wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình học 9

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng?

a)

A. Vô số

b)

B. Không có

c)

C. Chỉ có một

d)

D. Đáp án khác

2.

Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm phân biệt?

a)

Chỉ có một

b)

Có vô số

c)

Không có

d)

Đáp án khác

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?

a)

A. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.

b)

B. Đường tròn không có trục đối xứng

c)

C. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính

d)

D. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.

4.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

          

a)

A. Giao của ba đường cao 

b)

B. Giao của ba đường trung trực

c)

C. Giao của ba đường phân giác.             

d)

D. Giao của ba đường trung tuyến.

5.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

    

a)

A. Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R)

b)

B. Điểm M nằm trên đường tròn (O;R)

c)

C. Điểm M nằm trong đường tròn (O;R)    

d)

D. Điểm M không thuộc đường tròn (O;R)

6.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là:     

a)

A. Giao của ba đường phân giác.

b)

B. Trung điểm của một cạnh

c)

C. Giao ba đường trung tuyến     

d)

D. Trung điểm của cạnh huyền.

7.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh A, B, C, D bằng:

a)

A. R = 5cm 

b)

B. R = 10cm

c)

C. R = 6cm 

d)

D. R = 2,5cm

8.

Đường tròn được xác định khi biết

a)

A. Tâm và bán kính

b)

B. Đoạn thẳng là đường kính

c)

C. Ba điểm không thẳng hàng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ "..." để được khẳng định đúng:

"Nếu có OA = OB = OC thì tam giác ABC ... đường tròn tâm O bán kính OA"

(a)  

10.

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng?

a)

Một đường tròn

b)

Vô số đường tròn

c)

Không có đường tròn nào

d)

Đáp án khác

11.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

4

12.

Tâm đối xứng của đường tròn là

a)

Điểm bất kì bên trong đường tròn.

b)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

c)

Điểm bất kì trên đường tròn.

d)

Tâm của đường tròn.

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?

a)

Đường tròn không có trục đối xứng.

b)

Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.

c)

Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.

d)

Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.

14.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

4

15.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác.

b)

Giao của ba đường trung trực.

c)

Giao của ba đường cao.

d)

Giao của ba đường trung tuyến.

16.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

17.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

18.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

19.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

20.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

21.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

22.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

23.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

24.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

25.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5