wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toa 9b 9/11

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

2.

Biểu thức  A=3x2+x+1A=^3\sqrt{x-2}+\sqrt{x+1}  có nghĩa khi:

a)

x2x\ge2

b)

x1x\ge-1

c)

x2x\ne2

d)

x1x\ne-1

3.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=2x+xA=2x+\sqrt{x}  bằng:

a)

1-1

b)

00

c)

22

d)

Không xác định

4.

Cho số thực a > 0. Số thực nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt{a}  

b)

a-\sqrt{a}  

c)

2a\sqrt{2a}  

d)

2a2\sqrt{a}  

5.

Số nào sau đây là căn bậc hai của số a = 0,36 ?

a)

- 0,6

b)

0, 6

c)

0,9

d)

-0,18

6.

Biểu thức A = 3x2 A\ =\ \sqrt{-3x}-2\  có nghĩa khi?

a)

x23x\ge\frac{-2}{3}  

b)

x0x\ge0  

c)

x0x\le0  

d)

x23x\le\frac{-2}{3}  

7.

Các số x không âm thỏa mãn  5x<10\ \sqrt{5x}<10  ?

a)

0x<200\le x<20  

b)

x<20x<20  

c)

x0x\ge0  

d)

x2x\le2  

8.

Gía trị biểu thức  (23)2(13)2\ \sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}-\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  bằng?

a)

1

b)

2

c)

232\sqrt{3}  

d)

23-2\sqrt{3}  

9.

Rút gọn biểu thức  A = 144a29a \ A\ =\ \sqrt{144a^2}-9a\  với a > 0?

a)

-9a

b)

-3a

c)

3a

d)

9a

10.

ĐKXĐ ca 1255x  laˋ?ĐKXĐ\ của\ \sqrt{125-5x}\ \ là?  

a)

x15x\le15  

b)

x25x\ge25  

c)

x25x\le25  

d)

x0x\ge0  

11.

Giá trị của x không âm thỏa mãn  2x50=0\ 2\sqrt{x}-50=0  ?

a)

25

b)

5

c)

625

d)

15