wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 8

Total questions: 13

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1,5 lần thì thời gian t

a)

giảm 2/3 lần

b)

tăng 4/3 lần

c)

giảm 3/4 lần

d)

tăng 3/2 lần

2.

Trường hợp nào sau đây sinh công cơ học?

a)

Một vật nặng rơi từ trên cao xuống.

b)

Dòng điện chạy qua dây điện trở để làm nóng bếp điện.

c)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất dưới tác dụng của trọng trường.

d)

Nước được đun sôi nhờ bếp ga.

3.

Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,6.104 N/m2. Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 2dm2. Bỏ qua khối lượng của tấm ván, khối lượng của người đó tương ứng là

a)

40 kg  

b)

80 kg

c)

32 kg

d)

64 kg

4.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt  

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn  

d)

quán tính

5.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

2/3 giờ

b)

1,5 giờ    

c)

75 phút  

d)

120 phút

6.

Một vật có khối lượng 3600 g có khối lượng riêng bằng 1,8 g/cm3. Khi thả vào chất lỏng có trọng lượng riêng bằng 8500 N/m3, nó hoàn toàn nằm dưới mặt chất lỏng. Lực đẩy Ác – si – mét lên vật có độ lớn bằng

a)

17 N

b)

8,5 N

c)

4 N

d)

1,7 N

7.

Bầu khí quyển quanh Trái Đất dày khoảng 160 km. Trọng lực giữ chúng không cho thoát ra ngoài vũ trụ. Lớp khí đó có ảnh hưởng như thế nào đến chúng ta khi leo lên núi cao?

a)

Nó tác dụng lên ta ít hơn khi lên cao.

b)

Nó tác dụng lên ta nhiều hơn khi lên cao.

c)

Chẳng có ảnh hưởng gì vì cơ thể ta đã quen với nó.

d)

Chẳng có ảnh hưởng gì vì cơ thể ta có thể điều chỉnh để thích nghi với nó.

8.

Chuyển động của quả lắc đồng hồ khi đi từ vị trí cân bằng (có góc hợp bởi phương thẳng đứng một góc α = 0o) ra vị trí biên (có góc hợp với phương thẳng đứng một góc α lớn nhất) là chuyển động có vận tốc:

a)

giảm dần  

b)

tăng dần

c)

không đổi   

d)

giảm rồi tăng dần

9.

Lực là nguyên nhân làm:

a)

thay đổi vận tốc của vật.

b)

vật bị biến dạng.

c)

thay đổi dạng quỹ đạo của vật.

d)

Cả A, B và C.

10.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong.

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

11.

Khi làm các đường ô tô qua đèo thì người ta phải làm các đường ngoằn ngoèo rất dài để:

a)

giảm quãng đường

b)

giảm lực kéo của ô tô

c)

tăng ma sát    

d)

tăng lực kéo của ô tô

12.

Trường hợp nào sau đây không có sự bảo toàn cơ năng của vật?

a)

Một vật nặng rơi từ trên cao xuống.

b)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

c)

Viên bi chuyển động trên mặt phẳng nhẵn.

d)

Một con bò đang kéo xe.

13.

Hai xe lửa chuyển động trên các đường ray song song, cùng chiều với cùng vận tốc. Một người ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ:

a)

đứng yên so với xe lửa thứ hai.

b)

đứng yên so với mặt đường.

c)

chuyển động so với xe lửa thứ hai.

d)

chuyển động ngược lại.