wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh 8

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

2.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

3.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

4.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây?

a)

Máu AB

b)

Máu O

c)

Máu B

d)

Tất cả các phương án còn lại

5.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây?

a)

Máu O

b)

  Máu B

c)

Máu A

d)

 Máu AB

6.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

7.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các phương án còn lại

8.

"Sự đông máu liên quan đến hoạt động của ....(3)..... là chủ yếu, để hình thành một ....(1).... ôm giữ các tế bào máu tạo thành ....(2).... bịt kín miệng vết thương."

(1), (2), (3) là

a)

tiểu cầu, búi tơ máu, khối máu đông

b)

hồng cầu, khối máu đông, tơ máu.

c)

hồng cầu, búi tơ máu, khối máu đông

d)

búi tơ máu, khối máu đông, tiểu cầu

9.

Ở người có mấy nhóm máu chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Đâu là nhóm máu chuyên cho:

a)

Nhóm O

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm AB

11.

Đông máu

a)

Là một cơ chế bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị thương.

b)

Là một cơ thể bảo vệ cơ thể chống mất máu.

c)

Là một cơ chế bảo vệ cơ thể chóng mất máu khi bị thương.

d)

Là một cơ chế bảo vệ cơ thể chống lại tác nhân xâm nhập cơ thể.

12.

Chức năng vòng tuần hoàn nhỏ:

a)

Dẫn máu qua tim giúp trao đổi khí O2 và CO2.

b)

Dẫn máu qua phổi giúp trao đổi khí O2 và CO2.

c)

Dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể giúp trao đổi chất.

d)

Dẫn máu qua một số tế bào của cơ thể giúp trao đổi chất.

13.

Chức năng vòng tuần hoàn lớn:

a)

Dẫn máu qua phổi giúp trao đổi khí O2 và CO2.

b)

Dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể giúp trao đổi chất.

c)

Dẫn máu qua một số tế bào của cơ thể giúp trao đổi chất.

d)

Dẫn máu qua tim giúp trao đổi khí O2 và CO2.

14.

Sơ đồ vận chuyển máu ở vòng tuần hoàn nhỏ

a)

Máu từ tâm thất trái -> động mạch phổi -> mao mạch phổi ->tĩnh mạch phổi ->tâm nhĩ phải

b)

Máu từ tâm thất trái -> động mạch phổi -> mao mạch phổi ->tĩnh mạch phổi ->tâm nhĩ trái

c)

Máu từ tâm thất phải -> tĩnh mạch phổi -> mao mạch phổi ->động mạch phổi ->tâm nhĩ trái

d)

Máu từ tâm thất phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi ->tĩnh mạch phổi ->tâm nhĩ trái

15.

Sơ đồ vận chuyển máu ở vòng tuần hoàn lớn

a)

Máu từ tâm thất phải -> động mạch chủ -> mao mạch các cơ quan (tế bào) -> tĩnh mạch chủ -> tâm nhĩ trái.

b)

Máu từ tâm thất trái -> động mạch chủ -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch chủ -> tâm nhĩ phải.

c)

Máu từ tâm thất trái -> động mạch chủ -> mao mạch các cơ quan (tế bào) -> tĩnh mạch chủ -> tâm nhĩ phải.

d)

Máu từ tâm thất trái -> tĩnh mạch chủ -> mao mạch các cơ quan (tế bào) -> động mạch chủ -> tâm nhĩ phải.

16.

Người có nhóm máu AB không truyền được cho nhóm máu O, máu A và máu B vì:

a)

Nhóm máu AB hồng cầu có cả kháng nguyên A và B.

b)

Nhóm máu AB huyết tương không có anpha và bêta.

c)

Nhóm máu AB ít người có.

d)

AB là nhóm máu hiếm

17.

Hệ mạch gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì?

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

b)

Ngăn cản sự hòa trộn máu

c)

Đẩy máu

d)

Không có đáp án nào chính xác.

19.

Loại mạch nào có lòng trong hẹp nhất

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

20.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

21.

Tim co chu kì, mỗi chu kì gồm mấy pha:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Chiều đi của máu trong cơ thể.

a)

Tâm nhĩ => tâm thất => động mạch

b)

Tâm nhĩ => tâm thất => tĩnh mạch

c)

Tâm thất => tâm nhĩ => động mạch

d)

Tâm thất => tâm nhĩ => tĩnh mạch

23.

Vận tốc máu chảy chậm nhất là ở?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

24.

Cấu tạo của tim người gồm mấy ngăn?

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

25.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van