NEW
Font size
Worksheetsôn tậP chương 2. Dòng điên không đổi. nguồn điê1n
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Dòng điện được định nghĩa là
là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
dòng chuyển động của các điện tích.
là dòng chuyển dời có hướng của electron.
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
Câu 2. Điều kiện để có dòng điện qua vật là
có hiệu điện thế hai đầu vật.
vật phải có điện tích tự do.
vật có điện tích tự do và có hiệu điện thế ở hai đầu.
có nguồn điện nối với vật.
Câu 10. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?
Quạt điện
ấm điện
TV
bình điện phân dd H2SO4
Câu 12. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.
tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.
Câu 13. Công của nguồn điện là công của
lực lạ làm di chuyển điện tích trong nguồn.
lực điện làm dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
lực lạ làm di chuyển điện tích trong toàn mạch.
lực cơ làm di chuyển nguồn từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 15. Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải
giảm hiệu điện thế 2 lần
giảm hiệu điện thế 4 lần
tăng hiệu điện thế 4 lần
tăng hiệu điện thế 2 lần
Câu 18. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
tăng rất lớn.
tăng giảm liên tục.
giảm về 0.
không đổi.
Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là
A. P= A.t
B. P= t/A
C. P= A/t
D. P= A2t
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế
B. tĩnh điện kế
C. ampe kế
D. Công tơ điện
[TH] Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là
120 kJ.
240 kJ.
240000 kJ.
120000 kJ.
Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
I=q.t
I=tq
I=qt
I=eq
Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:
10 Ω
2,4 Ω
5 Ω
12,5 Ω
Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:
A. 10 mA B. 2,5mA C. 0,2mA D. 0,5mA
A
B
C
D
Công của dòng điện có đơn vị là
J/s.
kwh.
W.
kVA.
Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?
Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.
Mạch điện bị lạnh đi.
Mạch điện bị đứt.
Mạch điện bị biến dạng.
Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?
14 V.
12 V.
8 V.
6 V.
Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?
Tăng 4 lần.
Tăng 2 lần.
Giảm 4 lần.
Giảm 2 lần.
Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm có thể là
0,341A.
3,41A.
34,1A.
4,31A.
Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là
0,48 W.
48 W.
480 W.
300 W.
Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là
180 J.
1800 J.
10800 J.
1200 J.
Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là
0,166 V.
6 V.
96 V.
0,6 V.
Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là
có hiệu điện thế.
có điện tích tự do.
có hiệu điện thế và điện tích tự do.
có nguồn điện.
Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là
5,25.106.
31,25.1017.
9,375.1019.
23.1016.
