wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Dung dịch

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng

a)

Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Nước đường không phải là dung dịch

c)

Dầu ăn tan được trong nước

d)

Có 2 cách để tăng khả năng chất rắn hòa tan trong nước

2.

Xăng có thể hòa tan

a)

Nước

b)

Dầu ăn

c)

Muối biển

d)

Đường

3.

Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước nhanh hơn là

a)

Cho đá vào chất rắn

b)

Nghiền nhỏ chất rắn

c)

Để yên dung dịch

d)

Để cả cục cho tan dần

4.

Dung dịch chưa bão hòa là

a)

Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

b)

Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi

c)

Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi

d)

Làm quỳ tím hóa đỏ

5.

Những cặp chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Dầu ăn và xăng

c)

Rượu và nước

d)

Dầu ăn và cát

e)

Nước và đá vôi

6.

Chất tan có thể tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

rắn, lỏng

c)

khí, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

7.

Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh hơn trong nước?

a)

Làm mềm chất rắn

b)

Có áp suất cao

c)

Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tang số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn

d)

Do nhiệt độ cao

8.

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

Dung môi

b)

Dung dich bão hòa

c)

Dung dich chưa bão hòa

d)

Cả A&B

9.

Công thức tính nồng độ mol Cm đúng là

a)

n/22,4

b)

n/V

c)

V/22,4

d)

V/n

10.

Đơn vị của nồng độ mol là

a)

mol

b)

mol/s

c)

mol/l

d)

lít

11.

Số gam NaCl trong 1000 gam dung dịch NaCl 0,9% là

a)

0,9 gam

b)

90 gam

c)

0,09 gam

d)

9 gam

12.

Hòa tan 40 gam đường với nước được dung dịch đường 20%. Khối lượng nước đường thu được là

a)

150 gam

b)

170 gam

c)

200 gam

d)

250 gam

13.

Hòa tan 50 gam đường với nước được dung dịch đường 10%. Khối lượng nước đã thêm vào là

a)

250 gam

b)

450 gam

c)

50 gam

d)

500 gam

14.

Axit không tan trong nước là

a)

H2SO4

b)

H3PO4

c)

HCl

d)

H2SiO3

15.

Những bazo nào dưới đây không tan trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

NaOH

c)

Ba(OH)2

d)

Fe(OH)3

16.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Loại chất

d)

Môi trường

17.

Muối nào dưới đây không tan trong nước?

a)

FeCl2

b)

Na2SO4

c)

AgCl

d)

MgSO4

18.

Muối của kim loại nào dưới đây đều tan?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

K

19.

Muối của gốc axit nào dưới đây đều tan?

a)

SO4

b)

Cl

c)

NO3

d)

PO4