wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán học

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x được liên hệ theo công thức :

a)

xy = k

b)

y = k/x

c)

y = kx

d)

Cả 3 câu đều đúng

2.

x và y tỉ lệ nghịch , khi x = 10 thì y = 6 . Hệ số a là :

a)

5/3

b)

3/5

c)

60

d)

Kết quả khác

3.

cho y = f(x) = - 2x2 - 3 . Tính f(1/2) bằng :

a)

3

b)

5/2

c)

7/2

d)

-7/2

4.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

5.

Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

6.

Đơn thức là gì?

a)

Là biểu thức đại số chứa một số

b)

Là biểu thức đại số chứa một chữ

c)

Là biểu thức đại số chứa tích giữa số và biến

d)

Là biểu thức đại số chứa một số, một biến hoặc tích giữa các số và biến

7.

Tính

a)

311003\frac{1}{100}

b)

411004\frac{1}{100}

c)

41104\frac{1}{10}

d)

31103\frac{1}{10}

8.

Tính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Tính

a)

1542 1\frac{5}{42}\ hoặc 2334\frac{-23}{34}

b)

undefined hoặc 2342\frac{-23}{42}

c)

15431\frac{5}{43} hoặc undefined

d)

15431\frac{5}{43} hoặc 2342\frac{-23}{42}

10.

Tìm x

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

so sánh

a)

>>

b)

<<

c)

==

d)

\ge

12.

Tìm x

a)

7177\frac{1}{7}

b)

6176\frac{1}{7}

c)

5175\frac{1}{7}

d)

8178\frac{1}{7}

13.

Tìm x

a)

x=5,3 hoặc x=-4

b)

x=5,3 hoặc x=-4,5

c)

x=5 hoặc x=-4

d)

x=5 hoặc x=-4

14.

Tìm x

a)

334

b)

335

c)

336

d)

337

15.

Tìm x,y

a)

x=50 và y=70

b)

x=-50 và y=-70

c)

x=-50 và y=70

d)

x=50 và y=-70

16.

Tìm x,y

a)

x=4,y=20 và x=-8,y=-10

b)

x=8,y=10 và x=-8,y=-10

c)

x=8,y=10 và x=-4,y=-20

d)

x=8,y=10

17.

So sánh

a)

>>  

b)

==  

c)

<<  

d)

\le  

18.

"Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa"

Chọn công thức ứng với phát biểu nêu trên?

a)

(x.y)n=xn:yn\left(x.y\right)^n=x^n:y^n  

b)

(x.y)n=xn.yn\left(x.y\right)^n=x^n.y^n  

c)

(x.y)n=(xy)n\left(x.y\right)^n=\left(\frac{x}{y}\right)^n  

d)

(x.y)=xnyn\left(x.y\right)=\frac{x^n}{y^n}  

19.

Kết quả phép tính: (1,5)4.16=?\left(1,5\right)^4.16=?  

a)

27

b)

-27

c)

81

d)

-81

20.

"Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa"

Chọn công thức đúng cho phát biểu trên?

a)

(xy)n=xnyn (y0)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\frac{x^n}{y^n}\ \left(y\ne0\right)  

b)

(xy)n=(yx)n\left(\frac{x}{y}\right)^n=\left(\frac{y}{x}\right)^n  

c)

(xy)n=(yx)n  (x0)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\left(\frac{y}{x}\right)^n\ \ \left(x\ne0\right)  

d)

(xy)n=(x.y)n (y0)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\left(x.y\right)^n\ \left(y\ne0\right)  

21.

Kết quả phép tính: 7,532,53=?\frac{7,5^3}{2,5^3}=?  

a)

-81

b)

81

c)

-27

d)

27

22.

Kết quả rút gọn biểu thức: 63+3.62+3313=?\frac{6^3+3.6^2+3^3}{13}=?  

a)

33-3^3  

b)

333^3  

c)

323^2  

d)

32-3^2  

23.

Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song, ta có:

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

c)

Hai góc đồng vị bằng nhau

d)

Hai góc trong cùng phía kề bù

24.

Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua M và song song với a.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Vô số

25.

Cho hình vẽ bên, biết a//b. Chọn câu đúng:

a)

Góc A3A_3  bằng 140o140^o  

b)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  kề bù

c)

Hai góc A3A_3   và B2B_2  bù nhau

d)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  so le trong

26.

Ơ - Clít là nhà Toán học lỗi lạc nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Hi Lạp

27.

Em hãy cho biết kết quả tính 2102^{10}  bằng:

(a)  

28.

Kết quả tìm x,x, biết: x2=273,6\frac{x}{2}=\frac{27}{3,6}  

a)

-15

b)

-1,5

c)

15

d)

1,5

29.

