Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng đơn vị đo dộ dài

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

3dm5cm= ........cm

a)

35

b)

305

c)

350

d)

300

2.

dam là viết tắt của:

a)

Đề-xi-mét

b)

Héc-tô-mét

c)

Đề-ca-mét

3.

Điền vào chỗ chấm:

1hm = (a)   dam

4.

Điền vào chỗ chấm:

1hm = (a)   m

5.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6dam ....... 600m

a)

>

b)

<

c)

=

6.

46mm x 5 = .......

a)

230mm

b)

200mm

c)

210mm

7.

Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km, hm, dm, m, dam, cm, mm

c)

km, dam, hm, m, dm, cm, mm

8.

Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị nằm bên trái của mét (m) là:

a)

dam

b)

dm

c)

hm

d)

mm

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 7dm = (a)   cm

10.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 

5km 4hm ......... 540dam

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......

a)

10 đơn vị

b)

10 lần

c)

100 lần

12.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

13.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

14.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

15.

Một đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

100

b)

20

c)

10

d)

200