Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 9 9-11

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

dãy chất gồm oxit axit là

a)

K2O, SO3, SO2, CO2

b)

CuO, SO3, SO2, CO2

c)

P2O5 , SO3, SO2, CO2

d)

CaO, SO3, SO2, CO2

2.

Chất tác dụng với nước là:

a)

K2O.  Na2O Ca(OH)2            

b)

CuO. MgO, ZnO             

c)

CO.  K2O.  Na2O                         

d)

K2O.  Na2O , SO2.

3.

Chất tác dụng với axit HCl là:

a)

CaO,  NaOH,  Mg , Na2CO2

b)

CaO,  BaCl2,  NaOH ,SO2

c)

CaO,  BaCl2,    P2O5 ,Na2SO3

d)

CaO,  BaCl2,  N2O5 ,Na2SO3

4.

Hòa tan 40 gam canxicacbonat vào dung dịch axit clohidric dư. Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:

 

a)

2,24 lít                      

b)

3,36 lit             

c)

8,96 lít                    

d)

                 4,48 lít

5.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa:

                                  

a)

Màu xanh 

b)

Màu đỏ    

c)

 Màu vàng    

d)

Màu trắng.

6.

Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

a)

KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO

b)

KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2

c)

(NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2

d)

(NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl      

7.

Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?

a)

KCl       

b)

Ca3(PO4)2        

c)

K2SO4                 

d)

(NH2)2CO

8.

Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học kép là:

a)

KCl , NH4NO3 , (NH2)2CO

b)

KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2

c)

KNO3, NPK , NH4H2PO4

d)

NH4H2PO4 , ,KNO3 , NPK

9.

Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

(NH4)2SO4

d)

(NH2)2CO

10.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2

b)

BaO

c)

SO2

d)

P2O5

11.

Khí oxygen dùng cho bệnh nhân covid được sản xuất từ

a)

được chiết xuất từ không khí

b)

được chiết xuất từ nước

c)

được chiết xuất từ NaNO3

d)

được chiết xuất từ công nghiệp

12.

Cho quỳ tím vào dung dịch HNO3 thì quỳ tím chuyển thành màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Mất màu

13.

Để phân biệt 3 dung dịch Na2SO4, HCl, NaOH ta dùng thuốc thử

a)

quỳ tím

b)

BaCl2

c)

NaOH

d)

AgNO3

14.

Cho quỳ tím vào dung dịch Ba(OH)2 thì quỳ tím chuyển thành màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Mất màu

15.

Hợp chất nào sau đây là axit

a)

P2O5

b)

H2SO4

c)

H2O

d)

SO3

16.

Hợp chất nào sau đây là Bazo

a)

Na2O

b)

H2SO4

c)

H2O

d)

KOH

17.

Dãy gồm bazơ tan trong nước là:

a)

NaOH, Ca(OH)2, KOH và Zn(OH)2

b)

NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2

c)

NaOH, CaOH)2, Mg(OH)2 và KOH

d)

NaOH, KOH, Ca(OH)2 và Ba(OH)2

18.

Dãy gồm bazơ không tan trong nước là:

a)

NaOH, Ca(OH)2, KOH và Zn(OH)2

b)

NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2

c)

Zn(OH)2, CuOH)2, Mg(OH)2 và Al(OH)3

d)

NaOH, KOH, Ca(OH)2 và Ba(OH)2

19.

Chất nào tác dụng với H2SO4 giải phóng khí H2

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AlCl3

20.

Dãy gồm chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là

a)

NaOH, K2SO4 và Zn

b)

NaOH, AgNO3 và Zn

c)

K2SO4, KOH và Fe

d)

HCl, Zn và AgNO3

21.

dãy chất gồm oxit axit bazo là

a)

K2O, MgO, CuO CO2

b)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

c)

P2O5 , SO3, SO2, CO2

d)

CaO,MgO, Fe2O3, CaO.

22.

ÕI TINH KHIẾT CÓ NỒNG ĐỘ BAO NHIÊU ?

a)

90-99,99%

b)

80-90%

c)

40- 50%

d)

20-21%

23.

NƯỚC MUỐI SINH LÍ CÓ NỒNG ĐỘ BAO NHIÊU

a)

9%

b)

0,9%

c)

2%

d)

1%

24.

dãy chất gồm đủ 4 loại oxit, axit, bazo và muối là

a)

K2O, Mg(OH)2 , CuCl2, Na2CO3

b)

CuO, Mg(OH)2 , HCl, Na2CO3

c)

P2O5 , Mg(OH)2 , CuCl2, Na2CO3

d)

CaO, Ca(OH)2 , CuCl2, H2O