wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic collocation 5

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Don’t (a)   a right to to criticize someone behind their back: Không có quyền chỉ trích ai đó sau lưng họ.

2.

All parts of the museum are (a)   to wheelchairs: tất cả các khu vực của viện bảo tàng đều có thể đi vào được bằng xe lăn.

3.

(a)   sb’s replacement/ successor: bổ nhiệm người kế vị.

4.

(a)   food: đồ ăn ngon vượt trội.

5.

Prevent my children (a)   overusing smartphone: Ngăn không cho những đứa trẻ lạm dụng điện thoại.

6.

Sales (a)   : người đại diện bán hàng.

7.

(a)   feedback: Phản hồi tích cực.

8.

(a)   experience: kinh nghiệm toàn diện.

9.

Be (a)   stock : hết hàng

10.

(a)   your earliest convenience. :Lúc mà bạn thấy tiện nhất.

11.

Have expertise (a)   something/ Ving st: có chuyên môn làm gì đó.

12.

Water is essential (a)   living things: Nước rất cần thiết cho sự sống.

13.

(a)   commitment/ dedication to something: thể hiện sự cam kết, tận tâm với cái gì.

14.

(a)   renovation: Đợt cải tạo toàn diện, lớn.

15.

(a)   calculation: sự tính toán chính xác.