NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP TV GIỮA KÌ I
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Câu 33:Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?
a)
A. Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó.
b)
B. Từ ghép đẳng lập có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó.
c)
C. Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ đẳng lập tiếng trước bổ sung cho tiếng sau.
d)
D. Từ ghép đẳng lập có nhiều nghĩa. Tiếng chính đứng trước tiếng phụ đứng sau
e)
Pluto
2.
Câu 34: Từ ghép chính phụ là từ ghép?
a)
A. Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ trong đó tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau và bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính.
b)
B. Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ.
c)
C. Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa.
d)
D. Từ ghép có tiếng phụ và tiếng chính trong đó tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau và bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính.
3.
Câu 35: Từ “quần áo” là từ ghép gì?
a)
A. Từ ghép đẳng lập.
b)
B. Từ ghép chính phụ.
c)
C. Vừa là từ ghép đẳng lập vừa là từ ghép chính phụ.
d)
D. Từ ghép chính phụ tiếng phụ đứng trước tiếng chính đứng sau.
4.
Câu 36: Từ “hoa nhài” là từ ghép gì?
a)
A. Từ ghép đẳng lập.
b)
B. Từ ghép chính phụ.
c)
C. Vừa là từ ghép đẳng lập vừa là từ ghép chính phụ.
d)
D. Từ ghép chính phụ tiếng phụ đứng trước tiếng chính đứng sau.
5.
Câu 37: Tìm từ láy trong câu thơ sau:"Long lanh đáy nước in trời.Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng"
a)
A. Khói biếc.
b)
B. Bóng vàng.
c)
C. Long lanh.
d)
D. Non phơi.
6.
Câu 38 : … cái áo ấy không đẹp… nó là kỉ niệm của những ngày chiến đấu anh dũng.
a)
A. Của….nhưng.
b)
B. Vì …nên.
c)
C. Long lanh.
d)
D. Tuy… nhưng
7.
Câu 39: Quan hệ từ "mà" trong câu thơ "Mà em vẫn giữ tấm lòng son" biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
a)
A. Đối lập.
b)
B. Điều kiện.
c)
C. Sở hữu.
d)
D. So sánh.
8.
Câu 40. Quan hệ từ là gì?
a)
A. Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các bộ phận của câu, hay giữa câu với câu trong đoạn văn.
b)
B. Từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B sai.
9.
Câu 41. Những lỗi thường gặp về việc sử dụng quan hệ từ?
a)
A. Thiếu, thừa quan hệ từ.
b)
B. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
c)
C. Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết.
d)
D. cả 3 đáp án trên.
10.
Câu 42. Thêm quan hệ từ vào câu “Nó chăm chú nghe cô giảng bài đầu đến cuối”?
a)
A. Của.
b)
B. Và.
c)
C. Từ.
d)
D. Nếu.
11.
Câu 43. Trong những câu sau, câu nào không sử dụng quan hệ từ?
a)
A. Ô tô bứt là phương tiện giao thông công cộng cho mọi người.
b)
B. Mẹ tặng em rất nhiều quà trong ngày sinh nhật.
c)
C. Tôi giữ mãi bức ảnh bạn tặng tôi.
d)
D. Sáng nay bố tôi làm việc ở nhà.
12.
Câu 44. Câu này mắc lỗi gì về quan hệ từ “Qua bài thơ Bạn đến chơi nhà cho ta hiểu về tình bạn bình dị mà sâu sắc của nhà thơ.”
a)
A. Thiếu quan hệ từ.
b)
B. Thừa quan hệ từ.
c)
C. Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp.
d)
D. Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết.
13.
Câu 45. Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?
a)
A. Vợ của tôi vừa mới mua một cái tủ gỗ rất đẹp.
b)
B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình.
c)
C. Nó thường đến trường bằng xe đạp.
d)
D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh.
14.
Câu 46. Trong những câu sau, câu nào dùng sai quan hệ từ?
a)
A. Tôi với nó cùng chơi.
b)
B. Trời mưa to và tôi vẫn tới trường.
c)
C. Nó cũng ham đọc sách như tôi.
d)
D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh.
15.
Câu 47. Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: … Còn một tên xâm lược trên đất nước ta… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng đi. (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
a)
A. Không những… mà…
b)
B. Hễ… thì…
c)
C. Sở dĩ… cho nên…
d)
D. Giá như… thì…
16.
Câu 48. Các từ dưới đây từ nào là từ láy
a)
A. chùa chiền.
b)
B. máu mủ.
c)
C. rơi rớt.
d)
D. lúng liếng.
17.
