Worksheets7D online - Q2L1-Q2L2 vocab review
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
I had this sudden (a) to shout out "Nonsense!" in the middle of her speech.
Tôi đột ngột muốn (ý muốn bột phát) hét lên "Vớ vẩn!" ở giữa bài phát biểu của cô ấy.
They (a) that the journey will take at least two weeks.
Họ ước tính rằng cuộc hành trình sẽ mất ít nhất hai tuần.
They are carrying (a) some fascinating research into the language of dolphins.
Họ đang thực hiện (tiến hành) một số nghiên cứu thú vị về ngôn ngữ của cá heo.
The rules are rather (a) to follow.
Các quy tắc khá phức tạp để tuân theo.
A couple of people objected (a) the proposal, but the vast majority approved of it.
Một vài người đã phản đối đề xuất này, nhưng đại đa số đều tán thành.
Could you put me (a) to customer services, please?
Bạn có thể chuyển máy cho tôi đến dịch vụ khách hàng được không?
She's (a) some amazing scheme to double her income. (phrasal verb - 3 words)
Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời nào đó để tăng gấp đôi thu nhập của mình.
We narrowed the list of candidates (a) from ten to three.
Chúng tôi đã thu hẹp danh sách các ứng cử viên từ 10 xuống còn 3.
We need to make (a) changes to the way in which we treat our environment.
Chúng ta cần thực hiện những thay đổi cơ bản đối với cách chúng ta đối xử với môi trường của mình
He disguised himself by shaving his head and wearing a (a) beard.
Anh ta cải trang bằng cách cạo đầu và đeo râu giả.
We watched a documentary about the story of human (a) over the last three million years.
Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu về câu chuyện tiến hóa của loài người trong ba triệu năm qua.
You can use a calculator to work (a) the solution.
Bạn có thể sử dụng máy tính để tìm ra giải pháp.
He attempted (a) escape through a window.
Anh ta cố gắng trốn thoát qua một cửa sổ.
This (a) fabric has the texture of silk.
Loại vải nhân tạo này có kết cấu của lụa
Let's face (a) : there's no way for us to recover from this financially.
Hãy đối mặt với sự thật: không có cách nào để chúng ta phục hồi về mặt tài chính.
Did you (a) any conclusions at the meeting this morning?
Bạn có đi đến kết luận nào tại cuộc họp sáng nay không?
They are doing some fascinating research (a) the language of dolphins.
Họ đang thực hiện một số nghiên cứu hấp dẫn về ngôn ngữ của cá heo.
They keep bringing (a) smaller phones.
Họ tiếp tục sản xuất ra những chiếc điện thoại nhỏ hơn.
My income's rather variable, but I earn £175 a day (a) average.
Thu nhập của tôi thay đổi (không cố định), nhưng trung bình tôi kiếm được 175 bảng một ngày.
There is (a) discussing this further if you've already made up your mind. (3 words)
Không có ích gì khi thảo luận thêm về vấn đề này nếu bạn đã quyết định.
