wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 6 SMART WORLD TEST UNIT 1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean in Vietnamese?


pool

a)

nhà để xe, ga-ra

b)

ban công

c)

phòng tập

d)

hồ bơi

2.

What does it mean in Vietnamese?


yard

a)

phòng tâp

b)

cái sân

c)

hồ bơi

d)

ban công

3.

What does it mean in Vietnamese?


balcony

a)

cái sân

b)

hồ bơi

c)

ban công

d)

phòng tập thể dục

4.

What does it mean in Vietnamese?


gym

a)

cái giường

b)

cái sân

c)

chung cư

d)

phòng tập thể dục

5.

What does it mean in Vietnamese?


apartment

a)

chung cư

b)

ban công

c)

tần hầm

d)

nhà để xe

6.

What does it mean in Vietnamese?


bed

a)

cái sân

b)

cái giường

c)

cái nhà

d)

chung cư

7.

What does it mean in Vietnamese?


shopping

a)

dọn dẹp

b)

việc giặt ủi

c)

việc mua sắm

d)

nhà bếp

8.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

9.

What does it mean in Vietnamese?


laundry

a)

cái giường

b)

bữa tối

c)

việc giặt ủi

d)

việc mua sắm

10.

What does it mean in Vietnamese?


dinner

a)

bữa tối

b)

căn hộ

c)

dọn dẹp

d)

cái đĩa

11.

What does it mean in Vietnamese?


Kitchen

a)

con gà

b)

con mèo

c)

nhà để xe

d)

nhà bếp

12.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

13.

What does it mean in Vietnamese?


basement

a)

chung cư

b)

nhà xe

c)

phòng tập thể dục

d)

tầng hầm

14.

I usually keep my car in the ...... when I go back home.

a)

gabage

b)

gara

c)

garage

d)

garrage

15.

After work, Lucy always goes to the (a)   to do exercise.

16.

I.....at home. Where.......you now?

a)

is-are

b)

are-are

c)

are-is

d)

am-are

17.

Cindy and Joey.......my friends.

a)

is

b)

am

c)

are

18.

Viết lại câu cho đúng:

Who make the dinner?

(a)  

19.

Which sentence is correct?

Câu nào là câu đúng

a)

What housework do your father do?

b)

What housework does you do?

c)

What housework does your sister do?

d)

What housework are you do?

20.

Viết lại câu cho đúng:

Who do the dishes?

(a)  

21.

Home

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

22.

House

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

23.

Hometown

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

24.

Apartment

a)
b)
c)
d)
25.

House

a)
b)
c)
d)
26.

Town

a)
b)
c)
d)
27.

Village

a)
b)
c)
d)
28.

City

a)
b)
c)
d)
29.

balcony

a)
b)
c)
d)
30.

yard

a)
b)
c)
d)
31.

pool

a)
b)
c)
d)
32.

garage

a)
b)
c)
d)
33.

garage

a)
b)
c)
d)
34.

make the bed

a)
b)
c)
d)
35.

do the dishes

a)
b)
c)
d)
36.

do the shopping

a)
b)
c)
d)
37.

clean the kitchen

a)
b)
c)
d)
38.

make dinner

a)
b)
c)
d)
39.

do the laundry

a)
b)
c)
d)
40.

Chọn ra đáp án không phù hợp của thì HIỆN TẠI ĐƠN

a)

Diễn tả sự việc, hành động xảy ra thường xuyên

b)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

c)

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ

41.

Ý nào sau đây không phù hợp với thì Hiện tại đơn

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả sự việc lên kế hoạch sẳn, lịch trình

c)

Diễn tả sự việc đang xảy ra.

42.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

She likes ice cream

b)

She like ice cream

c)

She

43.

Chọn đáp án đúng

a)

Lan and Thao goes to school by bike.

b)

Lan and Thao go to school by bike.

c)

Lan and Thao gos to school by bike.

44.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook

(a)  

45.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink

(a)  

46.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have

(a)  

47.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: brush ( chải, cọ)

(a)  

48.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go

(a)  

49.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

50.

Động từ to be?

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

being

d)

is/are

51.

Sắp xếp lại thành câu đúng:

bake/ my parents/a cake/

a)

Bake my parents a cake

b)

A cake bake my parents

c)

My parents bake a cake

d)

My parents a cake bake

52.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn?

a)

S+ won´t + O

b)

S+ was/were + V +O

c)

S+ verb in past + O

d)

S + don't/doesnt + V + O

53.

Khi bắt đầu câu hỏi với động từ thường ta bắt đầu với?

a)

V

b)

Do/Does

c)

Did

d)

S

54.

_______ you play soccer at school?

a)

Do

b)

Are

c)

Will

d)

Does

55.

______ Lisa swim in the pool?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

56.

The children ________ at home.

a)

is

b)

do

c)

are

d)

will

57.

It _____ windy today.

a)

aren't

b)

isn't

c)

won't

d)

hadn't

58.

sắp xếp thành câu đúng:

they/busy/today/are/ ?

a)

They are busy today?

b)

Are they busy today?

c)

Today busy they are?

d)

Busy they are today?

59.

Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"

a)

car

b)

my dad

c)

the

d)

fix

60.

Do you___ chocolate milk?

a)

like

b)

likes

c)

are liking

d)

be like

61.

Sorry, Lisa _____ not here at the moment.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

62.

We ___ Vietnamese.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

be

63.

They're not here. They ____________ right now.

a)

swam at the beach

b)

is on the zoo

c)

went to school

d)

are on holiday

64.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

65.

The car belongs to my mother. It is my ______ car.

a)

mother

b)

mothers

c)

mother's

66.

The girls _____the shopping.

a)

do

b)

does

c)

dos

67.

Emma and Betty (be) _____ good friends.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

not

68.

I like Math and she (like) _____ Literature.

a)

liked

b)

like

c)

likes