wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - Mol và tỉ khối chất khí

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng mol của một chất kí hiệu là

a)

m.

b)

M.

c)

n.

d)

V.

2.

Khối lượng mol của NaOH là

a)

23 g/mol.

b)

39 g/mol.

c)

40 g/mol.

d)

4 g/mol.

3.

1 mol nước chứa

a)

6,022.10-23 nguyên tử nước.

b)

6,022.10-23 nguyên tử .

c)

6,022.10-23 phân tử nước.

d)

1 phân tử nước.

4.

Số mol của một chất kí hiệu là

a)

m.

b)

M.

c)

V.

d)

n.

5.

Công thức liên hệ giữa số mol và khối lượng là

a)

n = Mm.\frac{M}{m}.

b)

n = M.m

c)

n = mM.\frac{m}{M}.

d)

n = m + M.

6.

0,2 mol MgCl2 có khối lượng là (a)  

7.

Từ công thức liên hệ giữa số mol chất và khối lượng chất, ta có thể xác định khối lượng chất bằng biểu thức

a)

m = Mn.\frac{M}{n}.

b)

m = n.M.

c)

m = nM.\frac{n}{M}.

d)

m = n + M.

8.

Khối lượng mol của HCl là (a)  

9.

Khối lượng mol (M) của các chất CO2, H2SO4, BaSO4, Na2CO3

4 lines
10.

Số mol của 50 g CaCO3 là (a)  

11.

Số mol của 18 g FeO là (a)  

12.

Khối lượng của 0,2 mol Na2O là (a)  

13.

Một mol bất kì chất khí nào ở điều kiện chuẩn ( p = 1 bar, to = 25 oC) đều có thể tích là

a)

1 lít.

b)

22,4 lít.

c)

24,79 ml.

d)

24,79 lít.

14.

Khi biết thể tích của một lượng khí ở điều kiện chuẩn, ta có thể tính số mol của lượng khí đó bằng công thức

a)

n = 24,79V.\frac{24,79}{V}.

b)

n = V. 24,79.

c)

n = V24,79.\frac{V}{24,79}.

d)

n = V - 24,79.

15.

Một phản ứng hóa học thu được 7,437 lít khí Hydrogen ở điều kiện chuẩn. Số mol của lượng khí Hydrogen thu được từ phản ứng đó là

a)

0,3 mol.

b)

0,7437 mol.

c)

0,2 mol.

d)

0,2479 mol.

16.

Khi biết số mol của một lượng chất khí ở điều kiện chuẩn, ta có thể tính thể tích của lượng khí đó bằng công thức

a)

V = n24,79.\frac{n}{24,79}.

b)

V = n. 24,79.

c)

V = 24,79n.\frac{24,79}{n}.

d)

V = n + 24,79.

17.

0,5 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là

(a)  

18.

Một phản ứng hóa học giải phóng 9,916 lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn. Số mol tương ứng của lượng khí này là (a)  

19.

Khối lượng mol của không khí là

a)

29 g.

b)

29 kg/mol.

c)

100 g/mol.

d)

29 g/mol.

20.

Khối lượng của 0,1 mol khí Nitrogen là

a)

2,8 gam.

b)

28 gam.

c)

14 gam.

d)

1,4 gam.