wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài nhân.

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

2.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

3.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

4.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

6.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

b)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

c)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

d)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

7.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

X mạch khuôn

b)

A mạch khuôn

c)

G mạch khuôn

d)

T mạch khuôn

8.

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với:

a)

X của môi trường

b)

G của môi trường

c)

A của môi trường

d)

T của môi trường

9.

Chức năng của ADN là:

a)

Truyền thông tin di truyền

b)

Mang và truyền thông tin di truyền

c)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

d)

Mang thông tin di truyền

10.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

T, R, D, X

b)

A, G, R, T

c)

A, T, G, X

d)

A, U, G, X