wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PREPOSITIONS

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ask + ... Sth : xin cái gì

a)

with

b)

to

c)

for

d)

of

2.

Be addicted + ... : nghiện cái gì

a)

for

b)

to

c)

into

d)

from

3.

Be based + ... + Sth : dựa trên cái gì 

a)

in 

b)

for 

c)

with 

d)

on 

4.

Be classified + .... : được phân loại thành

a)

of

b)

into

c)

to

d)

from

5.

Believe + ... + Sb/Sth: tin tưởng vào ai/ cái gì

a)

for

b)

on

c)

in

d)

of

6.

Care + ... + Sb/Sth: chăm sóc/ bảo vệ ai/cái gì

a)

for

b)

with

c)

on

d)

in

7.

Chat + ... Sb: tán gẫu với ai

a)

on

b)

to

c)

of

d)

with

8.

Connect + ... + Sb: kết nối với ai

a)

of

b)

with

c)

to

d)

for

9.

Die + .... : chết vì (bệnh gì)

a)

of

b)

for

c)

from

d)

to

10.

Interact + ... : tương tác với

a)

to

b)

from

c)

into

d)

with

11.

Introduce Sb + ... + Sb/Sth: giới thiệu ai với ai/ cái gì

a)

for

b)

to

c)

with

d)

on

12.

Prepare + ... Sth: chuẩn bị cho cái gì

a)

to

b)

from

c)

for

d)

of

13.

Refer + ... Sth: ám chỉ điều gì

a)

to

b)

on

c)

of

d)

for

14.

Respond + ... Sth: hưởng ứng, đáp lại cái gì

a)

for

b)

into

c)

in

d)

to

15.

Protect Sb + ... + Sth/ doing Sth: bảo vệ ai khỏi cái gì/ làm gì

a)

for

b)

of

c)

from

d)

in

16.

Search + .... : tìm kiếm

a)

of

b)

for

c)

in

d)

on

17.

Smell + .... : có mùi gì

a)

of

b)

in

c)

for

d)

with

18.

Suffer + ... : mắc phải, khốn khổ

a)

of

b)

from

c)

about

d)

in

19.

Specialize + .... + Sth: chuyên về lĩnh vực gì

a)

about

b)

of

c)

to

d)

in

20.

Wait + ... Sb/Sth: đợi ai/ cái gì

a)

on

b)

for

c)

through

d)

about

21.

Save Sb + ... + Sth/ doing Sth: cứu ai thoát khỏi cái gì/ làm gì

a)

about

b)

of

c)

from

d)

to

22.

Subscribe + ... Sth: đặt mua/ đăng kí cái gì

a)

for

b)

from

c)

in

d)

to

23.

Think + .... + Sth: nghĩ về cái gì

a)

of

b)

in

c)

with

d)

about

24.

Succeed + .... + doing + Sth: thành công trong việc làm gì

a)

to

b)

of

c)

over

d)

in

25.

Be coined + ... + Sth: được tạo ra với cái gì

a)

into

b)

with

c)

in

d)

about

26.

Recover + .... = get over: hồi phục, bình phục

a)

about

b)

on

c)

from

d)

to

27.

Walk + Sb + .... + Sth: chầm chậm giải thích hoặc chỉ cho ai cách làm cái gì 1 cách tỉ mỉ

a)

into

b)

with

c)

for

d)

through

28.

Concentrate + .... = focus on: tập trung vào

a)

on

b)

in

c)

for

d)

with

29.

Be proud + .... + Sth: tự hào về cái gì

a)

for

b)

of

c)

to

d)

about

30.

Approve + .... : tán thành, ủng hộ

a)

of

b)

for

c)

on

d)

into

31.

Warn + Sb + ... + Sth: cảnh báo về điều gì

a)

about

b)

to

c)

of

d)

with

32.

Make up + ...: tạo nên bởi, cấu thành bởi

a)

about

b)

of

c)

for

33.

Receive + Sth + ... + Sb: nhận cái gì từ ai đó

a)

with

b)

over

c)

above

d)

from

34.

Give away + Sth + .... + Sb: đưa/ tặng cái gì cho ai

a)

to

b)

of

c)

for

d)

about

35.

Eliminate + Sth + .... + Sth: loại bỏ cái gì ra khỏi cái gì

a)

in

b)

from

c)

for

d)

to

36.

Defense + ... + Sth: phòng thủ chống lại cái gì

a)

about

b)

to

c)

against

d)

for

37.

Secondary + ...: phụ, thứ yếu

a)

across

b)

with

c)

to

d)

over

38.

Right + ...: có quyền, tư cách là

a)

as

b)

to

c)

away

d)

back

39.

Be different + ... + Sth: khác biệt với cái gì

a)

between

b)

at

c)

from

d)

on

40.

Key + ...: giải pháp, then chốt

a)

of

b)

in

c)

at

d)

to