Nếu a//b và cac\perp a  thì:

a)

b//c

b)

bcb\perp c  

c)

bab\perp a  

d)

c//a

30.

Nếu a//b và c//a thì:

a)

aba\perp b  

b)

bcb\perp c  

c)

aca\perp c  

d)

c//b

31.

Từ dãy tỉ số bằng nhau ab=cd=ef\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}  ta suy ra được:

a)

ab=cd=ef=ac+eb+df\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}=\frac{a-c+e}{b+d-f}  

b)

ab=cd=ef=a+c+eb+d+f\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}=\frac{a+c+e}{b+d+f}  

c)

ab=cd=ef=ac+ebd+f\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}=\frac{a-c+e}{b-d+f}  

d)

ab=cd=ef=ad+ebc+f\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}=\frac{a-d+e}{b-c+f}  

32.

Khi các số x, y, z tỉ lệ với các số 7, 8, 9. Ta có thể viết là:

a)

x8=y7=z9\frac{x}{8}=\frac{y}{7}=\frac{z}{9}  

b)

x9=y8=z7\frac{x}{9}=\frac{y}{8}=\frac{z}{7}  

c)

x7=y8=z9\frac{x}{7}=\frac{y}{8}=\frac{z}{9}  

d)

x9=y7=z8\frac{x}{9}=\frac{y}{7}=\frac{z}{8}  

33.

Các cặp tỉ số nào sau đây không lập thành tỉ lệ thức?

a)

2436\frac{24}{36}  và 1827\frac{18}{27}  

b)

0,52:0,91-0,52:0,91  và 9,36:16,38-9,36:16,38  

c)

155,1\frac{-15}{5,1}  và 3511,9\frac{-35}{11,9}  

d)

13:27 và 2:3,6

34.

Nếu cac\perp a  và bcb\perp c  thì:

a)

a//c

b)

b//c

c)

aba\perp b  

d)

aba\parallel b  

35.

Nếu aca\perp cbcb\perp c thì a//b theo ....................?

a)

Tính chất 4

b)

Tính chất 3

c)

Tính chất 2

d)

Tính chất 1

36.

Cho hình vẽ bên. Xác định x=?

a)

x=110ox=110^o  

b)

x=115ox=115^o  

c)

x=120ox=120^o  

d)

x=125ox=125^o  

37.

Nếu ad=bc (a,b,c,d0)\left(a,b,c,d\ne0\right) thì ta có các tỉ lệ thức đúng là:

a)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  

b)

ad=bc\frac{a}{d}=\frac{b}{c}  

c)

db=ca\frac{d}{b}=\frac{c}{a}  

d)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

38.

Với a,bZ; b0.a,b\in Z;\ b\ne0.  Tìm công thức viết đúng?

a)

(ab)n=(ba)n\left(\frac{a}{b}\right)^n=\left(\frac{b}{a}\right)^n  

b)

(ab)n=anbn\left(\frac{a}{b}\right)^n=-\frac{a^n}{b^n}  

c)

(ab)n=anbn\left(\frac{a}{b}\right)^n=\frac{a^n}{b^n}  

d)

(ab)n=bnan\left(\frac{a}{b}\right)^n=\frac{b^n}{a^n}  

39.

Các cách viết đúng về công thức lũy thừa của lũy thừa là:

a)

(xm)n=xm.n\left(x^m\right)^n=x^{m.n}  

b)

(xm)n=xm+n\left(x^m\right)^n=x^{m+n}  

c)

(xn)m=xn.m\left(x^n\right)^m=x^{n.m}  

d)

(xm)n=xmn\left(x^m\right)^n=x^{m-n}  

40.

Kết quả phép tính:  (214)2=?\left(-2\frac{1}{4}\right)^2=?  

a)

94\frac{9}{4}  

b)

94-\frac{9}{4}  

c)

8116\frac{81}{16}  

d)

8116-\frac{81}{16}  

41.

Kết quả tìm x, biết: x14=34x-\frac{1}{4}=\frac{3}{4}  

a)

x=4x=4  

b)

x=1x=-1  

c)

x=4x=-4  

d)

x=1x=1  

42.

Kết quả tính:  (0,5)4=?\left(0,5\right)^4=?  

a)

0,625

b)

0,0625

c)

0,0652

d)

0,6205

43.

So sánh 1,1 1,1\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1,1<451,1<\frac{4}{5}  

b)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

c)

1,1=451,1=\frac{4}{5}  

d)

1,1>451,1>\frac{4}{5}  

44.

Khi đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì tạo thành:

a)

4 cặp góc so le trong

b)

3 cặp góc so le trong

c)

2 cặp góc so le trong

d)

1 cặp góc so le trong

45.

