Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thì Hiện tại tiếp diễn và tương lai đơn

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động:

a)

đã xảy ra trong quá khứ

b)

đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

sắp xảy ra trong tương lai

2.

các trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Now

b)

before

c)

at the moment

d)

right now

e)

at present

3.

Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + V-ing

b)

S + will + Ving

c)

S + tobe + Ving

d)

S + V(s/es)

4.

Đâu là dấu hiệu của thì HTTD

a)

at 8 o'clock

b)

Look!, Watch!, Be careful!

c)

Last year

d)

Always

5.

Chọn các đáp án đúng:

a)

I - am

b)

They, we, you - are

c)

He, she, it - are

d)

He, she, it - is

6.

"Take" viết dưới dạng V-ing là

a)

Takeing

b)

Taking

7.

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả các hành động

a)

xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại

b)

đang xảy ra

c)

đã xảy ra

d)

sẽ xảy ra trong tương lai

8.

Cấu trúc thì tương lai đơn là:

a)

S + V(s/es)

b)

S + will + V

c)

S + be+ V-ing

d)

S + V-ed

9.

Các trạng từ thì tương lai đơn là:

a)

in the future

b)

next

c)

tomorrow

d)

now

e)

soon, someday

10.

"Will not" viết tắt là

a)

wilnot

b)

willn't

c)

won't

d)

wonot

11.

sau "will" thì động từ V

a)

thêm s

b)

thêm ing

c)

thêm ed

d)

giữ nguyên

12.

chia động từ:

Mike and his mother (go)___ to the market ai the moment.

a)

will go

b)

goes

c)

is going

d)

are going

13.

chủ ngữ là danh từ số ít thì will có thêm s không?

a)

có

b)

không

14.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + do not + V

b)

S + will not + V

c)

S + tobe + not + V-ing

d)

S + not+ V-ing

15.

Các động từ tobe là

(a)