WorksheetsSO SÁNH SỐ THẬP PHÂN
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Số bé nhất là:
83,62
83,26
86,18
86,02
Trong các số sau, số nào là số thập phân?
0,6
0,978
35,7
Tất cả các đáp án đều đúng
Chuyển phân số 1009 thành số thập phân.
9
0,9
0,09
0,009
Số thập phân 2,008 đọc là:
Hai phẩy tám
Hai phẩy không trăm linh tám
Hai phẩy không tám
Hai phẩy không không không tám
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
27,345 .......... 30,01
<
>
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
58,9................58,789
<
>
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
13...............13,0000
<
>
=
Tìm số tự nhiên X, biết:
23,87 < X <24,65
(a)
So sánh 45,56 và 44,56
>
<
=
Không thể so sánh
Dãy số sau đã được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn chưa:
2,57; 2,69; 4,13; 4,004; 5,1.
Đúng
Sai
12 = 12,000 đúng hay sai
Đúng
Sai
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
86,770
87,67
86,707
86,77
So sánh hai số thập phân:
4, 785 ......... 4,875
4, 785 > 4,875
4, 785 < 4,875
4, 785 = 4,875
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
Số tự nhiên x là:
0,8 < x < 1,5
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Số bé nhất là:
83,62
83,26
86,18
86,02
Trong các số sau, số nào là số thập phân?
0,6
0,978
35,7
Tất cả các đáp án đều đúng
Chuyển phân số 1009 thành số thập phân.
9
0,9
0,09
0,009
Số thập phân 2,008 đọc là:
Hai phẩy tám
Hai phẩy không trăm linh tám
Hai phẩy không tám
Hai phẩy không không không tám
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
27,345 .......... 30,01
<
>
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
58,9................58,789
<
>
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
13...............13,0000
<
>
=
Tìm số tự nhiên X, biết:
23,87 < X <24,65
(a)
So sánh 45,56 và 44,56
>
<
=
Không thể so sánh
Dãy số sau đã được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn chưa:
2,57; 2,69; 4,13; 4,004; 5,1.
Đúng
Sai
12 = 12,000 đúng hay sai
Đúng
Sai
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
86,770
87,67
86,707
86,77
So sánh hai số thập phân:
4, 785 ......... 4,875
4, 785 > 4,875
4, 785 < 4,875
4, 785 = 4,875
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
Số tự nhiên x là:
0,8 < x < 1,5
(a)