Khi đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì tạo thành:

a)

4 cặp góc đồng vị

b)

3 cặp góc đồng vị

c)

2 cặp góc đồng vị

d)

1 cặp góc đồng vị

46.

Chọn phương án đúng:

a)

a//c

b)

b//c

c)

aba\perp b  

d)

a//b

47.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với a?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

48.

Tìm y, biết:   y5 =4235\frac{y}{5}\ =\frac{42}{35}  

a)

6

b)

7

c)

8

49.

Rút gọn phân số 6496=?\frac{64}{96}=?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

3248\frac{32}{48}  

50.

Rút gọn biểu thức sau: 12 × 15 × 176 × 34 ×45=?\frac{12\ \times\ 15\ \times\ 17}{6\ \times\ 34\ \times45}=?  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

13\frac{1}{3}  

51.

So sánh hai phân số sau: 23 \frac{2}{3}\  và  45\frac{4}{5}  

a)

23<45\frac{2}{3}<\frac{4}{5}  

b)

23>45\frac{2}{3}>\frac{4}{5}  

c)

23=45\frac{2}{3}=\frac{4}{5}  

52.

So sánh hai phân số sau:  715\frac{7}{15}  và  25\frac{2}{5}  

a)

715 >25\frac{7}{15}\ >\frac{2}{5}  

b)

715 <25\frac{7}{15}\ <\frac{2}{5}  

c)

715 = 25\frac{7}{15}\ =\ \frac{2}{5}  

53.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:  49; 39; 79; 59\frac{4}{9};\ \frac{3}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{5}{9}  

a)

39; 49; 59;79\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{5}{9};\frac{7}{9}  

b)

39; 49; 79;59\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{7}{9};\frac{5}{9}  

c)

79; 59; 49; 39\frac{7}{9};\ \frac{5}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{3}{9}  

54.

So sánh hai phân số:  20192020\frac{2019}{2020}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

20192020 <1211\frac{2019}{2020}\ <\frac{12}{11}  

b)

20192020 >1211\frac{2019}{2020}\ >\frac{12}{11}  

c)

20192020=1211\frac{2019}{2020}=\frac{12}{11}  

55.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:  1115; 1123; 1119; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{25}  

a)

1115; 1119; 1123; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{25}  

b)

1125; 1123; 1119; 1115\frac{11}{25};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{15}  

c)

1115; 1123; 1119; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{25}  

56.

So sánh hai phân số: 157 \frac{15}{7}\  và 1914\frac{19}{14}  

a)

157 >1914\frac{15}{7}\ >\frac{19}{14}  

b)

157 < 1914\frac{15}{7}\ <\ \frac{19}{14}  

c)

157 = 1914\frac{15}{7}\ =\ \frac{19}{14}  

57.

Ba tổ công nhân cùng đào một đoạn đường. Tổ một đào được  25\frac{2}{5}   đoạn đường, tổ hai  đào được  13\frac{1}{3}   đoạn đường, tổ ba đào được  415\frac{4}{15}    đoạn đường. Tổ công nhân nào đào được nhiều nhất là

a)

Tổ một

b)

Tổ hai

c)

Tổ ba

58.

7000 + 2000 = .....

a)

5000

b)

900

c)

9000

d)

90000

59.

9000 - 3000 = ....

a)

60 000

b)

6000

c)

7000

d)

12 000

60.

8000 : 2 =...

a)

4

b)

400

c)

4000

d)

16 000

61.

3000×2=3000\times2=  

a)

6000

b)

6

c)

12 000

d)

12

62.

16000 : 2=16000\ :\ 2=  

a)

80

b)

800

c)

6000

d)

8000

63.

8000×3=...8000\times3=...  

a)

12 000

b)

24 000

c)

2400

d)

32 000

64.

11000×3=...11000\times3=...  

a)

33 000

b)

33 333

c)

33

d)

11003

65.

49000 : 7=...49000\ :\ 7=...  

a)

123

b)

700

c)

7000

d)

70

66.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

65 371; 75 631; 56 731; 67 351

a)

65 371; 75 631; 56 731; 67 351.

b)

75 631; 67 351; 65 371; 56 731.

c)

56 731; 65 371; 67 351 ; 75 631.

d)

56 731; 67 351 ; 65 371; 75 631.

67.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

82 697; 62 978; 92 678; 79 862

a)

92 678; 82 697; 79 862; 62 978.

b)

92 678; 62 978; 82 697; 79 862.

c)

62 978; 79 862; 92 678; 82 697.

d)

62 978; 79 862; 82 697; 92 678.

68.

11 x 58

a)

123

b)

638

c)

538

d)

456

69.

tính chu vi tam giác: 12cm, 13cm, 31cm

(a)  

70.

diện tích hình tam giác có đáy = 13cm và chiều cao = 3cm là:

a)

39cm

b)

14,5cm2

c)

39cm2

d)

0,145dm2

71.

