Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15' Hóa 8

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

2.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

2 nguyên tố cacbon.

b)

2 nguyên tử cacbon.

c)

2 đơn vị cacbon.

d)

2 khối lượng cacbon

3.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

4.

Trong phân tử muối nhôm sunfat có: 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O, 2 nguyên tử Al. CTHH của muối là

a)

S3O12Al2

b)

Al2(SO4)3

c)

(SO4)3Al2

d)

S3(O6Al)2

5.

Có những phân tử khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy nào sau đây có phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

6.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

7.

P + O2 −−−> P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

P + O2 → P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

4P +3O2 → 2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

P2 +O3 →P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

6P +2O2 →3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

8.

Fe +HCl −−−> FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

3Fe + 6HCl → 3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

Fe +3HCl → FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

Fe + H2Cl3 → FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

9.

CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  
Cân bằng phương trình hóa học trên:

a)

CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

b)

3CuCl2+NaOH −>3Cu(OH)2+6NaCl3CuCl_2+NaOH_{ }\ ->3Cu\left(OH\right)_2+6NaCl  

c)

CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  

d)

CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

10.

Al2(SO4)3+BaCl2 −>AlCl3 +BaSO4Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->AlCl_3\ +BaSO_4  

a)

Al2(SO4)3+3BaCl2 −>2AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +3BaSO_4  

b)

Al2(SO4)3+2BaCl2 −>2AlCl3 +2BaSO4Al_2(SO_4)_3+2BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +2BaSO_4  

c)

Al2(SO4)3+3BaCl2 −>AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->AlCl_3\ +3BaSO_4  

d)

2Al2(SO4)3+BaCl2 −>4AlCl3 +BaSO42Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->4AlCl_3\ +BaSO_4