wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I - VẬT LÍ 10

Total questions: 29

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

2.

Nếu nói” Trái Đất quay quanh Mặt Trời” thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc?

a)

Mặt Trời và Trái Đất.

b)

Trái Đất.

c)

Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời.

3.

Chọn câu đúng.

     Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là

a)

s = v.t             

b)

x = xo + v.t                  

c)

x = v.t                      

d)

s = xo + v.t

4.

Chọn câu sai. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

Vận tốc tức thời có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc có độ lớn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian như nhau thì bằng nhau.

5.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)

v luôn luôn dương.

b)

a luôn luôn dương.

c)

a luôn luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn luôn ngược dấu với v.

6.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

s = v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t +  at2/2     (a và v0 trái dấu).

c)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).      

d)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 trái dấu).

7.

Trong công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2 - vo2 = 2as ) ta có các điều kiện nào sau đây?

a)

s > 0, a > 0, v > vo                                                

b)

s > 0, a < 0, v < vo

c)

s > 0, a > 0, v < vo                                                

d)

s > 0, a < 0, v > vo

8.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

tăng đều theo thời gian.

c)

bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.         

d)

chỉ có độ lớn không đổi.

9.

Một xe ô tô đang chạy thẳng với vận tốc 15 m/s thì tăng tốc cho xe chuyển động nhanh dần đều và sau 2 s xe đạt vận tốc 20 m/s. Gia tốc của xe là

a)

1 m/s².

b)

2,5 m/s².

c)

1,5 m/s².

d)

2 m/s².

10.

Sự rơi tự do là

a)

chuyển động khi không có lực tác dụng. 

b)

chuyển động khi bỏ qua lực cản.

c)

một dạng chuyển động thẳng đều.           

d)

chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

11.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

12.

Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chuyển động tròn đều là

a)

v = ωr.                  

b)

v = ω²r.                        

c)

ω = v²/r.                     

d)

ω = vr.

13.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ góc?

a)

m/s.                   

b)

rad/s.                          

c)

vòng/s.                       

d)

giây.

14.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πf, ω=2π.T.\omega=\frac{2\pi}{f},\ \omega=2\pi.T.  

b)

ω=2πT, ω=2π.f.\omega=\frac{2\pi}{T},\ \omega=2\pi.f.  

c)

ω=2π.f, ω=2π.T.\omega=2\pi.f,\ \omega=2\pi.T.  

d)

ω=2πf, ω=2πT.\omega=\frac{2\pi}{f},\ \omega=\frac{2\pi}{T}.  

15.

Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều không có đặc điểm:

a)

Đặt vào vật chuyển động.

b)

Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Độ lớn

16.

Một xe máy chuyển động trên cung tròn bán kính 100 m với vận tốc không đổi là 10 m/s. Gia tốc hướng tâm của xe là

a)

6,48 m/s2  

b)

1 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

0,18 m/s2

17.

Công thức cộng vận tốc (theo SGK Vật lí 10) là

a)

v13=v12+v23\overrightarrow{v}_{13}=\overrightarrow{v}_{12}+\overrightarrow{v}_{23}  

b)

v13=v12v23\overrightarrow{v}_{13}=\overrightarrow{v}_{12}-\overrightarrow{v}_{23}  

c)

v23=v13+v12\overrightarrow{v}_{23}=\overrightarrow{v}_{13}+\overrightarrow{v}_{12}  

d)

v12=v23v13\overrightarrow{v}_{12}=\overrightarrow{v}_{23}-\overrightarrow{v}_{13}  

18.

Chọn cách phát biểu sai?

a)

Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

Vận tốc tương đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

c)

Vận tốc tương đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.

d)

Vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.                     

19.

Xe A chuyển động thẳng đều với vận tốc 50 km/h. Xe B đuổi theo xe A với vận tốc không đổi 90 km/h. Vận tốc của xe B đối với xe A là

a)

40 km/h

b)

- 40 km/h

c)

10 km/h

d)

- 10 km/h

20.

Chất điểm là

a)

những vật có diện tích nhỏ.                   

b)

những vật có kích thước nhỏ.

c)

những vật có kích thước lớn.                 

d)

những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

21.

Sự rơi tự do là

a)

chuyển động khi không có lực tác dụng. 

b)

chuyển động khi bỏ qua lực cản.

c)

một dạng chuyển động thẳng đều.            

d)

chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

22.

Một quạt máy quay với tần số 5 vòng/s. Cánh quạt dài 0,5 m. Tốc độ góc của một điểm trên cánh quạt là

a)

50 rad/s.

b)

20 rad/s.

c)

31,4 rad/s.2                    

d)

40,5 rad/s.

23.

Một quạt máy quay với tần số 5 vòng/s. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là

a)

23,6 m/s.

b)

22,5 m/s.

c)

15,3 m/s

d)

40 m/s.

24.

Một xe chở hàng chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 15 m/s và gia tốc 1 m/s2. Vận tốc của xe khi đi thêm được 200 m là

a)

10 m/s.

b)

15 m/s.

c)

20 m/s.

d)

25 m/s.

25.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2 và vận tốc ban đầu bằng 10 m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 3 là

a)

12,0 m.

b)

12,5 m.

c)

15,0 m.

d)

20,0 m.

26.

Một ô tô đang chạy thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc cho xe chuyển động nhanh dần đều và sau 5 s ô tô đạt vận tốc 15 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong 2 s cuối cùng trong khoảng thời gian trên là

a)

50 m.  

b)

28 m.

c)

30 m.

d)

50,5 m.

27.

Một người đi xe đạp từ nhà tới trường theo một đường thẳng với vận tốc 15 km/h. Khoảng cách từ nhà đến trường là 5 km. Chọn hệ trục tọa độ Ox trùng với đường thẳng chuyển động, gốc tọa độ O tại trường, chiều dương cùng với chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc xuất phát. Phương trình chuyển động của người đó là

a)

x = 5 + 15t (km).

b)

x = 5 - 15t (km).

c)

x = - 5 + 15t (km).

d)

x = - 5 - 15t (km).

28.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

c)

Viên phấn được ném theo phương nằm ngang.

d)

Một viên bi sắt rơi tự do.

29.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là

a)

s = vt.             

b)

x = xo + vt.                 

c)

x = vt.                      

d)

s = xo + vt.