WorksheetsQ1B6: 주말
Total questions: 18
Worksheet time: 11mins
Nghĩa của từ sau đây: 등산하다
leo núi
tập thể dục
đi dạo
đi du lịch
Nghĩa của từ sau đây: 여행하다
leo núi
tập thể dục
đi dạo
đi du lịch
Nghĩa của từ sau đây: 산책하다
leo núi
tập thể dục
đi dạo
đi du lịch
Nghĩa của từ sau đây: 외식하다
leo núi
tập thể dục
đi dạo
ăn ngoài
Nghĩa của từ sau đây: 동물
nghỉ ngơi
động vật
đi mua sắm
ăn ngoài
Nghĩa của từ sau đây: "con mèo"
개
고양이
물건
포도
먹다 chia đuôi quá khứ là?
먹았어요
먹었어요
먹했어요
먹어요
만나다 chia đuôi quá khứ là?
만았어요
만나았어요
만나었어요
만났어요
Điền từ thích hợp:
어제 저는 친구하고 영화를 (a)
(có dấu chấm cuối câu)
Dịch câu sau:
Ngày mai cùng nhau học tiếng Hàn nhé.
내일 같이 한국어를 공부합시다
내일 같이 한국어를 공부합니다
내일 같이 한국어를 공부했어요
어제 같이 한국어를 공부합시다
Điền vào ô trống:
다음 주말에 우리 같이 쇼핑 (a)
(có dấu chấm cuối câu)
Dịch câu sau:
지난 수요일에 책하고 펜을 샀어요.
Tuần trước tôi đã mua sách và bút.
Tôi mua sách và bút vào thứ sáu tuần trước.
Thứ tư tuần trước tôi đã mua sách và bút.
Tuần trước tôi đã mua sách và bút.
Nghĩa của từ sau đây: 개
con chó
động vật
đi mua sắm
ăn ngoài
Dịch cụm sau:
개하고 고양이
(a)
Dịch câu sau:
Tôi thích tennis. Cuối tuần cùng nhau đi chơi tennis nhé.
저는 테니스를 좋아해요. 주말에 같이 테니스를 쳤어요.
저는 테니스를 좋아합시다. 주말에 같이 테니스를 칩시다
저는 테니스를 좋아해요. 내일 같이 테니스를 칩시다
저는 테니스를 좋아해요. 주말에 같이 테니스를 칩시다.
Dịch câu sau:
Hôm nay chúng ta cùng nhau đi ăn ngoài đi.
(có dấu chấm cuối câu)
(a)
Dịch câu sau:
Bạn thích môn thể thao nào?
(a)
Dịch câu sau:
Tôi đã ăn bánh mỳ lúc 1 giờ.
(có dấu chấm cuối câu)
(a)
