wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 : Colors

Total questions: 69

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

blue blue blue



(a)  

2.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

green green green

(a)  

3.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

grey grey grey

(a)  

4.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

red red red

(a)  

5.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

black black black

(a)  

6.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

yellow yellow yellow



(a)  

7.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

Brown brown brown

(a)  

8.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

pink pink pink

(a)  

9.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

white white white

(a)  

10.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

orange orange orange

(a)  

11.

Viết 3 lần từ vựng bên tay trái.

purple purple purple

(a)  

12.

What color is the star?

It is (a)  

13.

What color is the star?

It is (a)  

14.

What color is the star?

It is (a)  

15.

What color is the star?

It is (a)  

16.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

17.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

18.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

19.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

20.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

21.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

22.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

23.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu. Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

24.

What color is the star?

It's (a)  

25.

What color is the star?

It's (a)  

26.

What color is the star?

It's green. It's green. (a)  

Trả lời cả câu viết tắt chữ 's . Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

27.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu viết tắt chữ 's . Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

28.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu viết tắt chữ 's . Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

29.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu viết tắt chữ 's . Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

30.

What color is the star?

(a)  

Trả lời cả câu viết tắt chữ 's . Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

31.

Danh từ số ít là danh từ là chỉ có 1 và không thêm s.

The sea là danh từ số ít hay số nhiều ?

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

32.

Danh từ số nhiều là danh từ có từ 2 trở lên và thêm s vào sau danh từ.

Waves là danh từ số ít hay số nhiều ?

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

33.

Trees là danh từ số ít hay số nhiều ?

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

34.

Sancastles là danh từ số ít hay số nhiều ?

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều vì có thêm s

35.

The sun là danh từ số ít hay số nhiều ?

a)

Danh từ số ít vì mặt trời là duy nhất

b)

Danh từ số nhiều

36.

The sky là danh từ số ít hay số nhiều ?

a)

Danh từ số ít vì bầu trời là duy nhất

b)

Danh từ số nhiều

37.

Cách chia động từ tobe với danh từ:

Danh từ số ít + is

Danh từ số nhiều + are

The sky + .......

a)

is

b)

are

38.

The sea ... blue.

a)

is

b)

are

39.

The sun ... yellow.

a)

is

b)

are

40.

The mangoes ................... yellow.

a)

is

b)

are

41.

The grass là danh từ không đếm được.

The grass ... green.

a)

is

b)

are

42.

The waves .... white.

a)

are

b)

is

43.

An apple ... red.

a)

is

b)

are

44.

The trees ... green.

a)

is 

b)

are

45.

Đọc và viết lại câu bên trái

Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

(a)  

46.

Đọc và viết lại câu bên trái

Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

(a)  

47.

Đọc và viết lại câu bên trái

Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

(a)  

48.

Đọc và viết lại câu bên trái

Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

(a)  

49.

Dịch : những cánh diều có màu sắc sặc sỡ.

Đọc và viết lại câu bên trái

Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

(a)  

50.

Đọc và viết : The grass is green

Nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

(a)  

51.

Đọc và viết : The mangoes are white.

Nhớ thêm s vào sau danh từ số nhiều.

(a)  

52.

Đặt câu theo tranh :

The apples are red.

(a)  

53.

Đọc và viết câu theo tranh

(a)  

54.

Đọc và đặt câu

(a)  

55.

Đọc và viết câu theo tranh

(a)  

56.

Đọc và viết câu theo tranh

(a)  

57.

Đọc và đặt câu

The orange (a)  

58.

Đọc và viết :

The umbrella is colourful.

(a)  

59.

The apples (a)  

( nhớ có dấu chấm cuối câu)

60.

The bananas (a)  

61.

The cherries (a)  

62.

The grapes (a)  

63.

Đọc và viết : A banana is yellow.

(a)  

64.

Đọc và viết : A mango is yellow.

(a)  

65.

Đọc và viết : A melon is green and yellow.

(a)  

66.

Đọc và viết : A strawberry (a)  

67.

A guava (a)  

68.

A persimon (a)  

69.

The sandcastles ... brown.

a)

is

b)

are