WorksheetsPREPOSITIONS
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Ask + ... Sth : xin cái gì
with
to
for
of
Be addicted + ... : nghiện cái gì
for
to
into
from
Be based + ... + Sth : dựa trên cái gì
in
for
with
on
Be classified + .... : được phân loại thành
of
into
to
from
Believe + ... + Sb/Sth: tin tưởng vào ai/ cái gì
for
on
in
of
Care + ... + Sb/Sth: chăm sóc/ bảo vệ ai/cái gì
for
with
on
in
Chat + ... Sb: tán gẫu với ai
on
to
of
with
Connect + ... + Sb: kết nối với ai
of
with
to
for
Die + .... : chết vì (bệnh gì)
of
for
from
to
Interact + ... : tương tác với
to
from
into
with
Introduce Sb + ... + Sb/Sth: giới thiệu ai với ai/ cái gì
for
to
with
on
Prepare + ... Sth: chuẩn bị cho cái gì
to
from
for
of
Refer + ... Sth: ám chỉ điều gì
to
on
of
for
Respond + ... Sth: hưởng ứng, đáp lại cái gì
for
into
in
to
Protect Sb + ... + Sth/ doing Sth: bảo vệ ai khỏi cái gì/ làm gì
for
of
from
in
Search + .... : tìm kiếm
of
for
in
on
Smell + .... : có mùi gì
of
in
for
with
Suffer + ... : mắc phải, khốn khổ
of
from
about
in
Specialize + .... + Sth: chuyên về lĩnh vực gì
about
of
to
in
Wait + ... Sb/Sth: đợi ai/ cái gì
on
for
through
about
Save Sb + ... + Sth/ doing Sth: cứu ai thoát khỏi cái gì/ làm gì
about
of
from
to
Subscribe + ... Sth: đặt mua/ đăng kí cái gì
for
from
in
to
Think + .... + Sth: nghĩ về cái gì
of
in
with
about
Succeed + .... + doing + Sth: thành công trong việc làm gì
to
of
over
in
Be coined + ... + Sth: được tạo ra với cái gì
into
with
in
about
Recover + .... = get over: hồi phục, bình phục
about
on
from
to
Walk + Sb + .... + Sth: chầm chậm giải thích hoặc chỉ cho ai cách làm cái gì 1 cách tỉ mỉ
into
with
for
through
Concentrate + .... = focus on: tập trung vào
on
in
for
with
Be proud + .... + Sth: tự hào về cái gì
for
of
to
about
Approve + .... : tán thành, ủng hộ
of
for
on
into
Warn + Sb + ... + Sth: cảnh báo về điều gì
about
to
of
with
Make up + ...: tạo nên bởi, cấu thành bởi
about
of
for
Receive + Sth + ... + Sb: nhận cái gì từ ai đó
with
over
above
from
Give away + Sth + .... + Sb: đưa/ tặng cái gì cho ai
to
of
for
about
Eliminate + Sth + .... + Sth: loại bỏ cái gì ra khỏi cái gì
in
from
for
to
Defense + ... + Sth: phòng thủ chống lại cái gì
about
to
against
for
Secondary + ...: phụ, thứ yếu
across
with
to
over
Right + ...: có quyền, tư cách là
as
to
away
back
Be different + ... + Sth: khác biệt với cái gì
between
at
from
on
Key + ...: giải pháp, then chốt
of
in
at
to
