wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP BÀI PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

SO2 + O2 > SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3   Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

SO+O2SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

2SO2+O2  2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

2SO2 +3O22SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

2SO2 + 2O2  2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

2.

Fe +HCl > FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2 Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

3Fe + 6HCl  3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

Fe +3HCl  FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

Fe + H2Cl3  FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

3.

Al +O2 >Al2O3Al\ +O_2\ -->Al_2O_3   Cân bằng phương trình hóa học trên

a)

4Al +3O2  2Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ 2Al_2O_3  

b)

2Al +3O2  Al2O32Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

c)

4Al +3O2  Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

d)

3Al +2O2 2Al2O33Al\ +2O_2\ \rightarrow2Al_2O_3  

4.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

5.

aN2 +bH2  cNH3aN_2\ +bH_2\ \rightarrow\ cNH_3   Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

6.

CuCl2+NaOH >Cu(OH)2+NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl   Cân bằng phương trình hóa học trên:

a)

CuCl2+2NaOH >Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

b)

3CuCl2+NaOH >3Cu(OH)2+6NaCl3CuCl_2+NaOH_{ }\ ->3Cu\left(OH\right)_2+6NaCl  

c)

CuCl2+2NaOH >Cu(OH)2+NaClCuCl_2+2NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+NaCl  

d)

CuCl2+NaOH >Cu(OH)2+2NaClCuCl_2+NaOH_{ }\ ->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl  

7.

Al2(SO4)3+BaCl2 >AlCl3 +BaSO4Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->AlCl_3\ +BaSO_4  

a)

Al2(SO4)3+3BaCl2 >2AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +3BaSO_4  

b)

Al2(SO4)3+2BaCl2 >2AlCl3 +2BaSO4Al_2(SO_4)_3+2BaCl_2\ ->2AlCl_3\ +2BaSO_4  

c)

Al2(SO4)3+3BaCl2 >AlCl3 +3BaSO4Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\ ->AlCl_3\ +3BaSO_4  

d)

2Al2(SO4)3+BaCl2 >4AlCl3 +BaSO42Al_2(SO_4)_3+BaCl_2\ ->4AlCl_3\ +BaSO_4  

8.

xAl+yHClzAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:                                                               

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

9.

Cho phương trình hóa học:2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

10.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O22CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O22CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

11.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + O2 ⟶....Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

12.

Cho luồng khí O2 khô đi qua ống sứ đựng bột đồng và đun nóng. Sau một thời gian thu được chất rắn. Khối lượng chất rắn thay đổi như thế nào so với ban đầu?


a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

13.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → MgO

d)

2Mg + O2 → 2MgO