wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 2

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

65 + 6 = ?

a)

61

b)

71

c)

81

2.

26 + 5 = ?

a)

21

b)

31

c)

41

3.

88 + 7 = ?

a)

85

b)

83

c)

95

4.

51 + 9 = ?

a)

60

b)

69

c)

70

5.

7 + ... = 10

a)

3

b)

7

c)

5

6.

Dấu?

76 ... 23

a)

=

b)

>

c)

<

7.

Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

38, 49, 67, 85

b)

39, 49, 67, 85

c)

85, 67, 49, 38

d)

38, 67, 49, 58

8.

Số 81 đọc là:

a)

Tám mốt

b)

Tám một

c)

Tám mươi mốt

9.

Số 29 gồm:

a)

9 chục và 2 đơn vị

b)

2 và 9

c)

2 chục và 9 đơn vị

10.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

90

b)

99

c)

100

11.

So sánh:

32 + 4 ... 34 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Hà có 1 chục quyển vở.

Mi có 15 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

a)

16

b)

25

c)

15

d)

35

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

14.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

15.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

16.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

17.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:


Tổ 1: 9 bạn

Tổ 2 ít hơn tổ 1: 3 bạn

Tổ 2: ? bạn

a)

9 bạn

b)

6 bạn

c)

3 bạn

d)

12 bạn