wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử địa lớp 5

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ chấm cho phù hợp khi nói về Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. theo mẫu sau

- Người chủ trì

- Địa điểm

(a)  

2.

Số dân tộc trên đất nước ta là:

a)

45

b)

54

c)

55

d)

64

3.

Thành phố nào là trung tâm công nghiệp lớn nhất của cả nước?

a)

Tp HCM ( cách viết tắt của chữ Thành phố Hồ Chí Minh )

b)

Đà Lạt

c)

Huế

d)

Hải Phòng

4.

Đầu xuân 1930, hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản Ở nước ta diễn ra tại:

a)

Quảng trường Ba Đình.(Hà Nội)

b)

Hang Pắc Bó (Cao Bằng)

c)

Hồng Kông (Trung Quốc)

d)

Bắc cạn; Cao Bằng.

5.

“Khi mưa lớn gây ......., có khi lại xảy ra ......., khô cằn gây thiệt hại cho đời sống và sản xuất.” Thứ tự các từ cần điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu trên là:

a)

hạn hán và lũ lụt

b)

lũ lụt và hạn hán

c)

hạn hán và mưa bão

d)

lạnh giá và nắng nóng

6.

Cuộc phản công ở kinh thành Huế năm 1884 do ai lãnh đạo

a)

Đinh Công Tráng

b)

Nguyễn Thiện Thuật

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Phan Đình Phùng

7.

Thực dân Pháp thực hiện những chính sách nào ở nước ta vào cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20?

a)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản để chở về Pháp.

b)

Xây dựng trường học cho tất cả trẻ em nghèo được đi học.

c)

Xây dựng đường xá để nhân dân ta đi lại thuận lợi.

d)

Lập đồn điền, phát triển trồng trọt để cải thiện đời sống người dân nước ta.

8.

Những tầng lớp, giai cấp xuất hiện thêm ở Việt Nam cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20 là:

a)

Nông dân, quan lại

b)

Nông dân, địa chủ

c)

Địa chủ, quan lại

d)

Công nhân, trí thức

9.

Mục đích ra nước ngoài của Nguyễn Tất Thành là gì?

a)

Học tập để đỗ đạt cao.

b)

Tìm con đường cứu dân, cứu nước.

c)

Tìm việc làm thu nhấp tốt.

d)

Học hỏi những tiến bộ của Pháp.

10.

Ý nào nói không đúng về chuyến đi ra nước ngoài của Nguyễn Tất Thành?

a)

Rời Việt Nam từ bến cảng Nhà Rồng.

b)

Nhận việc phụ bếp, với tên Văn Ba.

c)

Có một người bạn thân thiết đi cùng.

d)

Hành trình kéo dài 30 năm.

11.

Tên tuổi Phan Bội Châu gắn liền với phong trào nào?

a)

Cần Vương

b)

Đông kinh nghĩa thục

c)

Đông du

d)

Bình Tây

12.

Rừng ngập mặn chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Ở vùng đồi núi

b)

Ở vùng nước ngọt, đầm lầy

c)

Ở vùng đồng bằng

d)

Ở ven biển

13.

Diện tích phần đất liền nước ta là bao nhiêu?

(a)  

14.

Diện tích phần đất liền nước ta là bao nhiêu?

(a)  

15.

Ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám là ngày nào?

a)

Ngày 19-8

b)

Ngày 23-8

c)

Ngày 25-8

d)

Ngày 28-8

16.

Tiếp sau Hà Nội, nơi nào đã giành được chính quyền?

a)

Sài Gòn

b)

Huế

c)

Cần Thơ

d)

Đà Nẵng

17.

Nguyên nhân cơ bản để nhân dân ta giành được thắng lợi trong Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

Vì có Đảng lãnh đạo

b)

Nhân dân ta có lòng yêu nước

c)

Có thời cơ ngàn năm có một

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

18.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa như thế nào?

a)

Nhân dân ta giành được độc lập

b)

Nhân dân ta thoát khỏi ách nô lệ

c)

Nhân dân ta thoát khỏ ách thống trị của thực dân, phong kiến

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

19.

Tháng 8-1945, điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tạo thời cơ cho nhân dân ta vùng lên giành độc lập, đó là:

a)

Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu

b)

Sự đầu hàng của phát xít Ý và phát xít Nhật

c)

Sự thắng lợi của phe đồng minh

d)

Sự tan rã của phát xít Đức và sự đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật

20.

Tổng khởi nghĩa đã nhanh chóng thành công trong cả nước, chỉ trong vòng 15 ngày:

a)

Từ ngày 13 đến 27-8-1945

b)

Từ ngày 14 đến 28-8-1945

c)

Từ ngày 15 đến 29-8-1945

d)

Từ ngày 16 đến 30-9-1945

21.

Nguyên nhân cơ bản quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám là:

a)

Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước đấu tranh kiên cường

b)

Có khối liên minh công – nông vững chắc, tập hợp được mọi lực lượng yêu nước

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng nước ta

22.