99 x 99

(a)  

72.

453 : 3

a)

32

b)

33

c)

151

d)

123

73.

1265 + 4592

a)

5672

b)

6743

c)

6547

d)

5857

74.

diện tích hình thang có độ dài 2 đáy là 4cm, chiều cao là 1,5dm là:

(a)  

75.

thể tích hình lập phương có cạnh = 9 cm là:

(a)  

76.

thể tích hình hộp chữ nhật có độ dài 3 cạnh là: 12 cm, 2 dm, 1dm là:

a)

2,4 dm3

b)

2,4 dm2

c)

2,4 dm

d)

24 cm3

77.

54 < 9 x 7

a)

true

b)

false

78.

diện tích hình thoi có đường chéo thứ nhất = 32 cm và đường chéo thứ hai = 21cm là:

a)

336 cm2

b)

672 cm2

c)

336 cm3

d)

3,36 dm2

79.

23+54=?

a)

77

b)

52

c)

102

d)

56

80.

1230- 200=?

a)

2056

b)

2732

c)

1000

d)

1030

81.

đâu là phân số

a)

1/2

b)

-1/2

c)

0/2

d)

20

82.

có bao nhiêu số có 1 chữ số

a)

10

b)

9

c)

8

d)

90

83.

kết quả 3+5 là ?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

10

84.

8+2....9-2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

?

85.

Where do you live ?

a)

I live in…

b)

I from in…

c)

Im live in

d)

I don't know

86.

Look, what is this???

a)

Blue

b)

Shoes

c)

Bag

d)

Mina bag

87.
a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 10

88.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

89.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

77

b)

15

c)

66

d)

55

90.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

91.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

92.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

93.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

94.

Cho số nguyên a thỏa mãn 3a=a3\frac{3}{a}=\frac{a}{3} . Khi đó, số các giá trị a là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

95.

 Số nào sau đây thỏa mãn

15x2515\le x\le25

a)

15

b)

23

c)

25

d)

13

e)

33

96.

Phân số không bằng phân số  29\frac{-2}{9}  là: 

a)

627\frac{-6}{27}  

b)

419\frac{-4}{19}  

c)

1045\frac{-10}{45}  

d)

418\frac{-4}{18}  

97.

Một tuần lễ có:

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

98.

Câu 1. Viết số gồm 3 chục triệu, 4 chục nghìn và 5 đơn vị.

a)

A. 30 400 005

b)

B. 30 004 005

c)

C. 30 040 050

d)

D. 30 040 005

99.

Cho các số: 24 780; 14 856; 39 780; 65 184.

Số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

A. 24 780

b)

B. 14 856

c)

C. 39 780

d)

D. 65 184

100.

Câu 3. Rút gọn phân số 100125\frac{100}{125}    được phân số tối giản nào?

a)

A. 1025\frac{10}{25}  

b)

B.  2025\frac{20}{25}  

c)

C.  45\frac{4}{5}  

d)

D.  54\frac{5}{4}  

101.

Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ trống để:

15m2 16cm2 = ...cm2

a)

A. 1516

b)

B. 150 016

c)

C. 150 160

d)

D. 1606

102.

Câu 6.   23\frac{2}{3}  của 30kg là:

a)

A. 45kg                 

b)

B. 20kg

c)

C. 20

d)

D. 45

103.

Câu 7. Số thứ nhất kém số thứ hai 204 đơn vị. Nếu gấp số thứ nhất lên 4 lần thì được số thứ hai. Tìm số thứ hai.

a)

A.153

b)

B. 255

c)

C. 136

d)

D. 272

104.

Câu 8. Một hình thoi có diện tích bằng 576cm2. Biết độ dài đường chéo thứ nhất của hình thoi là 36cm. Tính độ dài đường chéo thứ hai.

a)

A. 16cm

b)

B. 8cm

c)

C. 32cm

d)

D. 4cm

105.

Câu 9. Tính giá trị biểu thức: 4750 : 38 × 76

(a)  

106.



(a)  

107.

Một đoàn xe ô tô chở hàng cứu trợ, trong đó 2 xe đầu, mỗi xe chở được 135 tạ hàng, 3 xe sau chở được 540 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng?

(a)  

108.

Tìm số hạng thứ 100 của các dãy số sau: 1; 4; 7; 10; 13;...

(a)  

109.

Câu 5. Hình vẽ bên có:

a)

A. 2 góc vuông và 4 góc nhọn.

b)

B. 4 góc vuông và 8 góc nhọn.

c)

C. 2 góc vuông và 12 góc nhọn.

d)

D. 4 góc vuông và 10 góc nhọn.