Font size
S
M
L
XL
WorksheetsH123er day 1
Total questions: 11
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Tôi rất vui vì nói chuyện với bạn là I’m glad to talk to you.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
"Bạn muốn học môn gì?" là
"What subjects would you like to learn?"
a)
Đúng
b)
Sai
3.
"Xin chào, tôi có thể hỗ trợ gì cho bạn?" là "Hey could you please help me?"
a)
Đúng
b)
Sai
4.
"Hôm nay của bạn thế nào?" là "How's your day?"
a)
Đúng
b)
Sai
5.
"Không biết hôm nay bạn có giờ dạy của lớp nào, lúc mấy giờ?" là "Could you show me your calendar please?"
a)
Đúng
b)
Sai
6.
/juː/ là phát âm của từ nào?
(a)
7.
/niːd/ là phát âm của từ nào?
(a)
8.
/ɡlæd/ là cách đọc của từ nào?
(a)
9.
/pliːz/ là cách đọc của từ gì?
(a)
10.
/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ là phát âm của từ nào?
(a)
11.
How are you doing? bằng nghĩa với câu nào dưới đây (chọn tất cả những đáp án đúng)
a)
Evening. How can I help you?
b)
How’s it going?
c)
I’m glad to talk to you.
d)
How are you?
Reset
