Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 7

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng và phong phú ở động vật thể hiện ở:

a)

Đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Đa dạng về phương thức sống và môi trường sống

c)

Đa dạng về cấu trúc cơ thể

d)

Cả a,b và c đều đúng

2.

Động vật đa dạng và phong phú nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới

c)

Vùng Nam cực

d)

Vùng Bắc cực

3.

Vì sao động vật vùng nhiệt đới đa dạng và phong phú?

a)

Khí hậu nóng ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của các loài thực vật à nguồn thức ăn dồi dào à động vật phát triển phong phú.

b)

Lượng thức ăn dồi dào, sinh sản nhanh

c)

Cấu tạo cơ thể phù hợp với môi trường nhiệt đới.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

4.

Vì sao động vật phân bố ở khắp mọi nơi trên trái đất?

a)

Chúng có khả năng thích nghi với các môi trường khác nhau

b)

Sự phân bố từ xa xưa

c)

Do con người phát tán chúng đến khắp nơi

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

5.

Động vật và thực vật giống nhau ở đặc điêm nào sau đây?

a)

Đều có cấu tạo từ tế bào

b)

Đều lớn lên và sinh sản

c)

Đều tự tổng hợp các chất dinh dưỡng

d)

Đáp án A và B

6.

Đặc điểm cấu tạo nào chỉ có ở tế bào thực vật ?

a)

Có màng tế bào

b)

Có chất tế bào

c)

Có thành xenlulozo

d)

Có nhân

7.

Đặc điểm nào sau đây không có ở động vật?

a)

Hệ thần kinh

b)

Giác quan

c)

Diệp lục

d)

Tế bào

8.

Động vật được phân chia làm mấy nhóm chính?

a)

2 nhóm chính: nhóm động vật có xương sống và nhóm động vật không xương sống

b)

2 nhóm chính: nhóm động vật nguyên sinh và nhóm động vật không xương sống

c)

2 nhóm chính: nhóm động vật nguyên sinh và nhóm động vật có xương sống

d)

2 nhóm chính: nhóm động vật nguyên sinh và nhóm động vật lớp thú

9.

Động vật được giới thiệu trong sinh học 7 sắp xếp theo trình tự nào?

a)

Từ nhỏ đến lớn

b)

Từ quan trọng ít đến quan trọng nhiều

c)

Trật tự tiến hoá

d)

Thứ tự xuất hiện từ trước đến sau.

10.

Trùng roi thường được tìm thấy ở đâu?

a)

Trong không khí

b)

Trong đất khô

c)

Trong cơ thể người

d)

Trong nước

11.

Vị trí điểm mắt của trùng roi là:

a)

Trên các hạt dự trữ

b)

Gần gốc roi

c)

Trong nhân

d)

Trên các hạt diệp lục

12.

Trùng roi dinh dưỡng bằng hình thức nào?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

13.

Hình thức sinh sản của trùng roi là:

a)

Mọc chồi

b)

Phân đôi

c)

Tái sinh

d)

Tạo bào tử

14.

Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phần phân đôi trước là

a)

Nhân tế bào

b)

Không bào co bóp

c)

Điểm mắt

d)

Hạt diệp lục

15.

Trùng roi giống thực vật ở đặc điểm nào?

a)

Đều là cơ thể đơn bào

b)

Đều có hạt diệp lục

c)

Đều có khả năng di chuyển

d)

Đều có thành xenlulozo

16.

Trong các động vật nguyên sinh sau, động vật nào có cấu tạo đơn giản nhất?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng bánh xe

17.

Trùng biến hình di chuyển bằng cơ quan nào?

a)

Roi bơi

b)

Chân giả

c)

Lông bơi

d)

Không có cơ quan di chuyển

18.

Vì sao trùng biến hình lại có tên gọi như vậy?

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

19.

Dưới đây là 4 giai đoạn trùng biến hình bắt mồi và tiêu hoá mồi :

(1) : Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.

(2) : Lập tức hình thành chân giả thứ hai vây lấy mồi.

(3) : Không bào tiêu hoá tạo thành bao lấy mồi, tiêu hoá mồi nhờ dịch tiêu hoá.

(4) : Khi một chân giả tiếp cận mồi (tảo, vi khuẩn, vụn hữu cơ…).

a)

(4) - (2) - (1) - (3).

b)

(4) - (1) - (2) - (3).

c)

(3) - (2) - (1) - (4).

d)

(4) - (3) - (1) - (2).

20.

Trùng biến hình sinh sản bằng cách nào?

a)

Phân đôi

b)

Phân ba

c)

Phân bốn

d)

Phân nhiều

21.

Hình dạng của trùng giày là:

a)

Đối xứng 2 bên

b)

Đối xứng toả tròn

c)

Dẹp theo chiều lưng bụng

d)

Có hình khối giống hình đế giày

22.

