wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 6

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
a)

100

b)

3700

c)

5400

d)

5600

2.
a)

x = 15

b)

x = 19

c)

x =17

d)

x = 18

3.

Mẹ đưa cho An 50 000 đồng . Cường mua 2 gói bánh gạo giá 15000 đồng một gói ; 2 gói  bim bim giá 5 000 đồng một gói, và 4  cái kẹo mút giá 1 000 đồng một cái.

Để tính số tiền còn lại thì biểu thức tính đúng là:

a)

50000 - (2.15000) + 2.5000 +4.1000 (đồng).    

b)

2.15000 + 2.5000 + 4.1000 (đồng ).

c)

50000 - (2.15000 + 2.5000 + 4.1000 )(đồng).   

d)

( 50000 2.15000 )+ 2.5000  +4.1000 (đồng).

4.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu để để được số (63)\overline{\left(63*\right)} chia hết cho 2:

a)

{0;2;3;6;9}\left\{0;2;3;6;9\right\}  

b)

{0,2;4;6;8;10;12}\left\{0,2;4;6;8;10;12\dots\right\}  

c)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

d)

{2;4;6;}\left\{2;4;6;\right\}^{ }  

5.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không chia hết cho 5?

a)

35 + 140 -50                  

b)

255 – 20.11           

c)

5565^5-6  

d)

1.2.3.4.5.6 + 20     

6.

Biết x là ước của 24 và x < 10. Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là điều kiện đề bài là :

a)

x{1;2;9;6.}x∈\left\{1;2;9;6.\right\}  

b)

x{1;2;3;4;6;8}x∈\left\{1;2;3;4;6;8\right\}  

c)

x{12;24}x∈\left\{12;24\right\}  

d)

x{1;12}x∈\left\{1;12\right\}  

7.

Tıˋm so^ˊ tự nhie^n x bie^ˊt: x30; x40 vaˋ 100<x<200.Tìm\ số\ tự\ nhiên\ x\ biết:\ x⋮30;\ x⋮40\ và\ 100<x<200.  

a)

120

b)

60

c)

150

d)

180

8.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Trong hình chữ nhật: Bốn góc bằng nhau và bằng 900.

b)

Trong hình chữ nhật: Các cạnh đối bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Trong hình chữ nhật: Bốn cạnh bằng nhau.

9.

Cho hình tam giác và hình vuông có kích thước như hình vẽ sau. So sánh chu vi của hai hình.

a)

Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình tam giác.

b)

Chu vi hình tam giác bằng chu vi hình vuông.

c)

Chu vi hình tam giác lớn hơn chu vi hình vuông.

d)

Chu vi hình tam giác gấp đôi chu vi hình vuông.

10.
a)

M = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 }            

b)

M  = { 1 ; 2 ; 3 ; 4  ;5 }

c)

M = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 }          

d)

Cả ba cách đều sai.