Font size
WorksheetsLop 9. Unit 4 (vocab 1) fill
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Like my grandparents, people used to go (a) , even in winter.
Giống như ông bà cô, mọi người thường đi chân đất, thậm chí vào mùa đông.
People in the past didn’t have many technological (a) such as computers or TVs.
Người dân trước kia không có nhiều phương tiện công nghệ như máy tính hay ti vi.
My grandparents didn’t have a mobile phone, so they used to talk (a) .
Ông bà cô không có điện thoại, vì vậy họ thường nói chuyện trực tiếp.
Not many people had a radio, so they used to listen to the news programme through a (a) .
Không nhiều người có đài, vì vậy họ thường nghe chương trình thời sự qua loa phát thanh.
Although people lived in poverty, they (a) well with each other.
Dù mọi người sống trong nghèo khổ nhưng họ vẫn cư xử tốt với nhau.
There have not been many ways to (a) - in the past century.
Không có nhiều hình thức giải trí trong thế kỷ trước.
Students should be encouraged to ______ historical stories to have a better understanding of them.
Học sinh nên được khuyến khích _______ các câu chuyện trong lịch sử để hiểu hơn về các câu chuyện đó.
(a)
(a) explorers have to wear special warm clothes to protect them from extreme cold.
Các nhà thám hiểm Bắc cực phải mặc quần áo ấm để bảo vệ cơ thể khỏi cái lạnh tê buốt.
A (a) is one of the main vehicles of Alaska people.
Xe chó kéo là một trong những loại phương tiện chính của người Alaska.
Not many (a) houses could be seen in Vietnam in the past.
Không có nhiều ngôi nhà hình mái vòm ở Việt Nam trước kia.
Nowadays people prefer to (a) rather than home-made food.
Ngày nay mọi người thích ra ngoài ăn hơn nấu ăn ở nhà.
Many important historical (a) happened several decades ago.
Nhiều sự kiện lịch sử quan trọng đã diễn ra trong vài thập kỷ qua.
The children love building (a) around their houses in winter.
Trẻ em thích xây lều tuyết quanh nhà vào mùa đông.
Ninety percent of Vietnamese population was (a) before 1945.
90% dân số Việt Nam bị mù chữ trước năm 1945.
My family often gathers on special (a) like weddings and Tet.
Gia đình tôi thường tụ họp trong những dịp đặc biệt như cưới xin và Tết.
My dad is going away, I’ll (a) your message to him when he’s back.
Bố cháu ra ngoài rồi, cháu sẽ gửi/ truyền lại lời nhắn của chú đến bố cháu khi bố cháu về nhà.
Nowadays we can update information all over the world which is frequently (a) on the Internet.
Ngày nay chúng ta có thể cập nhật thông tin trên toàn thế giới được đăng tải thường xuyên trên mạng Internet.
(a) are the favourite food of obese people.
Đồ ăn vặt là món ăn yêu thích của những người bị béo phì.
(a) were seen more often in the past than today.
Trước kia có nhiều người bán hàng rong hơn bây giờ.
He became successful partly thanks to his (a) father.
Anh ấy thành công một phần là nhờ người cha nghiêm khắc của mình.
