WorksheetsTiếng Anh 1 : Family and Friends + Food and Eating Habits (U12)
Total questions: 34
Worksheet time: 8mins
The meaning of the word :
(A) nuclear family
Gia đình hạt nhân (gia đình ít thế hệ)
Gia đình nhiều thế hệ
Gia đình mặt trăng
Gia đình vũ trụ
The meaning of the word :
(An) extended family
Gia đình ít thế hệ
Gia đình tụ họp
Gia đình đa thế hệ
Gia đình là số 1
The meaning of the word :
Gathering
Năng nổ
Vui vẻ
Tụ họp
Cạnh tranh
The meaning of the word :
Inherit
Ấn tượng
Bầu bạn
Thiết yếu
Thừa hưởng, thừa kế
The meaning of the word :
Ups and Downs
Lên và xuống
Niềm vui và nỗi buồn
Lên voi,xuống chó
The meaning of the word :
Blue/ in a bad mood
Buồn, tâm trạng buồn
Màu xanh
Tâm trạng vui
Phấn chấn, lạc quan
The meaning of the word :
Company
Bầu bạn
Kho
Công ty
Quan trọng
The meaning of the word :
Essential
Tốt
Quan trọng, thiết yếu
Ấn tượng
Tuyệt vời
The meaning of the word :
Mutual trust
Sự tin tưởng lẫn nhau
Sự lừa gạt lẫn nhau
Sự tôn trọng lẫn nhau
Sự quan tâm lẫn nhau
The meaning of the word :
impress
Phấn chấn
Tuyệt vời
Choáng ngợp, ấn tượng
Thanh bình
The meaning of the word :
Staple food
Món ăn dinh dưỡng
Món ăn đường phố
Món ăn tốt cho sức khỏe
Món ăn phổ biến
The meaning of the word :
Nutritious
Béo tốt
Dinh dưỡng
Sữa
Bánh dinh dưỡng
The meaning of the word :
Junk food
Đồ ăn không tốt cho sức khỏe
Đồ ăn nhiều dầu mỡ
Đồ ăn nhanh
Đồ ăn tốt cho sức khỏe
The meaning of the word :
Balanced diet
Chế độ ăn cân bằng
Tập luyện cân bằng
Đồ ăn chứa nhiều sự cân bằng
Lượng dầu mỡ cân bằng
The meaning of the word :
Health awareness
Sức khỏe vô địch
Sức khỏe tốt
Nhận thức về sức khỏe
Nhận thức về dầu mỡ
The meaning of the word :
Exotic food - specialty
Đặc sản/ Đồ ăn nước ngoài
Đồ ăn nhanh
Đồ ăn tốt cho sức khỏe
Đồ ăn chứa nhiều dầu mỡ
The meaning of the word :
Mouth - Watering
Nhiều nước
Mọng nước
Chảy nước miếng , hấp dẫn, thèm rỏ rãi
Khoái khoái, chảy nước miếng chảy nước miếng
The meaning of the word :
Appetite
Sự ngon miệng, sự thèm ăn
Sự không ngon miệng, sự chán ăn
Quan trọng
Tốt đẹp
The meaning of the word :
Processed food
Đồ ăn phổ biến
Đồ ăn nhanh
Đồ ăn làm sẵn
Đồ ăn chưa qua chế biến
The meaning of the word :
(a) Fussy eater
Người tham ăn
Người thiếu tự tin
Người kén ăn
Người tự tin
What does the structure below mean?
To gain weight/ to lose weight
Hảo ngọt
Thử cái gì mới
Tăng cân/ giảm cân
Giảm cái gì, tăng cái gì
What does the structure below mean?
"To have a sweet tooth"
Giảm cái gì
Hảo ngọt
Có nhiều điểm chung
Chiêu đãi
What does the structure below mean?
"To cut down on something"
Giảm cái gì
Tăng cái gì
Lấy đi/ Mất đi cái gì đó
Đói cồn cào
What does the structure below mean?
"To have a crack at/To have up something"
Dành thời gian cho việc gì
Thử cái gì mới
Sống hòa thuận với ai
Giữ liên lạc với ai
What does the structure below mean?
"To be starving hungry"
Giảm cái gì
Vực dậy tinh thần/ Làm ai vui vẻ
Đói cồn cào
Đói là chết người
What does the structure below mean?
"To wine and dine (+someone) (idom)"
Tạo nên sự khác biệt trong cuộc sống của ai đó
Uống rượu cùng ai đó
Chiêu đãi, hậu đãi
Giữ liên lạc với ai đó
What does the structure below mean?
"To raise someone spirit"
Dành thời gian cho việc gì
Thử cái gì mới
Có nhiều điểm chung
Vực dậy tinh thần/ Làm ai vui vẻ
What does the structure below mean?
"To make a difference in sb's life"
Làm tốt đẹp cuộc sống của ai đó
Tạo nên sự khác biệt trong cuộc sống của ai đó
Tạo nên kì tích trong cuộc sống của ai đó
Tạo nên sự nổi bật trong công ty của ai đó
What does the structure below mean?
"To have a lot in common"
Có nhiều điểm chung
Có nhiềm điểm xấu
Có nhiều điểm tốt
Có nhiều sự khác biệt
What does the structure below mean?
"To keep in touch with someone"
Giữ liên lạc với ai
Giữ tiền của ai đó
Giữ tình yêu với ai
Giữ kỉ niệm của ai đó
What does the structure below mean?
"To take a great deal of something"
Có mã giảm giá gì đó
Lấy đi/ mất nhiều thứ gì đó
Bạn đã mất đi vị giác
Có sự hối lỗi cho việc gì đó
What does the structure below mean?
"To live in harmony with someone"
Thử cái gì mới cùng ai
Tạo nên sự khác biệt trong cuộc sống cùng ai
Sống hòa thuận cùng ai
Giữ liên lạc cùng ai đó
What does the structure below mean?
"To spend time on doing something"
Tốt đẹp cùng ai đó
Dành thời gian làm việc gì
Giữ liên lạc với ai
Có nhiều điểm chung
What does the structure below mean?
"Home is where my heart belongs"
Nhà là tổ ấm ❤
Nhà là lâu đài tính ái đó ❤
Nhà là nơi có nhiều cướp ❤
Nhà là lâu đài tính ái đó - Đàm Vĩnh Biệt ❤
