NEW
Font size
WorksheetsÔn tập LTVC thi giữa kì 1
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Từ nhiều nghĩa là từ:
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Có một nghĩa gốc và một hay nhiều nghĩa chuyển.
Có một nghĩa gốc, các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau.
Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc ?
Đồng hồ chạy rất đúng giờ.
Tết đến bán hàng rất chạy.
Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng ngày.
Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.
Câu nào có từ “ngon” được dùng với nghĩa gốc?
Bài toán này thì Lan làm ngon à.
Món ăn này rất ngon.
Trời mưa ngon lành.
Em bé ngủ ngon giấc.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ làm?
Có quyền sở hữu.
Làm cho hình thức bên ngoài xinh đẹp hơn.
Làm việc để sinh sống.
Dùng sức vào một nghề, một việc
Những thành ngữ nào sau đây diễn tả sự vật, hiện tượng thiên nhiên.
Ăn chắc mặc bền
Đi một ngày đàng học một sàng khôn
Nước chảy đá mòn
Tay làm hàm nhai
Câu nào có từ “đầu” mang nghĩa gốc ?
Miếng trầu là đầu câu chuyện
Cây đa giếng nước đầu làng
Đầu tường lửa lựu lập lòe đơm bông
Bà em đầu tóc bạc phơ
Dòng nào viết đúng vị trí các dấu câu?
Nơi đây suốt ngày, ánh nắng rừng rực đổ lửa xuống mặt đất.
Nơi đây, suốt ngày ánh nắng rừng rực, đổ lửa xuống mặt đất.
Nơi đây, suốt ngày ánh nắng rừng rực đổ lửa, xuống mặt đất.
Nơi đây, suốt ngày, ánh nắng rừng rực đổ lửa xuống mặt đất.
Những từ đồng âm để chơi chữ được hiểu theo mấy cách?
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
Câu thành ngữ “ kề vai sát cánh” có nghĩa là:
Đồng tâm hợp lực.
Cùng chia sẻ gian nan.
Cùng chung sức gánh vác một công việc chung.
Cả a, b, c đều đúng.
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là:
Dựa vào hiện tượng đồng âm tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa.
Dựa vào những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Cho các từ ngữ sau: Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.. Hữu có nghĩa là bạn bè là:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, bằng hữu.
Hữu nghị, thân hữu, hữu hảo, hữu dụng, hữu hiệu.
Chiến hữu, hữu tình, hữu ích, bạn hữu, hữu dụng.
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
Thành ngữ nào sau đây có nghĩa là hữu nghị - hợp tác?
Thương người như thể thương thân
Lá rụng về cội
Nước chảy đá mòn
Chung lưng đấu cật
Dòng nào gồm các tiếng “ hợp ” có nghĩa là đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó?
Hợp lý, hợp thời, hợp lệ, hợp sức
Hợp tình, hợp nhất, hợp pháp, hợp lý
Hợp lệ, hợp tình, hợp thời, hợp pháp
Hợp lực, hợp lệ, hợp lý, hợp pháp
Dòng nào có từ đồng âm?
Ngoài đồng - cánh đồng
Con ba ba - ba con
Mũi súng - mũi tàu
cờ vua - cờ cá ngựa
Các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
Đất nước, non sông, xóm làng.
Đất nước, quốc gia, dân tộc.
Quê hương, quốc gia, năm châu.
Làng mạc, non sông, dân tộc.
Anh hùng dân tộc là:
Những người tham gia hoạt động cách mạng .
Các nhà hoạt động văn hóa, khoa học.
Những người có công lớn trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Các liệt sĩ đã hy sinh vì sự nghiệp thống nhất đất nước.
Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa?
Lặng yên, thanh bình, bình yên.
Yên tĩnh, thái bình, bình thản.
Bình yên, thanh bình, thái bình.
Bình thản, bình yên, thanh bình.
Từ đồng nghĩa với từ “ hòa bình” là:
Thái bình
Thái giám
Thái nguyên
Thái sư
Trong câu “ Việc ….. nghĩa lớn”, từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
công
tư
nhỏ
chung
Thành ngữ nào có dùng từ trái nghĩa?
Tay làm hàm nhai
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Ba chìm bảy nổi
Lá rụng về cội
