Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 1 : Family and Friends + Food and Eating Habits (U12)

Total questions: 34

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

The meaning of the word :

(A) nuclear family

a)

Gia đình hạt nhân (gia đình ít thế hệ)

b)

Gia đình nhiều thế hệ

c)

Gia đình mặt trăng

d)

Gia đình vũ trụ

2.

The meaning of the word :

(An) extended family

a)

Gia đình ít thế hệ

b)

Gia đình tụ họp

c)

Gia đình đa thế hệ

d)

Gia đình là số 1

3.

The meaning of the word :

Gathering

a)

Năng nổ

b)

Vui vẻ

c)

Tụ họp

d)

Cạnh tranh

4.

The meaning of the word :

Inherit

a)

Ấn tượng

b)

Bầu bạn

c)

Thiết yếu

d)

Thừa hưởng, thừa kế

5.

The meaning of the word :

Ups and Downs

a)

Lên và xuống

b)

Niềm vui và nỗi buồn

c)

Lên voi,xuống chó

6.

The meaning of the word :

Blue/ in a bad mood

a)

Buồn, tâm trạng buồn

b)

Màu xanh

c)

Tâm trạng vui

d)

Phấn chấn, lạc quan

7.

The meaning of the word :

Company

a)

Bầu bạn

b)

Kho

c)

Công ty

d)

Quan trọng

8.

The meaning of the word :

Essential

a)

Tốt

b)

Quan trọng, thiết yếu

c)

Ấn tượng

d)

Tuyệt vời

9.

The meaning of the word :

Mutual trust

a)

Sự tin tưởng lẫn nhau

b)

Sự lừa gạt lẫn nhau

c)

Sự tôn trọng lẫn nhau

d)

Sự quan tâm lẫn nhau

10.

The meaning of the word :

impress

a)

Phấn chấn

b)

Tuyệt vời

c)

Choáng ngợp, ấn tượng

d)

Thanh bình

11.

The meaning of the word :

Staple food

a)

Món ăn dinh dưỡng

b)

Món ăn đường phố

c)

Món ăn tốt cho sức khỏe

d)

Món ăn phổ biến

12.

The meaning of the word :

Nutritious

a)

Béo tốt

b)

Dinh dưỡng

c)

Sữa

d)

Bánh dinh dưỡng

13.

The meaning of the word :

Junk food

a)

Đồ ăn không tốt cho sức khỏe

b)

Đồ ăn nhiều dầu mỡ

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn tốt cho sức khỏe

14.

The meaning of the word :

Balanced diet

a)

Chế độ ăn cân bằng

b)

Tập luyện cân bằng

c)

Đồ ăn chứa nhiều sự cân bằng

d)

Lượng dầu mỡ cân bằng

15.

The meaning of the word :

Health awareness

a)

Sức khỏe vô địch

b)

Sức khỏe tốt

c)

Nhận thức về sức khỏe

d)

Nhận thức về dầu mỡ

16.

The meaning of the word :

Exotic food - specialty

a)

Đặc sản/ Đồ ăn nước ngoài

b)

Đồ ăn nhanh

c)

Đồ ăn tốt cho sức khỏe

d)

Đồ ăn chứa nhiều dầu mỡ

17.

The meaning of the word :

Mouth - Watering

a)

Nhiều nước

b)

Mọng nước

c)

Chảy nước miếng , hấp dẫn, thèm rỏ rãi

d)

Khoái khoái, chảy nước miếng chảy nước miếng

18.

The meaning of the word :

Appetite

a)

Sự ngon miệng, sự thèm ăn

b)

Sự không ngon miệng, sự chán ăn

c)

Quan trọng

d)

Tốt đẹp

19.

The meaning of the word :

Processed food

a)

Đồ ăn phổ biến

b)

Đồ ăn nhanh

c)

Đồ ăn làm sẵn

d)

Đồ ăn chưa qua chế biến

20.

The meaning of the word :

(a) Fussy eater

a)

Người tham ăn

b)

Người thiếu tự tin

c)

Người kén ăn

d)

Người tự tin

21.

What does the structure below mean?

To gain weight/ to lose weight

a)

Hảo ngọt

b)

Thử cái gì mới

c)

Tăng cân/ giảm cân

d)

Giảm cái gì, tăng cái gì

22.

What does the structure below mean?

"To have a sweet tooth"

a)

Giảm cái gì

b)

Hảo ngọt

c)

Có nhiều điểm chung

d)

Chiêu đãi

23.

What does the structure below mean?

"To cut down on something"

a)

Giảm cái gì

b)

Tăng cái gì

c)

Lấy đi/ Mất đi cái gì đó

d)

Đói cồn cào

24.

What does the structure below mean?

"To have a crack at/To have up something"

a)

Dành thời gian cho việc gì

b)

Thử cái gì mới

c)

Sống hòa thuận với ai

d)

Giữ liên lạc với ai

25.

What does the structure below mean?

"To be starving hungry"

a)

Giảm cái gì

b)

Vực dậy tinh thần/ Làm ai vui vẻ

c)

Đói cồn cào

d)

Đói là chết người

26.

What does the structure below mean?

"To wine and dine (+someone) (idom)"

a)

Tạo nên sự khác biệt trong cuộc sống của ai đó

b)

Uống rượu cùng ai đó

c)

Chiêu đãi, hậu đãi

d)

Giữ liên lạc với ai đó

27.

What does the structure below mean?

"To raise someone spirit"

a)

Dành thời gian cho việc gì

b)

Thử cái gì mới

c)

Có nhiều điểm chung

d)

Vực dậy tinh thần/ Làm ai vui vẻ

28.

What does the structure below mean?

"To make a difference in sb's life"

a)

Làm tốt đẹp cuộc sống của ai đó

b)

Tạo nên sự khác biệt trong cuộc sống của ai đó

c)

Tạo nên kì tích trong cuộc sống của ai đó

d)

Tạo nên sự nổi bật trong công ty của ai đó

29.

What does the structure below mean?

"To have a lot in common"

a)

Có nhiều điểm chung

b)

Có nhiềm điểm xấu

c)

Có nhiều điểm tốt

d)

Có nhiều sự khác biệt

30.

What does the structure below mean?

"To keep in touch with someone"

a)

Giữ liên lạc với ai

b)

Giữ tiền của ai đó

c)

Giữ tình yêu với ai

d)

Giữ kỉ niệm của ai đó

31.

What does the structure below mean?

"To take a great deal of something"

a)

Có mã giảm giá gì đó

b)

Lấy đi/ mất nhiều thứ gì đó

c)

Bạn đã mất đi vị giác

d)

Có sự hối lỗi cho việc gì đó

32.

What does the structure below mean?

"To live in harmony with someone"

a)

Thử cái gì mới cùng ai

b)

Tạo nên sự khác biệt trong cuộc sống cùng ai

c)

Sống hòa thuận cùng ai

d)

Giữ liên lạc cùng ai đó

33.

What does the structure below mean?

"To spend time on doing something"

a)

Tốt đẹp cùng ai đó

b)

Dành thời gian làm việc gì

c)

Giữ liên lạc với ai

d)

Có nhiều điểm chung

34.

What does the structure below mean?

"Home is where my heart belongs"

a)

Nhà là tổ ấm ❤

b)

Nhà là lâu đài tính ái đó ❤

c)

Nhà là nơi có nhiều cướp ❤

d)

Nhà là lâu đài tính ái đó - Đàm Vĩnh Biệt ❤