WorksheetsLet's get it !
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
TK 332 và 334 thể hiện điều gì ?
A. 332 - Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang; 334 - Các khoản phải nộp theo lương
B. 332 - Phải trả người lao động; 334 - Các khoản phải nộp theo lương
C. 332 - Các khoản phải nộp theo lương; 334 - Phải trả người lao động
D. 332 - Thu hoạt động do NSNN cấp; 334 - Phải trả người lao
Các khoản trích theo lương đơn vị phải chịu ?
A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
B. Bảo hiểm thất nghiệp
C. Kinh phí công đoàn
D. Tất cả đều đúng
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tiền lương ?
A. Chức năng tái sản xuất lao động
B. Kích thích người lao động
C. Chức năng tích lũy
D. Tạo tiền đề cho việc thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp
Rút dự toán chuyển tiền nộp cho cơ quan bảo hiểm số tiền 95.000.000 đồng
A. Nợ TK 334: 45.000.000/Có TK 511: 95.000.000/Có TK 008: 95.000.000
B. Nợ TK 332: 45.000.000/Có TK 337: 95.000.000/Có TK 008: 95.000.000
C. Nợ TK 332: 45.000.000/Có TK 511: 95.000.000/Có TK 008: 95.000.000
D. Nợ TK 332: 45.000.000/Có TK 514: 95.000.000/Có TK 008: 95.000.000
Các hình thức trả lương cho người lao động:
A. Tiền lương theo thời gian
B. Tiền lương tính theo sản phẩm
C. Tiền lương theo công trình
D. A, B đúng
Kế toán đơn vị HCSN xác định số tiền lương phải trả cho người lao động tham gia trực tiếp vào quá trình SXKD trong đơn vị là 250.000.000 đ.
A. Nợ TK 154: 250.000.000/Có TK 332: 250.000.000
B. Nợ TK 632: 250.000.000/Có TK 334: 250.000.000
C. Nợ TK 632: 250.000.000/Có TK 332: 250.000.000
D. Nợ TK 154: 250.000.000/Có TK 334: 250.000.000
Khấu trừ thuế TNCN trên tiền lương là 5.000.000đ
A. Nợ TK 334: 5.000.000/Có TK3334: 5.000.000
B. Nợ TK 334: 5.000.000/Có TK 331: 5.000.000
C. Nợ TK 334: 5.000.000/Có TK 611: 5.000.000
D. Nợ TK 334: 5.000.000/Có TK 3335: 5.000.000
Khoản trích theo lương nào mà người lao động KHÔNG phải đóng ?
A. Bảo hiểm y tế
B. Bảo hiểm xã hội
C. Kinh phí công đoàn
D. Bảo hiểm thất nghiệp
Ngày 12/3/N, kế toán chuyển tiền thanh toán cho nhân viên nghỉ thai sản 15.000.000đ
A. Nợ TK 334: 21.000.000/Có TK 112: 21.000.000
B. Nợ TK 332: 21.000.000/Có TK 112: 21.000.000
C. Nợ TK 332: 21.000.000/Có TK 111: 21.000.000
D. Nợ TK 334: 21.000.000/Có TK 111: 21.000.000
Tiền lương và các khoản phụ cấp theo lương phải trả cho nhân viên ở bộ phận:
Hoạt động thu phí là 380.000.000 đồng
A. Nợ TK 642: 380.000.000/ Có TK 334: 380.000.000
B. Nợ TK 614: 380.000.000/ Có TK 334: 380.000.000
C. Nợ TK 634: 380.000.000/ Có TK 334: 380.000.000
D. Nợ TK 154: 380.000.000/ Có TK 334: 380.000.000