Câu 49: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
a)
A. Nhà văn .
b)
B. Nhà thơ .
c)
C. Nhà báo .
d)
D. Nghệ sĩ.
18.
Câu 50. Chỉ ra các từ đồng nghĩa trong các câu thơ dưới đây:- Bác đã đi rồi sao bác ơi-Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời-- Bác đã lên đường theo tổ tiên-Mác- Lê Nin thế giới Người Hiền.
a)
A. Đi – Lê đường.
b)
B. Mác Lê Nin – Người hiền.
c)
C. Mùa thu – Nắng.
d)
D. Mùa thu – Xanh trời.
19.
Câu 51. Từ nào đồng nghĩa với từ "nhi đồng"?
a)
A. Trẻ em.
b)
B. Trẻ người.
c)
C. Trẻ tuổi.
d)
D. Trẻ măng.
20.
Câu 52. Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
a)
A. Trẻ- già.
b)
B. Sáng- tối.
c)
C. Sang- hèn.
d)
D. Bay- nhảy.
21.
Câu 53. Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:Non cao tuổi vẫn chưa già.Non sao… nước, nước mà… non. ( Tản Đà)
a)
A. Xa- gần.
b)
B. Đi- về.
c)
C. Nhớ- quên.
d)
D. Cao- thấp.
22.
Câu 54: “ Nguyễn Văn trỗi đã… nhưng vẫn giữ được khí tiết của một chiến sĩ biệt động”. Chọn từ nào dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu văn cho hợp lí nhất?
a)
A. Chết.
b)
B. Bỏ mạng.
c)
C. Mất.
d)
D. Hi sinh.
23.
Câu 55. Dòng nào dưới đây tập hợp thành nhóm đồng nghĩa không hoàn toàn?
a)
A. Quả - trái; ba- bố.
b)
B. Tặng – biếu; phụ nữ- đàn bà.
c)
C. Phi cơ – máy bay; má – mẹ.
d)
D. Heo – lợn ; hoa – bông.
24.
Câu 56. Câu văn: “ Tôi chăn chú nghe nó kể chuyện đầu đến cuối.”, mắc lỗi nào trong việc sử dụng quan hệ từ.
a)
A. Thiếu quan hệ từ.
b)
B. Thừa quan hệ từ.
c)
C. Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp.
d)
D. Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết.
25.
Câu 57: Từ nào không thể điền vào chỗ trống trong câu văn sau:"Chị ấy báo tin vui ...cha mẹ mừng."
a)
A. nhưng.
b)
B. cho.
c)
C. để.
d)
D. nên.
26.
Câu 58. Điền từ thích hợp vào các câu sau: Dòng sông chảy rất… giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô.
a)
A. Hiền hòa.
b)
B. Hiền lành.
c)
C. Hiền từ.
d)
D. Hiền hậu.
27.
Câu 59: Từ ghép đẳng lập là từ như thế nào?
a)
A. Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp.
b)
B. Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính.
c)
C. Từ có 2 tiếng có nghĩa.
d)
D. Từ đượctạo ra từ một tiếng có nghĩa.
28.
Câu 60: Nghĩa của từ ghép chính phụ so với nghĩa của từng thành tố tạo nên nó ?
a)
A. Nghĩa của từ ghép chính phụ bằng tiếng chính.
b)
B. Nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn tiếng chính.
c)
C. Nghĩa của từ ghép chính phụ rộng hơn tiếng chính.
d)
D. Không xác định được.
29.
Câu 61. Đại từ là gì?
a)
A. Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
b)
B. Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động.
c)
C. Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng.
d)
D. Đại từ là từ dùng để gọi tên người.
30.
Câu 62. Đọc đoạn văn sau:Ôi, quê mẹ nơi nào cũng đẹp, nơi nào cũng rực rỡ chiến tích, kì công. Từ mảnh đất quê nghèo tôi chập chững ra đi, khi về đôi chân rắn chắc vì được luyện qua nhiều miền xa của đất nước. Khi đi, từ khung cửa hẹp của ngôi nhà lá nhỏ tôi ngơ ngác nhìn ra vùng đất rộng bên ngoài với đôi mắt khù khờ. Khi về, ánh sáng mặt trời những miền đất lạ bao la soi sáng mỗi bước tôi đi. Tôi nhìn rõ quê hương hơn, thấy được xứ sở mình đẹp hơn ngày khởi cuộc hành trình.(Mai Văn Tao, Tản văn).Từ nào không phải từ láy?
a)
A. khù khờ.
b)
B. rực rỡ.
c)
C. rắn chắc.
d)
D. chập chững.
31.
