wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap chuong 1 va 2: dien tich va dien truong

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

a)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại

b)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

c)

có chứa các điện tích tự do.

d)

vật phải mang điện tích.

2.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N.

Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

25cm

b)

20cm

c)

12cm

d)

40cm

3.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông


a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Công của lưc điện kí hiệu là gì?

a)

N( Niu ton)

b)

V(Von)

c)

V/m

d)

J( Jun)

5.

Công của lực điện trường di chuyển một điện tíchdọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 100 cm là bao nhiêu? Biết điện tích có giá trị q=2,4.10-4(C)

a)

24J

b)

2400J

c)

2,4

d)

0,24J

6.

Một điện tích Q=2.10-6(C) chuyển động trên quỹ đạo dài 1200cm trong điện trường đều E=3600(V/m),. Công của lực điện có giá trị...

a)

A=0,0864(J)

b)

A=0,864(J)

c)

A=0,00864(J)

d)

A=864(J)

7.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng của đường đi.

b)

cường độ của điện trường

c)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

d)

quãng đường

8.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ;rb = r/n

9.

Người ta mắc 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 1Ω . Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9Ω 

b)

9V ; 1Ω 

c)

9V ; 3Ω 

d)

 3 V; 3Ω 

10.

Người ta mắc một bộ 4 pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 6 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

1,5V và 1Ω 

b)

 2V và 1Ω

c)

2V và 0,75Ω 

d)

1,5V và 0,75Ω 

11.

Ghép song song 3 pin giống nhau, mỗi pin có ξ\xi = 9 V ; r = 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V – 3 Ω

b)

3 V – 1 Ω

c)

9 V – 3 Ω

d)

9V – 1/3 Ω

12.

Có n nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi , điện trở trong r mắc nối tiếp với nhau rồi mắc thành mạch kín với R. Cường độ dòng điện qua R là:

a)

I = ξR+n.r\frac{\xi}{R+n.r}  

b)

I = n.ξR+n.r\frac{n.\xi}{R+n.r}  

c)

I = n.ξR+rn\frac{n.\xi}{R+\frac{r}{n}}  

d)

I = ξR+rn\frac{\xi}{R+\frac{r}{n}}  

13.
Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là:
a)
6Ω.
b)
4Ω.
c)
3Ω.
d)
2Ω.
14.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

15.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

16.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây

a)

Độ lớn của các điện tích

b)

Dấu của các điện tích

c)

Bản chất của điện môi

d)

Khoảng cách giữa hai điện tích

17.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

là lực đẩy có độ lớn 0,9N

18.

Hai điện tích điểm q1=1,5.10-7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là

1,08.10-3N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

2.10-7C

b)

2.10-3C

c)

-2.10-7C

d)

-2.10-3C

19.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1 A.

b)

2 A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5 A.

20.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

21.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

22.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

23.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

24.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

25.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

26.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

27.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu-lông

d)

Vôn/mét

28.

(TH) Một điện tích 4 mC dịch từ A đến B có điện thế ở A là 5 V, ở B là 25 V. Công của lực điện là

a)

20 mJ.

b)

80 mJ.

c)

-80 mJ.

d)

-20 mJ.

29.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

30.

Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.