wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra bài cũ bài 16

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

vốn gen của quần thể

b)

kiểu gen của quần thể

c)

kiểu hình của quần thể

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

2.

Tần số tương đối của một alen được tính bằng

a)

tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể

b)

tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể

c)

tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể

d)

tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể

3.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội

b)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn

c)

giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử

d)

tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử

4.

Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. Tần số alen A của quần thể này là

a)

0,8

b)

0,3

c)

0,2

d)

0,5

5.

Một quần thể có cấu trúc di truyền P: 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. Tần số alen A, a lần lượt là

a)

0,3 và 0,7

b)

0,8 và 0,2

c)

0,7 và 0,3

d)

0,2 và 0,8

6.

Một quần thể bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen. Biết kiểu gen BB quy định lông vàng, Bb quy định lông lang trắng đen, bb quy định lông đen. Tần số tương đối của các alen trong quần thể là

a)

B = 0,6; b = 0,4

b)

B = 0,2; b = 0,8

c)

B = 0,4; b = 0,6

d)

B = 0,8; b = 0,2

7.

Một quần thể khởi đầu có tỉ lệ thể dị hợp Aa là 0,40. Sau 1 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ thế nào?

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,4

d)

0,8

8.

Quần thể P: 0,6AA : 0,4Aa. Sau 1 thế hệ tự phối, tỉ lệ kiểu gen aa là

a)

50%

b)

20%

c)

10%

d)

70%