Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐường đua toán học
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Điền dấu <,>,=
6,843 ........6,85
a)
<
b)
>
c)
=
2.
Điền dấu <,>,=
47,5 ......47,500
a)
<
b)
>
c)
=
3.
Điền dấu <,>,=
90,6 ......89,6
a)
<
b)
>
c)
=
4.
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3
(giữa các số cách nhau bằng dấu ; để tránh nhầm lẫn nhé)
(a)
5.
Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718
(a)
6.
Số nào sau đây KHÔNG bằng: 7,03
a)
7,003
b)
7,030
c)
7,0300
d)
7,03000
7.
Hai số tự nhiên x và y nào KHÔNG đúng với biểu thức sau:
x < 37,912 < y
a)
x = 30
y = 39
b)
x = 37
y = 38
c)
x = 30
y = 37
d)
x = 35
y = 38
8.
Viết số thập phân sau dưới dạng đơn giản nhất:
8,0140
(a)
9.
Viết số thập sau sao cho phần thập phân có 3 chữ số:
107,2
(a)
10.
Điền dấu >, <, =
84,2 ......84,19
a)
>
b)
<
c)
=
Reset
