wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6- BÀI 17- TIẾT 2

Total questions: 21

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể con người được cấu tạo từ tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

2.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

3.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

4.

Thành phần cấu tạo có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Màng nhân

5.

Thành phần cấu tạo nào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Màng nhân

6.

Thành phần cấu tạo nào bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Màng nhân

7.

Thành phần cấu tạo tế bào nào có chức năng bao bọc khối vật chất di truyền?

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Màng nhân

8.

Cấu tạo tế bào gồm mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?

a)

Vì tế bào thực vật có hình lục giác

b)

Vì tế bào thực vật có chứa lụp lạp

c)

Vì tế bào thực vật là tế bào nhân thực

d)

Vì tế bào thực vật có màng nhân

10.

Đặc điểm tế bào nhân thực là

a)

Có màng tế bào

b)

Có chất tế bào

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có lục lạp

11.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Con lật đật 

b)

Chiếc bút chì   

c)

Cây thước kẻ

d)

Quả dưa hấu

12.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có nhân chưa hoàn chỉnh

b)

Có roi hoặc lông giúp hỗ trợ di chuyển

c)

Có các bào quan có màng

d)

Có ribosome

13.

Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở điểm nào?

a)

Đa số không có thành tế bào

b)

Đa số không có ti thể

c)

Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh

d)

Có chứa lục lạp

14.

Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Lưu trữ thông tin di truyền

c)

Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

d)

Tiến hành quang hợp

15.

thành phần nào dưới đây có cả ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Màng tế bào 

b)

Chất tế bào

c)

Roi, lông mao

d)

Nhân/vùng nhân

16.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật

b)

Là dấu hiệu cho thấy cơ thể đã đến tuổi sinh sản

c)

Giúp thay thế các tế bào già, các tế bào chết hoặc bị tổn thương ở sinh vật

d)

Tất cả các ý trên đều sai

17.

Một tế bào tiến hành sinh sản 3 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

12

18.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

19.

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ tiến hành quá trình nào?

a)

Sinh trưởng    

b)

Sinh sản

c)

Thay thế 

d)

Chết

20.

Quá trình nào sau đây xảy ra nhờ sự sinh trưởng và sinh sản của tế bào?

a)

Quả bóng to lên khi được bơm hơi

b)

Quả táo trên cây to lên sau nhiều ngày đậu quả

c)

Áo phao phồng lên sau khi lấy ra khỏi túi hút chân không

d)

Gấu bông phồng lên sau khi được nhồi thêm bông

21.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

b)

Khiến cho sinh vật già đi

c)

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể