wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quy ước tính thời gian trong lịch sử là :

a)

Một thập kỷ 100 năm. Một thế kỷ 10 năm. Một thiên niên kỷ có 1000 năm.

b)

Một thập kỷ 10 năm. Một thế kỷ 100 năm. Một thiên niên kỷ có 1000 năm.

c)

Một thập kỷ 1000 năm. Một thế kỷ 100 năm. Một thiên niên kỷ có 10 năm.

d)

Một thập kỷ 1 năm. Một thế kỷ 10 năm. Một thiên niên kỷ có 1000 năm.

2.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào:

a)

    Dựa vào sự lên xuống của thủy triều.

b)

Dựa vào đường chim bay

c)

Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

Dựa vào quan sát các sao trên trời

3.

Sự kiện Khởi Bà Triệu (năm 248) đã diễn ra vào Thế kỉ thứ mấy và cách đây bao nhiêu năm (Năm 2021) :

a)

Thế kỉ I – 1770 năm

b)

Thế kỉ II- 1870 năm

c)

Thế kì III – 1773 năm         

d)

Thế kỉ IV – 1873 năm

4.

Qúa trình tiến hóa từ vượn người thành người trên trái đất được diễn ra như thế nào:

a)

    Vượn người ->Người tối cổ-> Người tinh khôn.

b)

A.    Vượn người->Người tinh khôn->Người tối cổ.

c)

A.    Người tinh khôn->Người tối cổ->Vượn người.

d)

A.    Vượn người->Người tinh khôn->Người hiện đại.

5.

Người nguyên thủy đã biết làm đẹp bằng cách nào :

a)

Sử dụng đồ trang sức

b)

  Dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.

c)

Biết trang điểm, tô son

d)

   Sử dụng đồ trang sức. Dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp

6.

Các dân tộc trên thế giới có mấy cách làm lịch chính :

a)

    Một cách 

b)

  Hai cách 

c)

  Ba cách.

d)

Bốn cách

7.

Ý nào không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc :

a)

Gồm nhiều thị tộc sống gần nhau tạo thành.

b)

Có họ hàng và nguồn gốc tổ tiên xa xôi.

c)

Có quan hệ gắn bó với nhau

d)

Các bộ lạc khác nhau thường có màu da khác nhau

8.

Người nguyên thủy đã phát hiện ra công cụ bằng kim loại vào thời gian nào:

a)

Thiên niên kỉ I TCN.           

b)

Thiên niên kỉ II TCN.

c)

Thiên niên kỉ III TCN.         

d)

Thiên niên kỉ IV TCN

9.

Vị vua nào đã thống nhất Hạ Ai Cập và Thượng Ai Cập năm 3000 TCN :

a)

Vua Ram-sét

b)

Vua Tu-ta-kha-mun.

c)

Vua Ha-mu-ra-bi     

d)

Vua Na-mơ

10.

Các Pha-ra-ông sau khi chết thường sẽ làm gì để lưu giữ cơ thể :

a)

Ướp xác

b)

Hỏa táng

c)

Chôn xuống đất

d)

Điểu táng

11.

Một toà nhà cao tầng có chiều cao là  là 49 m, chiều cao của Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập là 147m. Hỏi chiều cao Kim Tự Tháp Kê-ốp gấp mấy lần so với toàn nhà đó :

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

12.

Em hãy cho biết Nhà nước Ai Cập cổ đại sụp đổ vào năm nào :

a)

Năm 40 TCN            

b)

Năm 50 TCN

c)

Năm 20 TCN

d)

Năm 30 TCN

13.

Người đứng đầu nhà nước ở Lưỡng Hà cổ đại là ai :

a)

Pha-ra-ông.   

b)

Thiên tử.

c)

En-xi.

d)

Địa chủ.

14.

Bộ luật nổi tiếng của Lưỡng Hà cổ đại có tên gọi là gì :

a)

Bộ luật Ha-mu-ra-bi

b)

Bộ luật Ma-tu-ra-bi

c)

Bộ luật Tu-ta-ra-bi

d)

Bộ luật Ba-ha-ra-bi

15.

Biểu tượng kiến trúc nổi tiếng của Thành Ba-bi-lon Lưỡng Hà cổ đại là công trình nào :

a)

Kim tự tháp Kê-ốp            

b)

Vạn lý trường thành

c)

Vườn treo Ba-bi-lon           

d)

Chùa hang A-gian-ta

16.

Vật dụng nào xung quanh hiện nay còn ứng dụng thành tựu toán học của người  Lưỡng Hà :

a)

Thước kẻ       

b)

Quyển vở

c)

Bút bi

d)

Đồng hồ

17.

Khoảng 2500 năm TCN, tộc người nào đã sinh sống ở lưu vực sông Ấn và được xem là cư dân bản địa của Ấn Độ :

a)

Người A-ri-a.

b)

Người Do Thái.

c)

Người Đra-vi-đa      

d)

Người Khơ-me.

18.

Sau khi vào Ấn Độ, người A-ri-a đã thiết lập chế độ gì :

a)

Đẳng cấp Vác-na     

b)

Cộng hòa quý tộc.

c)

Quân chủ chuyên chế.        

d)

Phân biệt tôn giáo.  

19.

Em hãy cho biết đâu là thành tựu toán học của người Ấn Độ :

a)

Hệ đếm 10

b)

Các số từ 0 đến 9

c)

Hệ đếm 60

d)

Hình học

20.

Ấn Độ là quê hương của tôn giáo nào dưới đây :

a)

Bà- la-môn và Phật giáo.

b)

Nho giáo và Phật giáo

c)

Bà- la-môn và Thiên chúa giáo

d)

Nho giáo và Đạo giáo.

21.

Ai là Hoàng đế đầu tiên của Trung Quốc và ông lên ngôi vào thời gian nào :

a)

Lưu Bang (năm 256TCN)

b)

Chu Nguyên Chương (năm 1368)

c)

Tần Doanh Chính (năm 221TCN)

d)

Triệu Khuông Dận (năm 960)

22.

Xã hội Trung Quốc dưới thời Tần có những giai cấp nào :

a)

Địa chủ, quý tộc      

b)

Quý tộc, nông dân

c)

Quý tộc, quan lại     

d)

Địa chủ, tá điền (nông dân lĩnh canh)

23.

Bên cạnh thống nhất lãnh thổ, thống nhất hệ thống đo lường và tiền tệ, Tần Thủy Hoàng còn thực hiện biện pháp gì để phát triển Trung Quốc :

a)

Củng cố bộ máy quan lại

b)

Thống nhất chữ viết

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc           

d)

Thống nhất trang phục của quan lại

24.

Em hay cho biết “tứ đại phát minh” trong lĩnh vực kỹ thuật của Trung Quốc đã đóng góp cho văn minh của nhân loại là gì :

a)

Toán hình học, số từ 0 đến 9, lịch, kỹ thuật ướp xác.

b)

Phép toán cộng trự nhân chia, giấy, y học, tôn giáo.

c)

Giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng.

d)

Giấy, la bàn, kiến trúc, kỹ thuật ướp xác.

25.

Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của Trung Quốc thời phong kiến là công trình nào :

a)

Tử Cấm Thành         

b)

Lăng Tần Thủy Hoàng

c)

Cố Cung        

d)

Vạn lý trường thành

26.

Cơ sở xác định phương hướng trên bản đồ dựa vào :

a)

kinh tuyến.                   

b)

vĩ tuyến

c)

A, B đúng

d)

A, B sai.

27.

Đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc được ghi số :

a)

. 00

b)

600

c)

900     

d)

1800

28.

Đường kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến 0º qua đài thiên văn Grinuyt của nước nào :

a)

    Nước Pháp

b)

    Nước Đức

c)

    Nước Anh

d)

A.    Nước Nhật

29.

Bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 300 000, em hãy cho biết ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ đó:

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300.000 cm trên thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 100.000 cm trên thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 200.000 cm trên thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 400.000 cm trên thực tế

30.

Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào :

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tư liệu chữ viết.

c)

Tư liệu truyền miệng

d)

Vừa là tư liệu chữ viết vừa là tư liệu hiện vật