wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRA giữa kì KHTN6

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên

a)

A. Sinh Hóa

b)

B. Thiên văn

c)

C. Lịch sử

d)

D. Địa chất

2.

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi:

a)

A. Tế bào biểu bì vảy hành

b)

B. Con kiến

c)

C. Con ong

d)

D. Tép bưởi

3.

Câu 3. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

a)

A. Thị kính, vật kính

b)

B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)

d)

D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.

4.

Câu 4. Loại tế bào dài nhất trong cơ thể là:

a)

A. Tế bào thần kinh

b)

B. Tế bào lông hút (rễ)

c)

C. Tế bào vi khuẩn

d)

D. Tế bào lá cây

5.

Câu 5. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:

a)

A. Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước

b)

B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

C. Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

D. Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước , chúng giống nhau về hình dạng.

6.

Câu 6. Cây lớn lên nhờ:

a)

A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

d)

D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

7.

Câu 7. Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện quá trình sống cơ bản nào?

a)

A. Cảm ứng và vận động

b)

B. Sinh trưởng và vận động

c)

C. Hô hấp

d)

D. Cả A,B,C đúng

8.

Câu 8. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống:

a)

A. Con gà, con chó, cây nhãn

b)

B. Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn

c)

C. Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá

d)

D. Chiếc bút, con vịt, con chó

9.

Câu 9. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống:

a)

A. Con gà, con chó, cây nhãn

b)

B. Con gà, cây nhãn, miếng thịt

c)

C. Chiếc lá, cây bút, hòn đá

d)

D. Chiếc bút, con vịt, con chó

10.

Câu 10. Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là:

a)

A. 32

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. 18

11.

Câu 11. Để đạt được chiều cao tối ưu theo em cần:

a)

A. Có chế độ dinh dưỡng hợp lí

b)

B. Tập thể dục thể thao thường xuyên

c)

C. Ngồi học đúng tư thế

d)

D. Cả 3 đáp án trên đúng

12.

Câu 12.Trong các bước sau bước nào không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá:

a)

A. Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri

b)

B. Nhỏ một ít nước vào đĩa

c)

C. Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau.

d)

D. Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt

13.

Câu 13. Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

A. Do tế bào tăng kích thước

b)

B. Do dự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

c)

C. Do tăng số lượng tế bào

d)

D. Do tế bào phân chia.

14.

Câu 14. Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:

a)

A. Giúp tăng số lượng tế bào

b)

B. Thay thế các tế bào già, các tế bào chết

c)

C. Giúp cơ thể lớn lên

d)

D. Cả A,B, C đúng

15.

Câu 15. Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

a)

A. Có màng tế bào

b)

B. Có tế bào chất

c)

C. Có nhân

d)

D. Có nhân hoàn chỉnh

16.

Câu 16:Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:

a)

A. Có nhân

b)

B. Có màng tế bào

c)

C. Có thành tế bào

d)

D.Có ti thể

17.

Câu 17. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:

a)

A. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình

b)

B. Nấm men, vi khẩn, con thỏ

c)

C. Trùng biến hình, nấm men, con bướm

d)

D. Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm

18.

Câu 18. Sắp xếp theo đúng trình tự các bước để quan sát được tế bào biểu bì vảy hành:

A. Bóc 1 vảy hành tươi ra khỏi củ và dùng kim mũi mác rạch một ô vuông (1cm2).

B. Quan sát ở vật kính 10x rồi chuyển sang 40x.

C. Sau đó đậy lá kính lại rồi đưa lên quan sát.

D. Dùng kẹp dỡ nhẹ vảy cho vào bản kính có nhỏ giọt nước cất.

a)

A. A → B → C → D

b)

B. A → D→ C →B

c)

C. A → C → B → D

d)

D. B → C → D → A

19.

Câu 19. Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:

a)

A. Màng tế bào, ti thể, nhân

b)

B. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể

c)

C. Màng tế bào, chất tế bào , nhân

d)

D. Chất tế bào, lục lạp, nhân

20.

Câu 20. Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao:

a)

A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

b)

B. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan

c)

C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể

d)

D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể

21.

Câu 21: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.

b)

B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.

c)

C Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

D. Tất cả các ý trên

22.

Câu 22. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Chơi bóng rổ

b)

B. Cấy lúa

c)

C. Đánh đàn

d)

D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm;

23.

Câu 23. Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

B. Sản xuất phân bón hóa học

c)

C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

24.

Câu 24. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

A. Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

B. Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

C. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.

25.

Câu 25. Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?

a)

A. Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng.

b)

B. Quan sát hướng chuyển động của viên đạn.

c)

C. Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua.

d)

D. Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.

26.

Câu 26. Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì?

a)

A. Đưa ra trung tâm ỵtế cấp cứu.

b)

B. Hô hấp nhân tạo.

c)

C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.

27.

Câu 27. Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?

a)

A. Cấm thực hiện.

b)

B. Bắt buộc thực hiện.

c)

C. Cảnh bảo nguy hiểm.

d)

D. Không bắt buộc thực hiện.

28.

Câu 28. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

C. vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

D. vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

29.

Câu 29. Vật thể tự nhiên là

a)

A. Ao, hồ, sông, suối.

b)

B. Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.

d)

D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.

30.

Câu 30. Vật thể nhân tạo là:

a)

A. Cây lúa.

b)

B. Cái cầu.

c)

C. Mặt trời.

d)

D. Con sóc.

31.

Câu 31: Nhà Nam có một cái cân đồng hồ có GHĐ 30kg, dùng chiếc cân này có thể xác định được khối lượng của vật nào sau đây?

a)

A. 1 cái nhẫn vàng.

b)

B. 1 túi cam.

c)

C. 1 cái xe tải

d)

D. không cân được vật nào

32.

Câu 32 : Để đo nhiệt độ của vật người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Cân đồng hồ

b)

B. Nhiệt kế

c)

C. Thước đo độ

d)

D. Đồng hồ điện tử

33.

Câu 33 : Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)

A. cân đòn.

b)

B. cân tạ.

c)

C. cân tiểu li.

d)

D. cân đồng hồ.

34.

Câu 34: Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là :

a)

A. mm

b)

B. cm

c)

C. km

d)

D. m

35.

Câu 35: Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

a)

A. 3cm

b)

B. 4cm

c)

C. 2cm

d)

D. 5cm

36.

Câu 36: Có thể dùng nhiệt kế nào sau đây để đo nhiệt độ không khí ?

a)

A. Nhiệt kế rượu

b)

B. Nhiệt kế dầu

c)

C. Nhiệt kế y tế

d)

D. Không có loại nhiệt kế nào dùng được

37.

Câu 37: Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

A. Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

B. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

C. Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

D. Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

38.

Câu 38: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

A. gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Tạ

d)

D. Tấn

39.

Câu 39: Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân

b)

B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

c)

C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

d)

D. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

40.

Câu 40: Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

a)

A. Đồng hồ đeo tay

b)

B. Đồng hồ quả lắc.

c)

C. Đồng hồ Mặt Trời

d)

D. Đồng hồ bấm giây