Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Toán Và Thuật Toán

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tính tổng 2 số tự nhiên a và b. Xác định OUTPUT của bài toán trên.

a)

Tổng

b)

Tích

c)

a, b

d)

Số tự nhiên

2.

Khi biểu diễn thuật toán, hình thoi mô tả điều gì trong sơ đồ khối?

a)

Bắt đầu/ kết thúc

b)

Nhập/ Xuất

c)

Xử lý/ Tính toán

d)

Kiểm tra điều kiện

3.

Khi biểu diễn thuật toán, hình chữ nhật mô tả điều gì trong sơ đồ khối?

a)

Bắt đầu/ kết thúc

b)

Nhập/ Xuất

c)

Xử lý/ Tính toán

d)

Kiểm tra điều kiện

4.

Khi biểu diễn thuật toán, hình e-lip mô tả điều gì trong sơ đồ khối?

a)

Bắt đầu/ kết thúc

b)

Nhập/ Xuất

c)

Xử lý/ Tính toán

d)

Kiểm tra điều kiện

5.

Khi biểu diễn thuật toán ta dùng các khối hình học để biểu diễn là phương pháp gì?

a)

Liệt kê

b)

HÌnh học

c)

Sơ đồ khối

d)

Đại số

6.

Tính diện tích hình tròn (S) bán kính R. Xác định INPUT của bài toán trên.

(a)  

7.

Tính diện tích hình tròn (S) bán kính R. Xác định OUTPUT của bài toán trên.

(a)  

8.
Output của bài toán tính tổng: S= 1 + 2 +…..+ N
a)
Số nguyên N
b)
Dãy số 1, 2,…,N
c)
Tổng S
d)
Tổng N
9.

Hãy xác định Input của bài toán. Tìm Min trong dãy số nguyên a1, a2,...,an

a)

Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,a2…,an

b)

Số nguyên dương N

c)

Dãy N số nguyên dương a1,a2…,an

d)

Giá trị nhỏ nhất Min

10.

Thuật toán có tính:

a)

A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

d)

D. Tính tuần tự: Từ input cho ra output

11.

Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây: Bước 1: Nhập N, các số hạng  a1, a2, ..., aNa_{1,\ _{ }}a_{2,\ }...,\ a_N ; Bước 2: Min ← a[1], k ← 2; Bước 3: Nếu k > N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc; Bước 4: Bước 4.1: Nếu a[k]> Min thì Min ← a[k]; Bước 4.2: k ← k+1, quay lại bước 3. Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4.1

d)

D. Bước 4.2

12.

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;

Bước 2: Max ← a1, k ← 2;

Bước 3: Nếu k> N thì đưa đưa ra giá trị Max rồi kết thúc;

Bước 4: Nếu a[k]< Max thì Max ← a[k];

Bước 5 k ← k+1, quay lại bước 3.

Hãy chọn bước sai trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất trên:

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

13.

Input của bài toán giải hệ phương trình bậc nhất trên là:

a)

a, b, c, m, n, p;

b)

a, b, c, m, n, p, x, y;

c)

m, n, p, x, y;

d)

a, b, c, x, y;

14.

Có mấy cách mô tả thuật toán?

a)

1 Cách

b)

2 Cách

c)

3 Cách

d)

4 Cách

15.

Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình mũi tên có ý nghĩa gì?

a)

Quy định trình tự thực hiện các thao tác

b)

Thể hiện thao tác tính toán

c)

Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu

d)

Thể hiện thao tác so sánh

16.

Hãy chọn đáp án đúng sau khi thực hiện thuật toán sau

Bước 1: a 2; b 1

 Bước 2: T  2*a+3*b

 Bước 3: Thông báo kết quả T, rồi kết thúc.

a)

2.a+3.b

b)

7

c)

2.2+3.1

d)

0

17.

Giả sử giá trị của x=1; y=1 thì thuật toán sau trả về kết quả là gì?

Bước 1: Nhập x, y

Bước 2: Nếu x+y>2 thì Z = x2+y2 rồi chuyển sang bước 4

Bước 3: Nếu x+y<=2 thì Z = 0,5

Bước 4: Đưa ra kết quả của Z, rồi kết thúc.

a)

2

b)

1

c)

0,5

d)

3

18.

Cho dãy A gồm N số nguyên  7    3   5  10   8    2    1    9 . Hãy cho biết N = ?

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

19.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với N = 5; K = 9 và

dãy A gồm:  1 4 2 9 8

           Khi thuật toán kết thúc thì i nhận giá trị là bao nhiêu?    

a)

8

b)

4

c)

5

d)

9

20.

Thuật toán của bài toán tìm kiếm tuần tự số nguyên k trong dãy số nguyên A có các bước xếp sai thứ tự như sau:

B1: Nếu i > n.

Đúng: Xuất thông báo không tìm thấy k trong dãy và kết thúc.

Sai: Quay lại bước b3

B2: Nếu ai = k.

Đúng: Xuất thông báo có k trong dãy và kết thúc

B3: i <- 1

B4: i <- i +1.

B5: Nhập số phần tử n, dãy số nguyên A, và số nguyên k

Hãy chọn đáp án để sắp xếp thuật toán trên theo thứ tự đúng.

a)

B5, B3, B2, B4, B1.

b)

B1, B2, B3, B5, B4.

c)

B5, B2, B3, B4, B1.

d)

B2, B3, B5, B1, B4.