WorksheetsChủ đề: Dung dịch
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
Chọn câu đúng
Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan
Nước đường không phải là dung dịch
Dầu ăn tan được trong nước
Có 2 cách để tăng khả năng chất rắn hòa tan trong nước
Xăng có thể hòa tan
Nước
Dầu ăn
Muối biển
Đường
Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước nhanh hơn là
Cho đá vào chất rắn
Nghiền nhỏ chất rắn
Để yên dung dịch
Để cả cục cho tan dần
Dung dịch chưa bão hòa là
Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi
Làm quỳ tím hóa đỏ
Những cặp chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
Nước và đường
Dầu ăn và xăng
Rượu và nước
Dầu ăn và cát
Nước và đá vôi
Chất tan có thể tồn tại ở trạng thái
rắn
rắn, lỏng
khí, lỏng
rắn, lỏng, khí
Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh hơn trong nước?
Làm mềm chất rắn
Có áp suất cao
Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tang số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn
Do nhiệt độ cao
Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là
Dung môi
Dung dich bão hòa
Dung dich chưa bão hòa
Cả A&B
Công thức tính nồng độ mol Cm đúng là
n/22,4
n/V
V/22,4
V/n
Đơn vị của nồng độ mol là
mol
mol/s
mol/l
lít
Số gam NaCl trong 1000 gam dung dịch NaCl 0,9% là
0,9 gam
90 gam
0,09 gam
9 gam
Hòa tan 40 gam đường với nước được dung dịch đường 20%. Khối lượng nước đường thu được là
150 gam
170 gam
200 gam
250 gam
Hòa tan 50 gam đường với nước được dung dịch đường 10%. Khối lượng nước đã thêm vào là
250 gam
450 gam
50 gam
500 gam
Axit không tan trong nước là
H2SO4
H3PO4
HCl
H2SiO3
Những bazo nào dưới đây không tan trong nước?
Cu(OH)2
NaOH
Ba(OH)2
Fe(OH)3
Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào
Nhiệt độ
Áp suất
Loại chất
Môi trường
Muối nào dưới đây không tan trong nước?
FeCl2
Na2SO4
AgCl
MgSO4
Muối của kim loại nào dưới đây đều tan?
Fe
Cu
Mg
K
Muối của gốc axit nào dưới đây đều tan?
SO4
Cl
NO3
PO4
