wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tạp lí 8

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Chuyển động cơ học                         

a)

A.   sự dịch chuyển của vật.  

b)

B.   sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác.

c)

C.   sự thay đổi tốc độ của vật.             

d)

  

D.   sự không thay đổi khoảng cách của vật.

2.

Câu 3. Đơn vị vận tốc là :

 

A.km.h                          B.s/m                           C.m.s                        D.km/h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 4. Một vật chuyển động càng nhanh khi

A.   quãng đường đi được càng lớn                          

B.   thời gian chuyển động càng ngắn

C.   tốc độ chuyển động càng lớn           

D.   quãng đường đi trong 1s càng ngắn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 5. Một quả cầu được treo trên sợi dây như hình vẽ. Qủa nặng đứng yên thì trọng lực và lực căng dây là hai lực cân bằng vì :

a)

A.   cùng phương, ngược chiều,cùng độ lớn, tác dụng vào cùng một vật.

b)

B.   cùng phương, cùng chiều,cùng độ lớn, tác dụng vào cùng một vật.

c)

C.   cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn, tác dụng vào cùng một vật.

d)

D.   không cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn, cùng đặt lên một  vật.

5.

Câu 6. Vật đang chuyển động thẳng đều nếu chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ:

A.   tiếp tục  đứng yên                                 

B.   tiếp tục chuyển động  thẳng đều

C.   tiếp tục  chuyển động nhanh dần                   

D.   tiếp tục chuyển động chậm dần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 7. Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày

C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay giãn

D. Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mắt bàn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 8. Lực giúp tay ta cầm nắm được các vật không bị tuột khỏi tay là?

A. lực ma sát trượt                                                          B. lực ma sát nghỉ

C. lực ma sát lăn                                                  D. trọng lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9. Cho hình vẽ bên, mô tả nào sau đây là đúng.

 

a)

A.   Lực F có phương nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 3N

b)

B.   Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

C.   Lực F có phương nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 15N

d)

D.   Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

9.

Câu 10. Khi bút máy tắc mực, ta thường cầm bút máy vẩy mạnh cho mực văng ra hiện tượng trên là do

A.   Sự cân bằng lực

B.     Quán tính

C.    Tính linh động của chất lỏng

D.    Lực có tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 1. Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước.

a)

A.   Người lái đò đứng yên so với dòng nước .

b)

B.   Người lái đò chuyển động so với dòng nước .

c)

C.   Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

D.   Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.