wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 1 tiết chương 3: Điện xoay chiều 12D, 12CA

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

2.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

3.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

4.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

5.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ở mạch RLC nối tiếp thì điều nào sau đây không đúng?

a)

cảm kháng bằng dung kháng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện.

d)

điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm.

6.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì hệ số công suất bằng

a)

1.

b)

0.

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2} .

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2} .

7.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

b)

Biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều

8.

Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10.000 vòng và 200 vòng. Dùng máy này để tăng áp và đặt ở hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 220V. Điện áp ở cuộn thứ cấp là

a)

4,4 kV

b)

11.000 kV

c)

11 kV

d)

110 kV

9.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

10.

Cho

biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0 cos(ωt+ φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I=I02I=I_0\sqrt{2}

b)

I=2I0I=2I_0

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}

d)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

11.

Một bóng đèn có ghi 220V – 100W. Số ghi trên có ý nghĩa là:

a)

220V là giá trị hiệu dụng định mức và 100W là công suất định mức

b)

220V là giá trị cực đại định mức và 100W là công suất định mức

c)

220V là giá trị tức thời và 100W là công suất định mức

d)

220V là giá trị hiệu dụng định mức và 100W là hiệu suất

12.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp u và cường độ dòng điện i biến đổi

a)

lệch pha nhau π/2.

b)

ngược pha.

c)

cùng pha.

d)

lệch pha nhau π/3.

13.

Đặt điện áp u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(Lω1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

Z=R2(Lω1ωC)2Z=\sqrt{R^2-\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

Z=R2+(Lω+1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(L\omega+\frac{1}{\omega C}\right)^2}

d)

Z=R+(Lω1ωC)Z=\sqrt{R+\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)}

14.

Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

a)

P = UI

b)

P = UI sin⁡φ

c)

P = UI cos⁡φ

d)

P = U2/R

15.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm.

c)

khung dây quay trong điện trường.

d)

tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.

16.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=(N1+N2)N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{\left(N_1+N_2\right)}{N_1}

d)

U1U2=N1N1+N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_1+N_2}

17.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tối ưu nhất để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện là

a)

tăng tiết diện đường dây tải điện

b)

giảm điện trở trên đường dây tải điện

c)

giảm hao phí điện năng khi truyền tải

d)

tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ

18.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên

a)

tác dụng hóa của dòng điện

b)

tác dụng từ của dòng điện

c)

tác dụng quang điện

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện

19.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

20.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?

a)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm

c)

Đoạn mạch có điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây

d)

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

21.

Một cuộn dây thuần cảm được nối vào mạng điện xoay chiều 127V- 50Hz. Dòng điện cực đại chạy qua nó bằng 10 (A). Độ tự cảm của cuộn dây là

a)

0,057H

b)

0,075H

c)

0,314H

d)

3,140H

22.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

23.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

24.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

25.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A