Câu 63. Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?
a)
A. Mình, ta.
b)
B. Hoa, người.
c)
C. Nhớ.
d)
D. Về.
32.
Câu 64. Từ ghép có mấy loại?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
33.
Câu 65. Từ ghép là những từ như thế nào?
a)
A. Hai từ ghép lại với nhau.
b)
B. Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ.
c)
C. Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
34.
Câu 66. Từ láy được phân thành mấy loại?
a)
A. Hai loại.
b)
B. Ba loại.
c)
C. Bốn loại.
d)
D. Không thể phân loại được.
35.
Câu 67. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
a)
A. Mặt mũi.
b)
B. Nhăn nhó.
c)
C. Bà già.
d)
D. Đau khổ.
36.
Câu 68. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
a)
A. 1 từ.
b)
B. 2 từ.
c)
C. 3 từ.
d)
D. 4 từ.
37.
Câu 69. Có mấy loại đại từ?
a)
A. 2 loại.
b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)
D. 5 loại.
38.
Câu 70. Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?
a)
A. Để hỏi.
b)
B. Để trỏ số lượng.
c)
C. Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc.
d)
D. Để hỏi về người, sự vật.
39.
Câu 71. Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?
a)
A. Ai.
b)
B. Chúng tôi, ai.
c)
C. Chúng tôi.
d)
D. Cũng.
40.
Câu 72. Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?
a)
A. Đã.
b)
B. Bấy lâu.
c)
C. Bác.
d)
D. Trẻ.
41.
Câu 73. Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?
a)
A. Tôi.
b)
B. Tôi, nó.
c)
C. Tôi, Kiều Phương.
d)
D. Nó, Mèo.
42.
Câu 74. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?
a)
A. Vừa trắng lại vừa tròn.
b)
B. Bảy nổi ba chìm.
c)
C. Tay kẻ nặ.n
d)
D. Giữ tấm lòng son.
43.
Câu 75. Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?
a)
A. Sở hữu.
b)
B. So sánh.
c)
C. Nhân quả.
d)
D. Điều kiện.
44.
Câu 76. Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
a)
A. Nếu.
b)
B. Cả.
c)
C. Vào.
d)
D. Nếu… thì…
45.
Câu 77. Từ đồng nghĩa là gì?
a)
A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
b)
B. Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau.
c)
C. Là những từ có âm đọc giống hệt nhau.
d)
D. Là những từ có nghĩa giống hệt nhau.
46.
Câu 78. Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại
a)
A. 2 loại.
b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)
D. 5 loại.
47.
Câu 79. Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”
a)
A. Hỏng.
b)
B. Qua đời.
c)
C. Tiêu đời.
d)
D. Mất.
48.
Câu 80. Thế nào là từ trái nghĩa?
a)
A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
b)
B. Là những từ có nghĩa gần nhau.
c)
C. Là những từ có nghĩa giống nhau.
d)
D. Cả 3 đáp án đúng.
49.
Câu 81. Thành ngữ là gì?
a)
A. Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
b)
B. Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta.
c)
C. Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đúng.
50.
Câu 82. Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?
a)
A. Chủ ngữ.
b)
B. Vị ngữ.
c)
C. Phụ ngữ.
d)
D. Cả 3 đáp án đúng.
51.
Câu 83. Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?
a)
A. Vắt cổ chày ra nước.
b)
B. Chó ăn đá, gà ăn sỏi.
c)
C. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.
d)
D. Lanh chanh như hành không muối.
52.
Câu 84. Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.
a)
A. Chủ ngữ.
b)
B. Vị ngữ.
c)
C. Bổ ngữ.
d)
D. Trạng ngữ.
53.
Câu 85. Đọc đoạn văn sau:
a)
A. 4 từ.
b)
B. 5 từ.
c)
C. 6 từ.
d)
D. 7 từ.
54.
Câu 86: Đọc đoạn văn sau:
a)
A. quê mẹ.
b)
B. xứ sở.
c)
C. miền xa.
d)
D. rực rỡ.
55.
Câu 87: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đều là từ láy?
a)
A. Thịt thà, chùa chiền, ngào ngạt.
b)
B. Cây cỏ, hòa hoãn, mũm mĩm.
c)
C. Róc rách, réo rắt, mai một.
d)
D. Nho nhỏ, xanh xao, vàng vọt.
Reset
