wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương III ADN VÀ GEN

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Sự liên kết giữa các nucleotit trên 2 mạch đơn của phân tử ADN theo nguyên tắc

a)

Khuôn mẫu

b)

đa phân

c)

bổ sung

d)

bán bảo toàn

2.

Quá trình tổng hợp của phân tử nào sau đây có nguyên tắc bán bảo toàn (giữ lại một nửa)?

a)

ADN

b)

ARN

c)

Prôtêin

d)

ARN và ADN

3.

Có mấy loại ARN?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

ARN cấu trúc.

d)

tARN.

5.

Chức năng nào sau đây là của gen (ADN)?

a)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Cấu trúc, xúc tác, điều hoà, vận động, bảo vệ, cung cấp năng lượng...

c)

Là dạng trung gian truyền đạt thông tin cấu trúc phân tử protein từ nhân ra tế bào chất.

d)

Chứa đựng và bảo quản thông tin di truyền.

6.

Một chu kì xoắn (vòng xoắn) có bao nhiêu Nucleotit?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

7.

Protein thực hiện chức năng chủ yếu của mình ở bậc cấu trúc nào?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 1 và bậc 2

d)

Bậc 3 và bậc 4

8.

Tính đặc thù của protein thể hiện ở cấu trúc bậc mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Đơn phân của prôtêin là:

a)

nuclêôtit.

b)

A, T, G, X.

c)

axitamin.

d)

A, U, G, X.

10.

Tên gọi chung cho đơn phân của ADN và ARN là:

a)

Nucleotit

b)

axitamin

c)

glyxerin

d)

lipit

11.

Các loại đơn phân cấu thành phân tử ADN là:

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, N, G, X

d)

Axitamin

12.

Các loại đơn phân cấu thành phân tử ARN là:

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, N, G, X

d)

Axitamin

13.

Protein là thành phần chính của các enzim thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cấu trúc

b)

Xúc tác

c)

Điều hoà

d)

Bảo vệ

14.

Protein tham gia vào cấu trúc hoocmon thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cấu trúc

b)

Xúc tác

c)

Điều hoà

d)

Cung cấp năng lượng

15.

Gen là gì?

a)

Một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định

b)

Một đoạn của phân tử protein có chức năng di truyền xác định

c)

Gen là một bào quan nằm ngoài tế bào chất

d)

Gen là thành phần chính cấu trúc lên màng tế bào

16.

Trong quá trình tổng hợp ADN, các nucleotit tự do trong môi trường nội bào được vận chuyển đến liên kết với các nucleotit trên mấy mạch đơn?

a)

2

b)

1

c)

5

d)

3

17.

Các loại ARN là:

a)

mARN, tARN, rARN

b)

mARN, aARN, hARN

c)

mARN, bARN, cARN

d)

mARN, dARN, rARN

18.

Quá trình tổng hợp protein diễn ra ở đâu?

a)

A. Nhân tế bào.

b)

B. Trên màng tế bào.

c)

C. Trong chất tế bào.

d)

D. Trong nhân con.

19.

Cấu trúc trung gian của mối quan hệ giữa gen và proten:

a)

A. ADN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. rARN

20.

Có bao nhiêu thành phần tham gia tổng hợp chuỗi axit amin?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

21.

mARN có vai trò gì trong mối quan hệ giữa gen và protein?

a)

A. Gắn axit amin vào để tổng hợp protein.

b)

B. Truyền đạt thông tin về cấu trúc của protein sắp được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.

c)

C. Chứa thông tin mã hóa các axit amin.

d)

D. Cấu trúc nên riboxom tham gia vào tổng hợp protein.

22.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

a)

A. ADN → ARN → protein → tính trạng.

b)

B. Gen → mARN → protein → tính trạng.

c)

C. Gen → mARN → tính trạng.

d)

D. Gen → ARN → protein → tính trạng.

23.

Tương quan về số lượng axit amin và nucleotit của mARN khi ở trong riboxom là:

a)

A. 1 nucleotit ứng với 3 axit amin

b)

B. 1 nucleotit ứng với 2 axit amin

c)

C. 2 nucleotit ứng với 1 axit amin

d)

D. 3 nucleotit ứng với 1 axit amin

24.

ARN được tổng hợp tại đâu trong tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Không bào

25.

Một phân tử ARN được tổng hợp dựa mấy mạch đơn của gen ?

a)

1 mạch

b)

2 mạch

c)

3 mạch

d)

4 mạch

26.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra theo những nguyên tắc nào?

a)

Bán bảo toàn

b)

Khuôn mẫu

c)

Khuôn mẫu, nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc đa phân