Trùng giày di chuyển bằng cơ quan nào?

a)

Lông bơi

b)

Roi

c)

Biến đổi chất nguyên sinh

d)

Hình thành chân giả

23.

Lông bơi của trùng giày có những vai trò gì trong những vai trò sau ?

1. Di chuyển. 2. Dồn thức ăn về lỗ miệng.

3. Tấn công con mồi. 4. Nhận biết các cá thể cùng loài.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

1, 4

24.

So với trùng biến hình chất bã được thải từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể, trùng giày thải chất bã qua:

a)

Bất kì vị trí nào trên cơ thể như trùng biến hình

b)

Không bào tiêu hoá

c)

Không bào co bóp

d)

Lỗ thoát ở thành cơ thể.

25.

Trong các đặc điểm nào dưới đây, đặc điểm nào có cả ở trùng roi, trùng giày, trùng biến hình?

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng

b)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

c)

Có khả năng tự dưỡng

d)

Di chuyển nhờ lông bơi

26.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

27.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc

b)

Muỗi

c)

Cá

d)

Ruồi, nhặng

28.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

29.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

Trùng biến hình và trùng roi xanh

b)

Trùng roi xanh và trùng giày

c)

Trùng giày và trùng kiết lị

d)

Trùng biến hình và trùng kiết lị

30.

Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?

a)

Kích thước hiển vi

b)

Di chuyển bằng chân giả, lông bơi hoặc roi bơi

c)

. Sinh sản hữu tính

d)

Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào

31.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, trùng kiết lị

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng roi

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng sốt rét

d)

Trùng roi xanh, trùng biến hình, trùng bệnh ngủ

32.

Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?

a)

Phân đôi

b)

Mọc chồi

c)

Nhân đôi

d)

Phân nhiều

33.

Sứa bơi lội trong nước nhờ:

a)

Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt

b)

Dù có khả năng co bóp

c)

Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước

d)

Cơ thể hình dù, đối xứng toả tròn

34.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ

a)

Ruột hình túi

b)

Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

Sống thành tập đoàn

d)

Thích nghi với lối sống bám

35.

Sinh sản kiểu nảy chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?

a)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

c)

San hô này chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành; thuỷ tức khi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập

d)

San hô này chổi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập

36.

Trong các đại diện sau động vật nào không thuộc ngành ruột khoang

a)

Sứa

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Mực

37.

Đặc điểm của ruột khoang khác với động vật nguyên sinh là:

a)

Sống trong nước

b)

Cấu tạo đơn bào

c)

Cấu tạo đa bào

d)

Sống tự do

38.

Đảo ngầm san hô thường gây hại gì cho con người

a)

Cản trở giao thông đường thuỷ

b)

Gây ngứa và độc cho con người

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản do con người nuôi

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản

39.

Hình dạng của san lá là:

a)

Hình trụ tròn

b)

Hình sợi dài

c)

Hình lá

d)

Hình dù

40.

Sán lá gan được xếp vào ngành giun dẹp vì

a)

Chúng có lối sống kí sinh

b)

Chúng đều là sán

c)

Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên

d)

Chúng có lối sống tự do

41.

Vì sao trong cơ thể người và động vật giun dẹp thường kí sinh ở máu, ruột non?

a)

Kín đáo khó phát hiện

b)

Có đủ điều kiện thuận lợi để phát triển

c)

Có nhiều chất dinh dưỡng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

42.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng tránh giun sán cho người

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

a)

.2

b)

. 3

c)

4

d)

5

43.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hoá bởi dịch tiêu hoá?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hoá

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hoá tiết ra

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

44.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là:

a)

Giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh

b)

Giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

c)

Giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản

d)

Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

45.

Do đâu giun kim khép kín được vòng đời của chúng?

a)

Đi chân chất

b)

Ngoáy mũi

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay

d)

Thường xuyên rửa tay

46.

Vi sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí…chưa hợp vệ sinh tạo điều kiện cho trứng giun phát triển

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp

d)

Các ý trên đều đúng

47.

Đặc điểm nào sau đây không có ở các đại diện của ngành giun tròn?

a)

Sống trong đất ẩm, nước hoặc kí sinh trong cơ thể động - thực vật

b)

Cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu, bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức

c)

Phân biệt đầu – đuôi, lưng – bụng

d)

Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miẹng và kết thúc ở hậu môn.

48.

Vì sao mưa nhiều trên mặt đất lại có nhiều giun đất?

a)

Vì giun đất chỉ sống ở trong điều kiện độ ẩm đất thấp

b)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

d)

Vì nướcm ưa làm trôi lớp đất xung quanh giun