Mạng lưới sông ngòi ở Việt Nam như thế nào?

a)

Dày đặc

b)

Thưa thớt.

23.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông nhỏ?

a)

Hàng ngàn

b)

Hàng trăm ngàn

c)

Hàng chục ngàn

d)

Hàng triệu

24.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông nhỏ?

a)

Hàng ngàn

b)

Hàng trăm ngàn

c)

Hàng chục ngàn

d)

Hàng triệu

25.

Lượng nước thay dổi theo bao nhiêu mùa và mỗi mùa lượng nước thay đổi ra sao? (Chọn nhiều đáp án)

a)

3 mùa

b)

4 mùa

c)

Mùa mưa: nước dâng nhanh gây ngập bờ và lũ lụt

Mùa khô: nước hạ thấp và lòng sông trơ ra bãi cát và sỏi đá.

Mùa lũ: nước đục, nhiều phù sa.

d)

Mùa xuân: nước dâng nhanh gây ngập bờ và lũ lụt

Mùa hạ: nước hạ thấp và lòng sông trơ ra bãi cát và sỏi đá.

Mùa thu: nước đục, nhiều phù sa.

Mùa đông: nước đóng băng.

26.

Sông ngòi có vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các con sông lớn ở miền Nam là:

a)

sông Tiền, sông Mã

b)

sông Hậu, sông Cả

c)

sông Tiền, sông Hậu, sông Cả

d)

sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai

28.

Nước sông ở Việt Nam thường rất đục vào mùa nào?

a)

Mùa mưa

b)

Mùa thu

c)

Mùa đông

d)

Mùa lũ

29.

Câu 5: Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên

a)

A. Sông Tiền

b)

B. Sông Hậu

c)

C. Sông Đồng Nai

d)

D. Sông Đà Rằng

30.

Sông ngòi nước ta chảy theo hướng chính nào?

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Đông Bắc - Tây Nam

c)

Bắc - Nam

d)

Nam Bắc

31.

Câu 15: Nhà thủy điện Hòa Bình xây dựng trên con sông nào?

a)

A. Sông Mã

b)

B. Sông Hồng

c)

C. Sông Gâm

d)

D. Sông Đà

32.

Câu 17: Vai trò của sông đối với đời sống và sản xuất?

a)

A. Bồi đắp và mở rộng nhiều đồng bằng

b)

B. Cung cấp nước cho đồng ruộng, cho đời sống sinh hoạt của nhân dân

c)

C. Là nguồn thủy điện, đường giao thông quan trọng. Cung cấp nhiều thủy sản…

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

33.

Câu 2: Miền Bắc có các con sông lớn là

a)

A. sông Hồng, sông Đà

b)

B. sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình

c)

C. sông Hồng, sông Thái Bình

d)

D. sông Đà, sông Thái Bình

34.

Câu 9: Sông ngòi đã bồi đắp nên

a)

A. Nhiều đồng bằng

b)

B. Đồng bằng

c)

C. Núi non

d)

D. Những vùng đất trù phú

35.

Câu 11: Đồng bằng Bắc Bộ do hệ thống...bồi đắp phù sa.

a)

B. Sông Hồng và sông Mê Công

b)

B. Sông Đồng Nai và sông Mê Công

c)

C. Sông Hồng, sông Thái Bình

d)

D. Sông Hồng và sông Mê Công

36.

Câu 16: Những con sông lớn có độ dốc thuận lợi cho nước ta phát triển ngành công nghiệp gì?

a)

.A. Khai thác thủy sản

b)

B. Giao thông

c)

C. Thủy điện

d)

D. Trồng trọt

37.

Câu 18: Ý nào dưới đây KHÔNG nói về vai trò sông ngòi của nước ta

a)

A. Cung cấp thủy sản, nước cho đời sống và sản xuất của nhân dân

b)

B. Nguồn nhiệt điện lớn

c)

C. Đồi đắp nên các đồng bằng

d)

D. Đường giao thông quan trọng

38.

Câu 20: Nêu các biện pháp bảo vệ sông ngòi?

a)

A. Giảm thiểu việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

b)

B. Tuyên truyền, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của người dân

c)

C. Tất cả các ý đều đúng

d)

D. Giảm số lượng rác thải và xây dựng các trạm lọc nước

39.

Đỉnh núi Phan-xi -păng có độ cao bao nhiêu mét? ( điền đáp án)

(a)  

40.

Để tìm con đường cứu nước, năm 1905, Phan Bội Châu đã đến nước nào?

a)

Nước Trung Quốc

b)

Nước Anh

c)

Nước Nga

d)

Nước Nhật

41.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

a)

5/6/1991

b)

5/6/1911

c)

6/5/1911

d)

15/6/1911

42.

Cây cầu nào đã chứng kiến sự chia cắt của 2 miền Nam - Bắc suốt từ năm 1954 đến năm 1975?

(a)  

43.

Bác Hồ có những tên gọi nào?

a)

Nguyễn Ái Quốc

b)

Nguyễn Sinh Cung

c)

Nguyễn Tất Thành

d)

Nguyễn Phú Trọng