Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 82. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số hiệu nguyên tử của M là

a)

26

b)

24

c)

32

d)

17

36.

Cho nguyên tử của các nguyên tố X; Y; Z; T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

37.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 48. Biết trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p4

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s1

38.

Nguyên tố nào là khí hiếm?

a)

Ne

b)

Na

c)

Fe

d)

O

39.

Nguyên tố Fe có cấu hình [Ar]3d64s2. Số hiệu nguyên tử của sắt là?

a)

26

b)

56

c)

28

d)

32

40.

Nguyên tử K có 19 proton, 19 electron và 20 nơtron. Số khối của K là

a)

19

b)

38

c)

39

d)

20