Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập ôn tập chương 2 giải tích

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log⁡23;+∞)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log⁡32;+∞)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(−∞;log⁡32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(−∞;log⁡23)\left(-\infty;\log_23\right)  

2.

Tập nghiệm của bất phương trình (15)1−x−125≥0\left(\frac{1}{5}\right)^{1-x}-125\ge0  là

a)

[4;+∞)\left[4;+\infty\right)  

b)

(−∞;4]\left(-\infty;4\right]  

c)

[−4;+∞)\left[-4;+\infty\right)  

d)

(−∞;−4]\left(-\infty;-4\right]  

3.

Tập nghiệm của bất phương trình 7x2−2x−3<(17)x+17^{x^2-2x-3}<\left(\frac{1}{7}\right)^{x+1}  là

a)

(−2;1)\left(-2;1\right)  

b)

(−1;2)\left(-1;2\right)  

c)

(−∞;−1)∪(2;+∞)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(−∞;−2)∪(1;+∞)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

4.

Bất phương trình log⁡3x≤1\log_3x\le1  có bao nhiêu nghiệm nguyên? 


a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

5.

Phương trình 43x−2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

6.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

−3-3  

c)

−2-2  

d)

11  

7.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

−1-1  

d)

11  

8.

Tập xác định D của hàm số   y=(x2−3x−4)−3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {−1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(−∞;1)∪(4;+∞)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[−1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(−1;4)\left(-1;4\right)  

9.

Hàm số y =   xπ+(x2−1)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {−1;1}\left\{-1;1\right\}  

10.

Cho lg⁡2=a\lg2=a . Tính  lg⁡1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

3−5a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

11.

Cho log⁡25=a, log⁡35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log⁡65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

12.

Tập xác định của hàm số 

y =log⁡5xy\ =\log_5x  

a)

[0; +∞)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

d)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

13.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +∞)\left[0;\ +\infty\right)  

14.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y′=13xln⁡13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y′=x.13x−1y'=x.13^{x-1}  

c)

y′=13x.ln⁡13y'=13^x.\ln13  

d)

y′=13xy'=13^x  

15.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=log⁡e3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log⁡14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

16.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +∞)\left[0;\ +\infty\right)  

17.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y′=13xln⁡13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y′=x.13x−1y'=x.13^{x-1}  

c)

y′=13x.ln⁡13y'=13^x.\ln13  

d)

y′=13xy'=13^x  

18.

Tính

log⁡216\log_216  

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

19.

Tính

4log⁡234^{\log_23}  

a)

6

b)

3

c)

9

d)

27

20.

Tập xác định của hàm số

y=(1−x)−13y=\left(1-x\right)^{\frac{-1}{3}}  là:

a)

[1;+∞]\left[1;+\infty\right]  

b)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

c)

 (−∞;1)∪(1;+∞)\ \left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

(−∞;1]\left(-\infty;1\right]  

21.

Điều kiện xác định của

y=(x2−x−2)−2y=\left(x^2-x-2\right)^{-2}   là:

a)

x≥2x\ge2  hoặc  x≤−1x\le-1  

b)

x≠−1; 2x\ne-1;\ 2  

c)

x>2x>2  hoặc  x<−1x<-1  

d)

Xác định với mọi  x∈Rx\in R  

22.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x−1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

23.

Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

ln⁡(x)>−5\ln\left(x\right)>-5

b)

ln⁡(x+2)≤3\ln\left(x+2\right)\le3

c)

log⁡(1−x)<−1\log\left(1-x\right)<-1

d)

log⁡0,5(x−1)>log⁡0,5(1−2x)\log_{0,5}\left(x-1\right)>\log_{0,5}\left(1-2x\right)

24.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a≠1a\ne1  , giá trị của biểu thức alog⁡ab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3