wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 Hình 11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Tìm mệnh đề sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Tìm giá trị n.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tìm khẳng định đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn khẳng định sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn khẳng định sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn khẳng định đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Tìm mệnh đề sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Khẳng định nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Chọn câu đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tìm ảnh của điểm M(2;3) qua phép tịnh tiến theo vecto v(1,1)

a)

M'(1,2)

b)

M'(3,4)

c)

M'(-1,-2)

d)

M'(1,-2)

46.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO_{xy}  cho M (2021; -2022), v  =(3;5)\overrightarrow{v\ \ }=\left(3;-5\right)   . Gọi M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ  v  =(3;5)\overrightarrow{v\ \ }=\left(3;-5\right)  . Khi đó tọa độ điểm M’ là cặp số nào sau đây?

a)

 (- 2027 ; -2024) 

b)

(2024 ; 2027) 

c)

  (2024 ; 2027) 

d)

  (2024 ; -2027)

47.

Phát biểu nào dưới đay đúng?

a)

Phép biến hình là quy tắc xác định 1 điểm bất kỳ trong mặt phẳng

b)

Phép biến hình là quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với 1 điểm M' trong mặt phẳng.

c)

Phép biến hình là quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 1 điểm M' duy nhất của mặt phẳng.

d)

Phép biến hình là quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với 1 hay nhiều điểm M' trong mặt phẳng.

48.

Cho hình bình hành ABCD, một phép tịnh tiến biến A thành D thì biến B thành điểm nào sau đây?

a)

điểm D

b)

điểm A

c)

điểm C

d)

không xác định được

49.

Mệnh đề nào dưới đây SAI?

(khi nói về tính chất của phép tịnh tiến)

a)

Biến một đường tròn thành đường tròn cùng bán kính

b)

BIến một đường thẳng thành đường thẳng vuông góc.

c)

Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

d)

Biến một tam giác thành tam giác bằng nó.

50.

Cho lục giác đều ABCDEF  tâm O (hình trên). Ảnh của điểm F qua phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  là

a)

Điểm C

b)

Điểm D

c)

Điểm E

d)

Điểm O

51.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình bên). Phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  biến tam giác OEF thành 

a)

tam giác BCO

b)

tam giác CDO

c)

tam giác ABO

d)

tam giác ODE

52.

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vecto  v(a;b)\overrightarrow{v}\left(a;b\right)   biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x;y)M'\left(x';y'\right)  là

a)

x=x+ax=x'+a  ; y=y+by=y'+b  

b)

x=x+bx'=x+b  ; y=y+ay'=y+a  

c)

x=xax'=x-a  ; y=yby'=y-b  

d)

x=x+ax'=x+a  ; y=y+by'=y+b  

53.

Ảnh của điểm  A(2;4)A\left(-2;4\right)  qua phép tịnh tiến theo vecto  v(1;2)\overrightarrow{v}\left(1;2\right)  là

a)

A(3;2)A'\left(3;-2\right)  

b)

A(1;6)A'\left(-1;6\right)  

c)

A(3;2)A'\left(-3;2\right)  

d)

A(6;1)A'\left(6;-1\right)  

54.

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1 đường tròn thành chính nó

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Vô số

55.

Một phép tịnh tiến biến đường thẳng  d: 2x3y1=0d:\ 2x-3y-1=0  thành đường thẳng nào sau đây?

a)

d: 2x+3y+1=0d':\ 2x+3y+1=0  

b)

d: 2x3y+1=0d':\ 2x-3y+1=0  

c)

d: 3x+2y=0d':\ 3x+2y=0  

d)

3x2y1=03x-2y-1=0  

56.

Một phép tịnh tiến biến đường tròn  (C): x2+y2=4\left(C\right):\ x^2+y^2=4  thành đường tròn nào sau đây?

a)

x2+y2=2x^2+y^2=2  

b)

(x1)2+(y+2)2=8\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=8  

c)

(x+2)2+(y3)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=9  

d)

undefined 

57.

Có bao nhiêu phép tịnh tiến một đường thẳng thành chính nó?

a)

1

b)

Vô số

c)

0

d)

2

58.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Phép tịnh tiến luôn biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

b)

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

c)

Phép tịnh tiến có thể biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm không thẳng hàng

d)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng không bằng với nó

59.

Cho hai đường thẳng cắt nhau dd  và  d.d'.  Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng  dd  thành đường thẳng  dd'  


a)

Chỉ có phép duy nhất

b)

Chỉ có đúng 2 phép

c)

Có vô số phép

d)

Không có phép nào

60.

Phép nào sau đây không phải phép dời hình

a)

Phép tịnh tiến

b)

Phép đối xứng tâm

c)

Phép quay

d)

Phép vị tự

61.
a)

A

b)

C

c)

N

d)

Một điểm khác

62.

a)

A

b)

C

c)

M

d)

Một điểm khác

63.

a)

M

b)

N

c)

P

d)

Một điểm khác

64.

a)

A

b)

B

c)

Một điểm khác

d)

P

65.

a)

P

b)

B

c)

C

d)

Một điểm khác

66.

a)

B

b)

M

c)

P

d)

Một điểm khác

67.

Phép nào sau đây không thể trở thành phép đồng nhất?

a)

Phép tịnh tiến

b)

Phép đối xứng trục

c)

Phép quay

d)

Phép vị tự

68.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

69.

Chữ nào sau đây không có trục đối xứng?

a)

M

b)

N

c)

O

d)

I