NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG I, II VẬT LÝ 11
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 4 lần.
Hai điện tích q1= 4.10-9C, q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 6.10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
A. 6cm.
B. 12cm.
C. 23 cm.
D. 32 cm.
Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích .
A. q = q1 + q2
B. q = q1 - q2
D. q=2q1−q2
C.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm elec trôn.
B. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các iôn dương.
C. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu elec trôn.
D. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện âm là vật thừa elec trôn.
Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
D. môi trường dẫn điện.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
B. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Cường độ điện trường gây bởi điện tích Q = 5.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:
A. E = 4500V/m.
B. E = 45V/m.
C. E = 450V/m.
D. E = 45000V/m
Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm
N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là
A. chiều dài đường đi của điện tích.
B. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.
C. chiều dài MN.
D. đường kính của quả cầu tích điện.
Hai tấm kim loại song song cách nhau 2cm được nhiễm điện trái dấu. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại là 200V/m. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn công
A. 2.10-9J.
B. 2.109J.
C. 2.10-8J.
D. 2.108J.
Giá trị điện dung 1pF có giá trị bằng:
A. 10 -12 F.
B. 10 -9 F.
C. 10 -6 F.
D. 10 -3 F.
Dòng điện không đổi là:
A. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
B. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
C. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là
D. 3,75 (A)
B. 2,66(A)
C. 6(A)
A. 0,375 (A)
Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,373A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút.
A. 1,399.1018.
B. 1,399.1020.
C. 1,399.1019.
D. 1,399.1021.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
A. Bàn ủi điện.
B. Quạt điện.
C. Acquy đang nạp điện.
D. Bóng đèn nêon.
Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là
A. 0,166 (V)
B. 6 (V)
C. 96(V)
D. 0,6 (V)
Một nguồn điện có suất điện động ξ=6V và cường độ dòng điện qua nguồn là 0,4A. Công của nguồn điện khi t = 2 phút là:
A. 864J.
B. 144J
C. 288J.
D. 4,8J.
Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
B. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.
C. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.
D. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?
A. E b = E; rb = r.
B. E b = E; rb = r/n .
C. E b = n.E; rb = n.r.
D. E b = n. E; rb = r/n.
Hai điện tích q1=10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực hút giữa chúng có độ lớn là:
A. F = 10-4N.
B. F = 10-3N.
C. F = 2.10-3N .
D. F = 0,5.10-4N.
