wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1: THUỘC TÍNH VẬT LIỆU

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và neutron

d)

electron, proton và neutron

2.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và neutron

b)

electron và nơtron

c)

proton và neutron

d)

electron và proton

3.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

neutron và electron

5.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

neutron và electron

6.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử phosphorus có 15 proton và 16 neutron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử phosphorus (P) là …

(a)  

8.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

9.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

10.

Nhóm halogen (nhóm VII A) gồm các nguyên tố nào?

a)

Florine ( F), Chlorine ( Cl), Bromine ( Br), Iodine ( I)

b)

Florine ( F), Oxygen ( O), Bromine ( Br), Iodine ( I)

c)

Florine ( F), Chlorine ( Cl), Bromine ( Br), Potassinum (K)

d)

Floine ( F), Chloine ( Cl), Sodium ( Na), Iodine (I)

11.

Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 11.

Các phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

số hạt proton = 11

b)

số hạt neutron = 11

c)

số hạt electron là 11

d)

nguyên tố đó là Sodium (Natri)

12.

Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm VIII A là

a)

Phản ứng mạnh với nước

b)

Có 8 electron lớp ngoài cùng

c)

Đều "trơ" trong các phản ứng hoá học.

d)

Đều có 3 lớp electron

13.

Số electron tối đa lớp thứ nhất là (a)  

14.

Trong nguyên tử, số electron tối đa của lớp thứ hai và thứ ba là (a)  

15.

Một chất có 14 elctron, sự sắp xếp electron nào sau đây là chính xác.

a)

(2, 4, 8)

b)

(6, 8)

c)

(2, 7, 5)

d)

(2, 8, 4)

16.

Các phát biểu đúng về nhóm I A trong Bảng tuần hoàn là

a)

Có 1 elcetron lớp ngoài cùng.

b)

Phản ứng mạnh với nước.

c)

Bao gồm các nguyên tố Liti, Natri, Kali

d)

Đều "trơ - Không tham gia phản ứng hoá học.