wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC HÓA HỌC

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là

a)

o2, H2O, NaCL, CO2

b)

O2, H2O, NaCl, CO2

c)

O2, H2O, NACL, CO2

d)

O2, h2O, NaCl, cO2

2.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

3.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

1: 1: 1.

b)

1:1:2

c)

1:1:3

d)

2:1:3

4.

Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là

a)

2:0:3

b)

2:1:3

c)

3:2:1

d)

1:2:3

5.

Khí oxi do nguyên tố oxi tạo nên; nước do 2 nguyên tố oxi và hiđro tạo nên; tinh bột do 3 nguyên tố cacbon, hiđro và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này?

a)

cacbon

b)

hidro

c)

sắt

d)

oxi

6.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

7.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

8.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

2 nguyên tố cacbon.

b)

2 nguyên tử cacbon.

c)

2 đơn vị cacbon.

d)

2 khối lượng cacbon

9.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

10.

Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:

a)

2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.

b)

1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.

c)

nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.

d)

1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.

11.

Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?

a)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17.

b)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17.

c)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử.

d)

PTK = 17.

12.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

13.

Trong phân tử muối nhôm sunfat có: 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O, 2 nguyên tử Al. CTHH của muối là

a)

S3O12Al2

b)

Al2(SO4)3

c)

(SO4)3Al2

d)

S3(O6Al)2

14.

Có những phân tử khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy nào sau đây có phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

15.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

16.

Phân tử khối của hợp chất C12H22O11 là:

a)

360 đvC

b)

330 đvC

c)

342 đvC

d)

180 đvC

17.

Một hợp chất A có dạng MHSO4, hợp chất B có dạng XSO4 Biết A và B đều có phân tử khối là 136 đvC. M và X là nguyên tố nào?

a)

M: kali - X: canxi

b)

M: Canxi - X: kali

c)

M: Natri - X: kali

d)

M: canxi - X: natri

18.

Khí metan (tạo bởi 2 nguyên tố C và H) có PTK là 16. Công thức hóa học của metan là:

a)

CH2

b)

C2H

c)

CH4

d)

C4H

19.

Nguyên tử nguyên tố M có 13 proton trong hạt nhân.

Nguyên tử nguyên tố X có 8 electron ở vỏ.

M và X tạo hợp chất có dạng M2X3. CTHH đúng của hợp chất là:

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

N2O3

d)

P2O3

20.

Khí gas là một hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 3C, 8H. Công thức hóa học của khí gas là:

a)

C3H8

b)

C3H8

c)

H8C3

d)

H8C3